Toàn bộ bảng giá đất ở đất thổ cư tỉnh Tây Ninh bao gồm cả Long An áp dụng năm 2026 trích từ Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND
*BĐS Nguyễn Trung Hiếu chuyên nhận đo đạc dịch vụ xác định vị trí đất theo tọa độ
- XÃ HƯNG ĐIỀN
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
| 440.000 |
2 | Đường tỉnh 820 |
| 450.000 |
3 | Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
| 440.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường cấp huyện quản lý trước đây | 290.000 | |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 230.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 170.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 180.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 160.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 160.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 150.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 |
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ) | Đường tỉnh 819 Tân Hưng – Hưng Điền | 1.860.000 |
Đường Tân Thành – Lò Gạch | 1.450.000 | ||
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ | 2.660.000 | ||
Các đường còn lại | 450.000 | ||
2 | Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo |
| 200.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
3 | Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền B cũ) |
| 380.000 |
4 | Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) |
| 440.000 |
5 |
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ) | Đường 79 | 370.000 |
Các đường còn lại | 220.000 | ||
6 |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ) | Hai bên chợ | 2.460.000 |
Đường 79 | 2.020.000 | ||
Các đường còn lại | 1.370.000 | ||
7 | Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 |
| 220.000 |
8 | Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương |
| 220.000 |
9 | Tuyến dân cư Công Binh |
| 250.000 |
19 | Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành – Lò Gạch (Hưng Điền cũ) |
| 310.000 |
11 | Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành – Lò Gạch) (Hưng Hà cũ) |
| 370.000 |
12 | Tuyến dân cư kênh Sông Trăng | Đoạn từ KT5 đến KT7 | 330.000 |
13 | Cụm dân cư (Cụm dân cư vượt lũ xã Hưng Hà cũ) |
| 240.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên | 170.000 | |
2 | Ven các kênh Sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch | 170.000 | |
3 | Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương |
150.000 | |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 140.000 | ||
- XÃ VĨNH THẠNH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | Đường tỉnh 831 |
| 730.000 |
2 | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
| 440.000 |
3 | Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
| 440.000 |
4 | Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | xã Vĩnh Thạnh (mới) | 550.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Các đường cấp huyện quản lý trước đây | 280.000 | |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 230.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 170.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 180.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 160.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 160.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 150.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 | Tuyến DC cặp ĐT 837 B |
| 350.000 |
2 | Tuyến dân cư Gò Thuyền |
| 250.000 |
3 | Cụm dân cư xã (Vĩnh Châu B cũ) |
| 250.000 |
4 | Tuyến dân cư kênh Sông Trăng | Đoạn KT3-KT5 | 450.000 |
5 | Tuyến dân cư vượt lũ bờ tây kênh Cả Bát |
| 250.000 |
6 | Cụm dân cư vượt lũ Gò Bún |
| 250.000 |
7 | Tuyến dân cư kênh T35 |
| 250.000 |
8 | Tuyến dân cư kênh Kobe |
| 240.000 |
9 | Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Thạnh cũ) |
| 320.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên | 170.000 | |
2 | Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch | 170.000 | |
3 | Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương |
150.000 | |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 140.000 | ||
- XÃ TÂN HƯNG
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | Đường tỉnh 831 |
| 2.060.000 |
2 | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
| 2.060.000 |
3 | Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
| 490.000 |
4 | Đường tỉnh 831E |
| 510.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Các đường cấp huyện quản lý trước đây |
| 550.000 |
2 |
Đường 3/2 (Đường số 1) | ĐT 831 - Đường Lê Lai | 6.190.000 |
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh | 8.390.000 | ||
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng | 3.710.000 | ||
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831 | 3.710.000 | ||
3 |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) | Đường 3/2 - Đường 24/3 | 4.220.000 |
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám | 8.940.000 | ||
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 | 4.220.000 | ||
4 |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) | Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 | 8.940.000 |
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn | 2.860.000 | ||
5 |
Đường 30/4 (Đường số 3) | Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo | 4.220.000 |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 | 7.130.000 | ||
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt | 5.910.000 | ||
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) | 3.710.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
|
| Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn | 4.220.000 |
6 | Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) | Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo | 5.150.000 |
7 | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) | Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo | 10.030.000 |
8 | Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) | Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh | 10.030.000 |
9 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) | Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh | 6.460.000 |
10 |
Đường 24/3 (Đường số 8) | Đường Lý Thường Kiệt – Đường 3/2 | 5.910.000 |
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh | 6.720.000 | ||
11 | Đường Tháp Mười (Đường số 11) | Đường 3/2 – Đường Huỳnh Văn Đảnh | 2.890.000 |
12 | Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) | Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh | 3.710.000 |
13 | Đường Phùng Hưng (Đường số 19) | Đường 30/4 - Đường 24/3 | 3.990.000 |
14 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) | Đường 30/4 - Đường 24/3 | 3.710.000 |
15 |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) | Đường 3/2 - Đường 24/3 | 2.340.000 |
Đường 24/3 - Đường 30/4 | 3.000.000 | ||
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch | 2.340.000 | ||
16 |
Đường Lê Quý Đôn | Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm | 2.890.000 |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch | 4.220.000 | ||
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 | 2.890.000 | ||
17 | Đường Võ Thị Sáu | Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn | 2.060.000 |
18 | Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn | 2.340.000 |
19 | Đường Hồng Sến | Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm | 1.850.000 |
20 | Đường Đốc Binh Kiều | Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm | 1.850.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
21 | Đường Phan Đình Giót | Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai | 2.060.000 |
22 | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng | 2.340.000 |
23 | Đường Gò Gòn | Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | 2.340.000 |
24 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | 2.340.000 |
25 | Đường CM tháng 8 | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi | 2.430.000 |
26 | Đường Lê Lợi | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi | 2.340.000 |
27 | Đường Võ Văn Tần | Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | 2.340.000 |
28 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | 2.340.000 |
29 | Đường Hai Bà Trưng | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi | 2.340.000 |
30 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng | 2.430.000 |
31 | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi | 2.340.000 |
32 | Đường Trần Quốc Toản | Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi | 2.340.000 |
33 |
Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 | 2.890.000 |
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) | 6.150.000 | ||
34 | Đường Trương Định | Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch | 3.000.000 |
35 | Đường Nguyễn Văn Tiếp | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình | 2.000.000 |
36 | Đường Thủ Khoa Huân | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt | 2.340.000 |
37 | Đường Lê Lai | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt | 2.340.000 |
38 |
Đường Nguyễn Thái Bình | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4 | 4.750.000 |
Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân | 2.340.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
39 | Đường Láng Sen | Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám | 6.460.000 |
40 | Đường Nguyễn Thông |
| 3.710.000 |
41 | Đường Bùi Thị Xuân |
| 1.510.000 |
42 | Đường Nguyễn Thị Hạnh |
| 1.510.000 |
43 | Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) |
| 3.440.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 380.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 260.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 290.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 200.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 230.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 180.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 | Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) | Đường cặp kênh 79 | 2.480.000 |
Các đường còn lại phía trong | 2.150.000 | ||
2 | Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) |
| 1.720.000 |
3 | Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện | Đường số 5 | 3.710.000 |
Các đường còn lại | 2.380.000 | ||
4 |
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) | Cặp đường tỉnh 831 | 790.000 |
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ | 1.130.000 | ||
Các đường còn lại | 570.000 | ||
5 | Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ) | Thị trấn – Lâm Trường | 220.000 |
6 | Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) |
| 860.000 |
7 |
Tuyến dân cư kênh Đường Xe | Đường T1 | 2.500.000 |
Đường D3, D5, D7 | 2.000.000 | ||
Đường song hành | 2.000.000 | ||
8 |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) | Đường hai dãy phố đối diện chợ | 1.720.000 |
Các đường còn lại | 1.200.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
9 | Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) |
| 1.200.000 |
10 | Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) |
| 1.590.000 |
11 |
Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng | Đường Bạch Đằng – Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4) |
|
11.1 | Đường Bạch Đằng | Đường 30/4 – Huyện Đội | 6.190.000 |
11.2 | Đường Nguyễn Du | Đường Lãnh Binh Tiến – Đường Trần Văn Ơn | 4.620.000 |
11.3 | Đường Quang Trung | Đường Lãnh Binh Tiến – Đường 30/4 | 4.620.000 |
11.4 | Đường Phan Bội Châu | Đường 30/4 – Đường Quang Trung | 4.620.000 |
11.5 | Đường Thiên Hộ Dương | Đường Huyện Thanh Quan – Đường Huỳnh Nho | 4.620.000 |
11.6 | Đường Lương Chánh Tồn | Đường Ngô Sĩ Liên – Đường Dương Văn Dương | 4.620.000 |
11.7 | Đường Trần Văn Ơn | Đường Bạch Đằng – Đường Quang Trung | 4.620.000 |
11.8 | Đường Huyện Thanh Quan | Đường Nguyễn Du – Đường Phan Bội Châu | 4.620.000 |
11.9 | Đường Huỳnh Nho | Đường Nguyễn Du – Đường Quang Trung | 4.620.000 |
11.10 | Đường Trần Văn Trà | Đường Bạch Đằng – Đường 30/4 | 4.620.000 |
11.11 | Đường Ngô Sĩ Liên | Đường Nguyễn Du – Đường Quang Trung | 4.620.000 |
11.12 | Đường Dương Văn Dương | Đường Nguyễn Du – Đường Phan Bội Châu | 4.620.000 |
11.13 | Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Nguyễn Du – Đường Quang Trung | 4.620.000 |
11.14 | Đường Lãnh Binh Tiến | Đường Bạch Đằng – Đường Phan Bội Châu | 4.620.000 |
11.15 | Đường D 18 | Đường Phan Bội Châu – Đường Quang Trung | 4.620.000 |
12 | Khu dân cư Gò Thuyền | Các đường bên trong | 4.300.000 |
13 | Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II |
| 3.170.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
14 | Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng | Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) | 6.190.000 |
Đường số 2 và số 3 | 3.710.000 | ||
15 |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng | Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) | 4.620.000 |
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) | 8.180.000 | ||
Đường D18 | 5.130.000 | ||
16 | Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh | Đường số 1 | 5.540.000 |
Đường số 2 | 9.820.000 | ||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Ven sông Vàm Cỏ Tây |
| 190.000 |
2 | Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 |
| 190.000 |
3 | Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5 |
| 190.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 170.000 | ||
- XÃ VĨNH CHÂU
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
| 550.000 |
2 | Đường tỉnh 831E |
| 440.000 |
3 | Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
| 440.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Các đường cấp huyện quản lý trước đây |
| 280.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 230.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 170.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 180.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 160.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 160.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 150.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 |
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ) | Đường kênh 79 | 1.860.000 |
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ | 1.860.000 | ||
Đường kênh Ngang | 970.000 | ||
Đường còn lại | 250.000 | ||
2 | Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Đại cũ) |
| 320.000 |
3 | Tuyến DC cặp ĐT 837 B |
| 320.000 |
4 | Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ) |
| 250.000 |
5 | Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) |
| 250.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
1 | Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên | 170.000 | |
2 | Ven các kênh 1/5 (đoạn từ kênh Phước Xuyên đến ranh xã Tân Hưng), kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Lộ ngang (từ kênh Bảy Thước đến kênh 79) |
150.000 | |
3 | Ven các kênh 79, kênh Dương Văn Dương | 170.000 | |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 140.000 | ||
- XÃ TUYÊN BÌNH
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 831 | Đường tỉnh 831 (Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu) |
|
Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C | 890.000 | ||
2 |
ĐT 831C | Đường tỉnh 831 đến sông Long Khốt | 920.000 |
Từ sông Long Khốt đến đường Tuần tra Biên giới | 660.000 | ||
3 | ĐT 831E | Địa phận xã Tuyên Bình | 330.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường nhựa chưa có tên |
| |
1 | Đường nam, bắc sông Long Khốt |
| 170.000 |
2 | Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền |
| 170.000 |
3 | Đường tây kênh 504 | Địa phận xã Tuyên Bình | 170.000 |
4 | Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây |
| 350.000 |
5 | Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây |
| 350.000 |
6 | Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa |
| 330.000 |
7 | Đường Tuần tra biên giới | Địa phận xã Tuyên Bình | 170.000 |
8 | Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận) | Địa phận xã Tuyên Bình | 160.000 |
9 | Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây | Địa phận xã Tuyên Bình |
|
10 | Đường Nam kênh 28 | Địa phận xã Tuyên Bình |
|
11 | Đường Đông kênh uỷ ban cũ |
|
|
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 220.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 150.000 | |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 160.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 140.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 140.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 130.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B | ĐT 831 |
|
Các đường còn lại | 2.000.000 | ||
2 | Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia) | Tuyến đường nội bộ |
|
3 | Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng |
| 2.000.000 |
4 |
Tuyến dân cư Bình Châu | Tuyến đường nội bộ | 350.000 |
Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 |
660.000 | ||
5 | Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình | ĐT 831C | 2.000.000 |
Các đường còn lại | 2.000.000 | ||
6 | Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) | Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây | 1.500.000 |
Các đường khác | 1.300.000 | ||
7 | Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực( phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung |
|
|
8 | Cụm và tuyến dân cư còn lại | Các đường còn lại |
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH, BỜ KÊNH, BỜ SÔNG |
| ||
1 | Kênh 28 |
| 160.000 |
2 | Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền | Sông Long Khốt | 160.000 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
| ||
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
| ||
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
1 | Xã Tuyên Bình |
| 120.000 |
- XÃ VĨNH HƯNG
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 831 | Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng |
3.110.000 |
Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng - Cống Rạch Bùi | 3.630.000 | ||
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình | 6.380.000 | ||
Cầu Kênh 28 - Cầu N1 | 850.000 | ||
Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) | 670.000 | ||
3 | ĐT 831B | Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch | 1.100.000 |
Đoạn còn lại | 380.000 | ||
4 | ĐT 831E | Địa phận xã Vĩnh Hưng | 1.100.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường Bình Thành Thôn A - B |
| 8.510.000 |
2 | Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) | Tuyên Bình - đường 30/4 | 7.200.000 |
Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh | 4.450.000 | ||
3 | Đường Tuyên Bình | ĐT 831 - Tháp Mười | 5.770.000 |
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh | 1.330.000 | ||
4 |
Đường Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình | 3.500.000 |
Tuyên Bình - Đường 3/2 | 7.200.000 | ||
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh | 5.030.000 | ||
5 | Nguyễn Văn Khánh | Sau UBND xã | 1.280.000 |
6 | Nguyễn Văn Tịch | CMT8 - Nguyễn Thái Bình | 2.450.000 |
7 | Đường Huỳnh Văn Đảnh |
| 3.570.000 |
8 | Đường Nguyễn Trung Trực |
| 3.500.000 |
9 | Đường Huỳnh Văn Tạo |
| 3.570.000 |
10 | Đường Nguyễn Hữu Huân |
| 3.410.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
11 | Đường Sương Nguyệt Ánh |
| 3.410.000 |
12 | Đường Bùi Thị Đồng |
| 3.570.000 |
13 | Đường Võ Văn Ngân |
| 3.570.000 |
14 | Đường Nguyễn Văn Tiếp |
| 3.410.000 |
15 | Đường Nguyễn Thái Học |
| 3.410.000 |
16 |
Đường Long Khốt | Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831) - Tháp Mười | 5.770.000 |
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh | 3.500.000 | ||
17 | Đường Võ Văn Tần | Đường CMT8 - Tháp Mười | 5.770.000 |
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh | 3.500.000 | ||
18 |
Đường 30/4 | Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình | 3.410.000 |
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh | 3.410.000 | ||
19 |
Đường 3/2 | Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình | 4.370.000 |
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh | 2.410.000 | ||
20 | Đường Tháp Mười |
| 5.520.000 |
21 |
Đường Nguyễn Thái Bình | Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 | 4.370.000 |
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) | 1.690.000 | ||
22 | Đường Nguyễn Thị Hạnh | Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) | 1.210.000 |
Đường Nguyễn Thị Hạnh (ngoài đê bao) | 900.000 | ||
23 |
Đường Huỳnh Việt Thanh | Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) | 1.210.000 |
Đường Huỳnh Việt Thanh (ngoài đê bao) | 620.000 | ||
24 |
Đường Nhật Tảo | Nguyễn Văn Linh - CMT8 | 5.460.000 |
CMT8 - Nguyễn Thị Hồng | 4.370.000 | ||
Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh | 2.230.000 | ||
25 | Đường Nguyễn Thị Bảy |
| 2.130.000 |
26 | Đường Nguyễn An Ninh |
| 2.420.000 |
27 | Đường Nguyễn Thị Định |
| 1.270.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
28 | Đường Nguyễn Thị Hồng |
| 1.210.000 |
29 | Đường Nguyễn Duy | ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh | 2.890.000 |
30 | Đường Tôn Đức Thắng | ĐT 831 - Võ Duy Dương | 2.890.000 |
31 | Đường Hoàng Hoa Thám | CMT8 - Tháp Mười | 2.890.000 |
32 | Đường Lê Lợi | Cao Thắng - Tuyên Bình | 2.450.000 |
33 | Đường Hoàng Quốc Việt | Nguyễn Văn Linh - CMT8 | 5.030.000 |
34 | Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đường 30/4 - Võ Thị Sáu | 2.410.000 |
35 | Võ Thị Sáu | CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm | 2.410.000 |
Nguyễn Văn Linh - Lê Thị Hồng Gấm | 2.410.000 | ||
36 | Đỗ Huy Rừa |
| 1.330.000 |
37 | Phạm Văn Bạch |
| 4.370.000 |
38 | Đường Huỳnh Nho |
| 1.270.000 |
39 | Đường Huỳnh Châu Sổ |
| 1.210.000 |
40 | Võ Văn Kiệt |
| 700.000 |
II | Các đường chưa có tên |
| |
1.9 | Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị | Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền | 170.000 |
1.10 | Đường bờ nam kênh Hưng Điền |
| 170.000 |
1.11 | Bờ tây kênh 504 | Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 | 160.000 |
1.12 | Đường Bờ Đông. Bờ Tây kênh Rọc Bùi | Đường Bờ Đông. Bờ Tây kênh Rọc Bùi (đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28) |
160.000 |
1.13 | Đường Gò Bà Sáu | Đường Gò Bà Sáu (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) | 170.000 |
1.14 | Đường Gò Cát - Lò Gạch |
| 230.000 |
1.15 | Đường Lò Gạch - Rọc Đô |
| 230.000 |
1.16 |
Đường Nam Kênh 28 | Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười | 260.000 |
Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch | 260.000 | ||
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng – xã Khánh Hưng | 260.000 | ||
1.17 | Đường Bờ đông. Bờ tây sông Long Khốt | đoạn từ Kênh Hưng Điền dến Cầu Cả Môn | 260.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
1 | Trong đê bao | 850.000 | |
2 | Ngoài đê bao | 220.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
1 | Trong đê bao | 590.000 | |
2 | Ngoài đê bao | 160.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
1 | Trong đê bao | 650.000 | |
2 | Ngoài đê bao | 170.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
1 | Trong đê bao | 460.000 | |
2 | Ngoài đê bao | 130.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
1 | Trong đê bao | 520.000 | |
2 | Ngoài đê bao | 150.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
1 | Trong đê bao | 260.000 | |
2 | Ngoài đê bao | 140.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Cụm dân cư Vĩnh Thuận | ĐT 831 | 680.000 |
Các đường còn lại | 350.000 | ||
2 |
Cụm và tuyến dân cư còn lại | Đường tỉnh | 440.000 |
Đường xã | 350.000 | ||
Các đường còn lại | 230.000 | ||
3 | Khu dân cư lô H |
|
|
3.1 | Đường Huỳnh Tấn Phát | CMT8 - Tháp Mười | 1.770.000 |
3.2 | Đường Dương Văn Dương | Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát | 1.690.000 |
3.3 | Đường Nguyễn Thông | Dương Văn Dương - Cao Thắng | 1.690.000 |
3.4 | Đường Cao Thắng | CMT8 - Tháp Mười | 1.770.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
4 | Khu dân cư Bàu Sậy |
|
|
4.1 | Nguyễn Bình | Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh | 2.230.000 |
4.2 | Trương Định | Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh | 1.770.000 |
4.3 | Phạm Văn Bạch | Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu | 2.680.000 |
Trần Quang Diệu – Võ Văn Quới | 1.770.000 | ||
4.5 | Trần Văn Trà | Nguyễn Văn Linh - Trương Định | 1.690.000 |
4.6 | Lê Quốc Sản | Nguyễn Bình - CMT8 | 890.000 |
4.7 | Bùi Thị Xuân | Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch | 1.770.000 |
4.8 | Phạm Ngọc Thuần | Nguyễn Bình - CMT8 | 1.690.000 |
4.9 | Hà Tây Giang | Nguyễn Văn Linh - CMT8 | 1.690.000 |
4.10 | Lê Văn Khuyên | Nguyễn Bình - CMT8 | 1.690.000 |
4.11 | Phan Văn Đạt | Nguyễn Văn Linh - CMT8 | 1.690.000 |
4.12 | Trần Quang Diệu | Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo | 1.770.000 |
4.13 | Nguyễn Minh Đường | Trương Định - Võ Văn Quới | 1.690.000 |
5 | Khu dân cư Rọc Bùi |
|
|
5.1 | Đốc Binh Kiều | Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng | 2.680.000 |
5.2 | Hồ Ngọc Dẫn | Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng | 2.680.000 |
5.3 | Võ Duy Dương | Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng | 2.680.000 |
5.4 | Phạm Hùng | Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương | 2.680.000 |
6 | Khu dân cư Bến xe mở rộng |
|
|
6.1 | Lê Văn Tưởng | ĐT 831 - Đốc Binh Kiều | 2.680.000 |
6.2 | Nguyễn Văn Kỉnh | ĐT 831 - CMT8 | 2.680.000 |
6.3 | Nguyễn Chí Thanh | ĐT 831 - CMT8 | 2.680.000 |
CMT8 – Đốc Binh Kiều | 2.680.000 | ||
7 | Khu tái định cư Trường dạy nghề |
|
|
7.1 | Đường Đốc Binh Kiều | Lê Văn Tưởng – Nguyễn Chí Thanh | 2.680.000 |
7.2 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Cách Mạng Tháng Tám – Đốc Binh Kiều | 2.680.000 |
8 | Khu tái định cư B7. B11 |
|
|
8.1 | Đường Võ Văn Quới | Nguyễn Thị Hạnh – Nhật Tảo | 1.770.000 |
8.2 | Đường Phạm Văn Bạch | Trần Quang Diệu – Võ Văn Quới | 1.690.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
9 | Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (GĐ 1) | Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) |
370.000 |
10 | Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch | Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 | 370.000 |
Từ Kênh 28 đến ranh xã Vĩnh Hưng – xã Hưng Điền | 370.000 | ||
11 | Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị | ĐT 831B | 680.000 |
Các đường còn lại | 350.000 | ||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH. BỜ KÊNH. BỜ SÔNG |
| ||
1 |
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn | Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch) | 440.000 |
Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng) | 160.000 | ||
Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1) | 440.000 | ||
Kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn) | 160.000 | ||
2 | Sông Lò Gạch. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch. |
| 160.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
| ||
1 | Trong đê bao cấp 3 |
| 430.000 |
2 | Ngoài đê bao cấp 3 |
| 120.000 |
- XÃ KHÁNH HƯNG
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | ĐT 831B |
| 380.000 |
2 | ĐT 831F |
| 510.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Các đường cấp huyện quản lý trước đây |
| 245.000 |
II | Các đường nhựa chưa có tên |
| |
1 | Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh |
| 170.000 |
2 | Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A |
| 170.000 |
3 | Đường bờ bắc. bờ nam sông Long Khốt |
| 170.000 |
4 | Đường Tuần tra biên giới | Địa phận xã Khánh Hưng | 170.000 |
5 | Đường bờ nam kênh Bảy Được |
| 170.000 |
6 | Đường bờ bắc kênh Nông trường |
| 170.000 |
7 | Đường bờ nam. bờ bắc kênh Thái kỳ |
| 170.000 |
8 | Đường bờ bắc kênh đậu Phộng |
| 170.000 |
9 | Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị | Kênh Hưng Điền đến sông Long Khốt | 170.000 |
10 | Đường bờ bắc kênh Hưng Điền |
| 170.000 |
11 | Đường Bờ Tây kênh Rọc Bùi | Đường Bờ Tây kênh Rọc Bùi | 160.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 220.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 160.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 170.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 140.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 140.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 130.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Cụm dân cư Gò Châu Mai | ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng | 1.120.000 |
Các đường còn lại | 580.000 | ||
2 | Cụm dân cư Cả Trốt | ĐT 831 | 670.000 |
Các đường còn lại | 460.000 | ||
3 | Kênh Tân Thành - Lò Gạch |
| 330.000 |
4 | Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã Thái Trị |
| 380.000 |
5 | Tuyến dân cư vượt lũ kênh Hưng Điền |
| 380.000 |
6 | Tuyến dân cư cặp đường Vinh Hưng - Thái Trị (từ kênh Hưng Điền đến Cống Bạc hà) |
|
380.000 |
7 | Tuyến dâncư Tân Thành- Lò Gạch(KT6) |
| 380.000 |
8 | Tuyến dân cư vượt lũ Láng Lớn |
| 380.000 |
9 | Tuyến dân cư vượt lũ Thái Hòa |
| 380.000 |
10 | Tuyến dân cư vượt lũ Láng Vạt |
| 430.000 |
11 | Khu dân cư Bình Tứ | Các đường trong cụm | 430.000 |
12 | Khu dân cư Tà Nu | ĐT 831F | 540.000 |
Các đường còn lại | 520.000 | ||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH. BỜ KÊNH. BỜ SÔNG |
| ||
1 | Kênh 28 |
| 160.000 |
2 | Sông Cái Cỏ. sông Long Khốt. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch |
|
160.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 120.000 | ||
- XÃ TUYÊN THẠNH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | ĐT 819 | Đường cặp kênh 79 (Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã Vĩnh Châu) | 730.000 |
2 | Đường Bắc Chiên-Cả Bản | Rạch Bắc Chan đến xã Vĩnh Bình | 1.210.000 |
Phía nam (phía giáp kênh) | 870.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Đường liên xã Tuyên Thạnh – Thạnh Hưng | Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh (cũ) | 1.150.000 |
UBND xã Tuyên Thạnh (cũ) - UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới) |
1.100.000 | ||
UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới) - tỉnh lộ 819 | 770.000 | ||
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây) |
| 310.000 |
2 | Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông) |
| 310.000 |
3 | Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây) |
| 310.000 |
4 | Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông) | Đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng đến sông Vàm Cỏ Tây | 310.000 |
5 | Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây) | Đường Bắc Chiên - Cả Bản đến kênh Cả Gừa | 310.000 |
6 | Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc) | Rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng | 310.000 |
7 | Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam) | Ranh phường Kiến Tường đến kênh Quận | 260.000 |
8 | Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc) | Rạch Bắc Chan đến rạch Bình Tây | 310.000 |
9 | Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ) |
| 260.000 |
10 |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) | Rạch Bắc Chan đến cầu kênh Ngọn Cại | 310.000 |
Cầu Ngọn Cại đến ngọn Cá Đẻ | 310.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
11 | Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông) | Kênh Ốp Tây đến Kênh cả Gừa | 260.000 |
12 | Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây) |
| 260.000 |
13 | Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ) |
| 260.000 |
14 | Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ) |
| 260.000 |
15 | Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc) | Kênh Bắc Chan đến kênh Ngọn Cại | 260.000 |
16 | Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông) |
| 260.000 |
17 | Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ) |
| 260.000 |
18 | Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ) |
| 260.000 |
19 | Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ) |
| 260.000 |
20 | Đường Nhà Mồ |
| 260.000 |
21 | Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh |
| 260.000 |
22 | Đường bờ tây ấp Sồ Đô |
| 260.000 |
23 | Đường cặp kênh Quận | Kênh Ốp đến kênh Cả Gừa | 260.000 |
24 | Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) | Từ phường Kiến Tường đến đường tỉnh 819 | 260.000 |
25 | Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam) | Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình | 260.000 |
26 | Đường cặp kênh Trấp Muồng (hai bờ) | Kênh Bắc Chan đến kênh 63 | 260.000 |
27 | Đường cặp kênh 63 (bờ đông) | Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh | 260.000 |
28 | Đường sư tám | Rạch Cái Cát đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng | 440.000 |
29 | Đường cặp rạch Bình Tây |
| 260.000 |
30 | Đường Bàu Vuông (Bờ Nam) | Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa | 260.000 |
31 | Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc) | Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận | 260.000 |
32 | Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ tây | Kênh Cả Gừa đến ranh xã Hậu Thạnh | 260.000 |
33 | Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ Đông | Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh | 260.000 |
34 | Đường Cặp Kênh Ranh | Kênh Bắc Chan đến Kênh 63 | 260.000 |
35 | Đường Bờ nam Kênh 79 | Ranh xã Hậu Thạnh đến kênh 63 | 260.000 |
36 | Đường Cặp Kênh huyện đội 2 bên | Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh | 260.000 |
37 | Đường cặp kênh Tràm Chim 2 bên | Kênh Bắc Chan kênh 63 | 260.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
38 | Đường kênh quận (Bờ Tây) | Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819 | 270.000 |
39 | Đường kênh quận (Bờ Đông) | Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819 | 270.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 400.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 320.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 310.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 280.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 250.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 220.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Xã Tuyên Thạnh | Cụm dân cư Trung tâm xã Tuyên Thạnh | 360.000 |
1.1 | Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh | - Tiếp giáp đường liên xã Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng | 3.850.000 |
- Các đường còn lại | 2.970.000 | ||
1.2 | Điểm dân cư nông thôn ấp Cái Sậy |
| 2.970.000 |
2 | Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh) | Cụm DC Sồ Đô | 350.000 |
Cụm DC 79 | 350.000 | ||
3 | Cụm dân cư Thận Cần |
| 270.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Ven sông Vàm Cỏ Tây |
| 320.000 |
2 | Ven kênh 79 |
| 240.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 170.000 | ||
- XÃ BÌNH HIỆP
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 | QL 62 (phía giáp đường) | Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp | 1.770.000 |
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 817 (ĐT WB2) | QL 62- Rạch Rồ | 810.000 |
QL 62 - ranh ấp Ông Lễ | 480.000 | ||
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình | 440.000 | ||
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ | 1.560.000 | ||
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh | 1.250.000 | ||
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ | 890.000 | ||
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp kênh | 710.000 | ||
Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa | 710.000 | ||
2 | ĐT 831 | Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung | 870.000 |
Kênh Gò Bảy Sung - xã Tuyên Bình | 730.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị | Ngã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ | 870.000 |
Cầu rạch Rồ - Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) | 450.000 | ||
Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) - Kênh 364 | 350.000 | ||
2 | Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp) | Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ | 400.000 |
3 | Đường tuần tra biên giới | Đoạn đi qua xã Bình Hiệp (Ranh Bình Hòa Tây) | 440.000 |
4 | Đường Tuần tra biên giới | Cầu số 3 - xã Tuyên Bình | 460.000 |
Cầu số 2-Đồn biên phòng Thạnh Trị | 400.000 | ||
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
Cầu số 1 đến biên giới | 400.000 | ||
5 |
Đường cặp kênh 61 | Quốc lộ 62 đến - xã Tuyên Bình | 510.000 |
Quốc lộ 62 đến kênh Ba Xã | 320.000 | ||
Đoạn còn lại | 320.000 | ||
6 | Đường Quốc phòng (Gò Dưa) | Quốc lộ 62 đến rach Ông Lễ | 370.000 |
Rạch Ông Lễ đến Sông Vàm Cỏ Tây | 320.000 | ||
7 | Đường tây sông Rồ | Sông Vàm Cỏ Tây đến cầu số 2 | 350.000 |
8 | Đường đông sông Rồ | Rạch Bứa đến Kênh 61 | 320.000 |
Đường ấp Tầm Đuông |
| 320.000 | |
9 | Đường bờ tây ấp Tầm Đuông |
| 320.000 |
10 | Đường ấp Gò Dưa | Quốc lộ 62 đến rạch Rồ | 320.000 |
Đường Thanh niên | Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích | 320.000 | |
11 | Đường đông kênh 3 xã | Kênh 61 đến cầu Thạnh Trị | 320.000 |
12 | Đường tây kênh 3 xã | Rạch Bứa đến đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị | 320.000 |
Đường lộ Quốc phòng | Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã | 350.000 | |
13 | Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây) | Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây | 280.000 |
14 | Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc) |
| 280.000 |
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam) |
| 280.000 | |
15 | Đường Ấp 1 (bờ đông) | Cầu kênh ba xã đến chốt dân quân | 320.000 |
16 | Đường Ấp 1 (bờ tây) | từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị đến bình hiệp | 320.000 |
Đường ấp 2, 3 | từ kênh 3 xã đến kênh Giăng Ó | 320.000 | |
17 | Đường số 2 xã Bình Hiệp |
| 870.000 |
18 | Đường số 7 xã Bình Hiệp |
| 870.000 |
Đường N2 |
| 1.690.000 | |
19 | Đường Ông Lễ 2 bờ |
| 320.000 |
20 | Đường Rạch Bứa |
| 320.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
Đường Quốc phòng |
| 320.000 | |
21 | Đường Chồi Mồi 2 bờ |
| 320.000 |
22 | Đường Bờ Bắc Rạch Tầm Bích |
| 320.000 |
Đường Rạch Tầm Bích |
| 320.000 | |
23 | Đường T1 |
| 320.000 |
24 | Đường T2 |
| 320.000 |
II | Các đường chưa có tên |
| |
1 | Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong |
| 510.000 |
2 | Đường bờ nam Kênh Đòn Dong |
| 510.000 |
3 | Đường bờ đông Kênh Ba Xã |
| 550.000 |
4 | Đường bờ tây Kênh Ba Xã |
| 550.000 |
5 | Đường bờ bắc Kênh Bình Bắc 2 |
| 510.000 |
6 | Đường bờ Nam Kênh 61 |
| 800.000 |
7 | Đường bờ Bắc Kênh 61 |
| 800.000 |
8 | Đường bờ Tây Kênh T5 |
| 800.000 |
9 | Đường bờ Tây Kênh Ông Chín |
| 510.000 |
10 | Đường bờ Đông Kênh Ông Chín |
| 510.000 |
11 | Đường bờ Tây Kênh Ba Xã | Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia | 550.000 |
12 | Đường bờ Đông Kênh Ba Xã | Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia | 550.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 420.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 310.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 320.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 300.000 | |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 300.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 290.000 | |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 |
Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) | Cụm dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) | 450.000 |
Tuyến dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) | 450.000 | ||
Đường số 8 | 440.000 | ||
2 |
Xã Bình Hiệp | Cụm dân cư Bình Hiệp | 530.000 |
Tuyến dân cư Bình Hiệp | 380.000 | ||
Khu dân cư chợ Bình Hiệp | 1.270.000 | ||
Cụm Biên Phòng Bình Hiệp | 530.000 | ||
Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp) | 760.000 | ||
Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng) | 630.000 | ||
3 |
Xã Thạnh Trị | Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp) | 350.000 |
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp) | 350.000 | ||
- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị | 3.410.000 | ||
- Các đường còn lại | 2.750.000 | ||
4 |
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây) | Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 -Bình Hòa Tây | 1.450.000 |
Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây | 950.000 | ||
Tuyến dân cư Kênh 61 - Bình Hòa Tây | 570.000 | ||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Ven sông Vàm Cỏ Tây |
| 420.000 |
2 | Kênh rạch còn lại |
| 290.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 270.000 | ||
- XÃ BÌNH HÒA
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) | |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
| |
1 |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) | Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông | Giáp lộ | 870.000 |
Giáp kênh | 690.000 | |||
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh | Giáp lộ | 2.180.000 | ||
Giáp kênh | 1.820.000 | |||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
| |
I | Các đường có tên |
|
|
|
1 | Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh | Đường 817 - đường tuần tra biên giới |
| 730.000 |
2 | Đường ra biên giới giai đoạn 2 | Từ Kênh T3- Đường tuần tra biên giới |
| 1.090.000 |
3 | Đường tuần tra biên giới | Đoạn đi qua xã Bình Hòa |
| 510.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
| |
1 | Đường bờ đông Kênh Cây Khô Lớn |
|
| 510.000 |
2 | Đường bờ Đông Cây Khô nhỏ |
|
| 510.000 |
3 | Đường bờ tây Kênh Đường Bàng |
|
| 510.000 |
4 | Đường bờ đông Kênh Đường Bàng | Đoạn qua Bình Hòa Trung - Bình Hoà Đông (cũ) |
| 510.000 |
5 | Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong |
|
| 510.000 |
6 | Đường Lê Quốc Sản (Từ Cụm dân cư ấp 3 - Kênh Thanh Niên 2) |
|
|
610.000 |
7 | Đường bờ tây kênh Cả Dứa |
|
| 510.000 |
8 | Đường bờ Nam Kênh 61 |
|
| 780.000 |
9 | Đường bờ Bắc Kênh 61 |
|
| 780.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa |
| 620.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| 430.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa |
| 480.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| 340.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa |
| 380.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| 330.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
| |
1 |
Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm, Tuyến dân cư xã Bình Hòa | Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông |
|
|
+ Đường Lê Quốc Sản |
| 1.820.000 | ||
+ Đường Phan Thị Có |
| 1.820.000 | ||
+ Đường Ngô Thị Thân |
| 1.820.000 | ||
+ Đường Lý Thị Liền |
| 1.820.000 | ||
+ Đường Trần Thị Đượm |
| 1.820.000 | ||
+ Đường Lê Thị Giỏi |
| 1.820.000 | ||
+ Đường Lê Thị Thiệt |
| 1.860.000 | ||
+ Đường Nguyễn Thị Chực |
| 1.820.000 | ||
+ Đường Trần Thị Của |
| 1.820.000 | ||
Tuyến dân cư Ấp 1 Bình Hòa Đông (Cả Dứa) |
| 1.450.000 | ||
Cụm dân cư Vàm Cả Dứa |
| 2.710.000 | ||
Cụm Trung tâm Bình Thạnh |
| 1.110.000 | ||
Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh |
| 550.000 | ||
Cụm dân cư Bình Hòa Trung |
| 1.490.000 | ||
Tuyến dân cư Bình Hòa Trung |
| 950.000 | ||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
|
| ||
1 | Ven sông Vàm Cỏ Tây |
|
| 410.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) | |
2 | Kênh rạch còn lại |
|
| 290.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 270.000 | |||
- XÃ MỘC HÓA
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) | |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
| |
1 |
QL 62 | Ranh xã Tân Thạnh – Cầu 79 |
| 1.050.000 |
Cầu 79 - Cầu Quảng Dài |
| 1.310.000 | ||
Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt | Giáp lộ | 1.450.000 | ||
Giáp kênh | 1.300.000 | |||
Cầu Quảng Cụt – Ranh phường Kiến Tường |
| 1.450.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
| ||
1 |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) | Cầu Bình Phong Thạnh -Cầu Bù Hút |
| 2.180.000 |
Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước | Giáp lộ | 590.000 | ||
Giáp kênh | 480.000 | |||
2 |
Đường tỉnh 819 | Đoạn qua xã Tân Lập |
| 590.000 |
Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa |
| 540.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
| ||
I | Các đường có tên |
|
|
|
1 |
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa | Đoạn từ QL62 qua cầu Kênh 12 đến Cầu T1 |
| 940.000 |
Cầu T1 - Cống nhà ông Thật (Km00 đến Km4+049,66) |
| 1.650.000 | ||
Cống nhà ông Thật - Đoạn giao giữa đường Đốc Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049,66 đến Km6+245,4) |
|
1.650.000 | ||
Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) | Giáp lộ | 940.000 | ||
Giáp kênh | 750.000 | |||
2 |
Trần Văn Trà | ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) |
|
2.180.000 |
Hồ Thị Rằng - Kênh T3 | Giáp lộ | 990.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) | |
|
|
| Giáp kênh | 690.000 |
3 |
Nguyễn Trung Trực | Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) |
| 870.000 |
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn | Giáp lộ | 870.000 | ||
Giáp kênh | 690.000 | |||
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa | Giáp lộ | 540.000 | ||
Giáp kênh | 440.000 | |||
II | Các đường chưa có tên |
|
| |
1 | Đường bờ đông kênh T6 | UBND xã Tân Thành - Kênh 79 |
| 570.000 |
2 | Đường cặp kênh trục II |
|
| 1.650.000 |
3 | Đường 2/9 |
|
| 610.000 |
4 | Đường Cây Cám |
|
| 610.000 |
5 | Đường Tân Thiết |
|
| 550.000 |
6 | Đường bờ Bắc Cà Gừa |
|
| 510.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| 560.000 | |
IV | Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| 390.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| 430.000 | |
VI | Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| 360.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| 340.000 | |
VIII | Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| 300.000 | |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
| |
1 |
Các vị trí tiếp giáp đường thuộc các cụm dân cư xã Mộc Hóa | Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2 |
|
|
+ Đường Lê Thị Tự |
| 2.180.000 | ||
+ Đường Võ Thị Tám |
| 2.180.000 | ||
+ Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) |
| 2.180.000 | ||
+ Đường Hồ Thị Rằng |
| 2.180.000 | ||
+ Đường Lê Thị Khéo |
| 2.180.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) | |
|
| Cụm Trung tâm Tân Lập |
| 1.450.000 |
Cụm dân cư 79 |
| 1.450.000 | ||
Cụm dân cư Tân Thành |
| 1.450.000 | ||
Tuyến dân cư Tân Thành |
| 1.650.000 | ||
2 |
Khu hành chính xã Mộc Hóa | Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương – hết trung tâm y tế) |
| 2.180.000 |
Đường Đường 30/4 |
| 2.180.000 | ||
Đường Đốc Binh Kiều |
| 2.180.000 | ||
Đường Huỳnh Công Thân |
| 2.180.000 | ||
Đường Bùi Thị Thượng |
| 2.180.000 | ||
Đường Thủ Khoa Huân |
| 2.180.000 | ||
Đường Thiên Hộ Dương |
| 2.180.000 | ||
Đường Hồ Thị Khuyên |
| 2.180.000 | ||
Đường Nguyễn Thị Vị |
| 2.180.000 | ||
Đường Võ Thị Chưởng |
| 2.180.000 | ||
Đường Nguyễn Thị Sử |
| 2.180.000 | ||
Đường Phạm Thị Giỏi |
| 2.180.000 | ||
Đường Trần Văn Giàu |
| 2.180.000 | ||
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
| 2.180.000 | ||
Đường Nguyễn Minh Đường |
| 2.180.000 | ||
Đường Lê Văn Tưởng |
| 2.180.000 | ||
Đường Hà Tây Giang |
| 2.180.000 | ||
Đường Nguyễn An Ninh |
| 2.180.000 | ||
Đường Nguyễn Hồng Sến |
| 2.180.000 | ||
Đường Đặng Thị Mành |
| 2.180.000 | ||
Đường Nguyễn Thái Bình |
| 2.180.000 | ||
Đường Lê Văn Của |
| 2.180.000 | ||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
|
| ||
1 | Ven sông Vàm Cỏ Tây |
|
| 410.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) | |
2 | Kênh rạch còn lại |
|
| 300.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
| 290.000 | ||
- XÃ HẬU THẠNH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
| |
1 |
ĐT 837 | Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông | 630.000 |
Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông |
1.120.000 | ||
Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng |
2.270.000 | ||
Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ | 410.000 | ||
UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ - Kinh Ranh Tháp Mười | 320.000 | ||
2 |
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) | Kênh Thanh Niên - Kênh Cò (xã Bắc Hòa cũ) | 320.000 |
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò | 320.000 | ||
Kênh Cò - Kênh 63 | 330.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
| |
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường Lê Mạnh | ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông | 1.000.000 |
II | Các đường chưa có tên |
| |
1 | Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương | Ranh huyện Tân Hưng - Cầu Kênh Năm Sung | 320.000 |
2 | Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước | Cầu Kênh Thanh Niên - Kênh Biện Minh mới | 320.000 |
3 | Đường Bờ Tây Kênh Nông Nghiệp | Kênh Ranh tỉnh - Kênh 2000 Bắc | 320.000 |
4 | Đường Bờ Tây Kênh Quận | Kênh 2000 Bắc - Kênh 79 | 320.000 |
5 | Đường Bờ Nam Kênh 79 | Kênh Thanh Niên - Kênh Cò Mi | 320.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 420.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 290.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 320.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 220.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 260.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 180.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Chợ Hậu Thạnh Đông |
| 4.180.000 |
2 | Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây |
|
|
2.1 | Các lô nền loại 1. 2 |
| 1.270.000 |
2.2 | Các lô nền loại 3 |
| 560.000 |
3 | Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông |
|
|
3.1 | Các lô nền (trừ lô nền loại 3) |
| 2.420.000 |
3.2 | Các lô nền loại 3 |
| 790.000 |
4 | Cụm DCVL xã Bắc Hòa |
|
|
a | Các lô nền loại 1. 2 |
| 1.690.000 |
b | Các lô nền loại 3 |
| 790.000 |
5 | Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông |
|
|
a | Các lô nền loại 1 |
| 1.030.000 |
b | Các lô nền loại 2 |
| 550.000 |
6 | Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây |
|
|
a | Các lô nền loại 1 |
| 730.000 |
b | Các lô nền loại 2 |
| 330.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ II | 170.000 | ||
- XÃ NHƠN HÒA LẬP
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
| |
1 |
ĐT 837 | Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ) - Cầu Bằng Lăng | 420.000 |
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập) |
2.480.000 | ||
Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ | 420.000 | ||
2 |
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) | Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) - Kênh Bao Đông |
330.000 |
Kênh Bao Đông - Kênh Kháng Chiến | 2.845.000 | ||
Kênh Kháng Chiến - Kênh Thanh Niên | 300.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Lộ Bằng Lăng (Đường bờ Đông kênh Bằng Lăng) | ĐT 837 - Cầu 7000 | 560.000 |
2 | Lộ Bùi Mới (Đường bờ Đông kênh Bùi Mới) | ĐT 837 - Cầu 7000 | 410.000 |
3 | Lộ Phụng Thớt | ĐT837 - Cầu 7000 | 330.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) | Kênh 1000 Nam – Cầu 7000 | 330.000 |
2 | Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập | ĐT 837-Đường số 1 | 6.160.000 |
3 |
Đường số 1 | Đoạn từ Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập - đường bờ Tây kênh Bằng Lăng (trừ đoạn đi qua Cụm DCVL xã Tân Lập và Khu Trung tâm xã Tân Lập) |
1.890.000 |
4 | Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương | Cầu Kênh Năm Sung - Cống Hai Thạch | 330.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
5 | Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước | Cầu Kênh Sẻo Điển - Cầu Kênh Thanh Niên | 330.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 330.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 290.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 310.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 250.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | 250.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 200.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập |
|
|
a | Các lô nền loại 1. 2 |
| 970.000 |
b | Các lô nền loại 3 |
| 460.000 |
2 | Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập |
|
|
a | Các lô nền loại 1. 2 |
| 1.210.000 |
b | Các lô nền loại 3 |
| 540.000 |
3 | Cụm DCVL xã Tân Lập |
|
|
a | Các lô nền loại 1. 2 |
| 1.450.000 |
b | Các lô nền loại 3 |
| 710.000 |
4 | Cụm DCVL xã Nhơn Hòa |
|
|
a | Các lô nền loại 1. 2 |
| 1.210.000 |
b | Các lô nền loại 3 |
| 540.000 |
5 | Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập |
|
|
a | Các lô nền loại 1 |
| 730.000 |
b | Các lô nền loại 2 |
| 320.000 |
6 | Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập |
|
|
a | Các lô nền loại 1 |
| 730.000 |
b | Các lô nền loại 2 |
| 320.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
7 | Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) |
|
|
a | Các lô nền loại 1 |
| 910.000 |
b | Các lô nền loại 2 |
| 450.000 |
8 | Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) |
|
|
a | Các lô nền loại 1 |
| 910.000 |
b | Các lô nền loại 2 |
| 450.000 |
9 | Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập |
|
|
a | Các lô nền loại 1 |
| 910.000 |
b | Các lô nền loại 2 |
| 450.000 |
10 | Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập |
|
|
a | Các lô nền loại 1 |
| 790.000 |
b | Các lô nền loại 2 |
| 320.000 |
11 |
Khu Trung tâm xã Tân Lập | Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ) |
12.790.000 |
Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1) | 6.160.000 | ||
Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1) |
9.350.000 | ||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 180.000 | ||
- XÃ NHƠN NINH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 | QL N2 | Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp | 440.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Lộ Bằng Lăng | Cầu 7000 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh | 560.000 |
Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) |
1.510.000 | ||
Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Cầu 5000 | 1.630.000 | ||
Cầu 5000 - Kênh Hai Hạt | 320.000 | ||
2 | Lộ Bùi Mới | Cầu 7000 - Cầu 5000 | 410.000 |
Cầu 5000 - Hai Hạt | 320.000 | ||
3 |
Lộ Phụng Thớt | Cầu 7000 - Cầu Đường Cắt | 320.000 |
Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000 | 1.050.000 | ||
Cầu kênh 5000 - Kênh 1000 | 540.000 | ||
Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt | 350.000 | ||
4 | Đường Bờ Bắc kênh 5000 | Kênh Cà Nhíp - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp | 320.000 |
5 | Đường bờ Nam kênh 5000 | Kênh 27/3 - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp | 320.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) | Cầu 7000 – Kênh Hai Hạt | 320.000 |
2 | Đường Bờ Đông Trại Lòn | Kênh 5000 - Kênh Hai Hạt | 320.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa | 350.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 290.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa | 320.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 220.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | 230.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 200.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 | Chợ Nhơn Ninh |
| 790.000 |
2 |
Chợ Tân Ninh | Lộ Bằng Lăng - Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh) | 2.420.000 |
Các đường còn lại | 1.610.000 | ||
3 | Cụm DCVL xã Tân Ninh |
|
|
3.1 | Các lô nền loại 1.2 |
|
|
a | Đường số 1 | Đường số 4 - Đường số 5 | 4.110.000 |
b | Đường số 2 | Đường số 4 - Đường số 6 | 4.110.000 |
c | Đường số 4 |
| 1.820.000 |
d | Đường số 5 |
| 1.510.000 |
e | Đường số 6 |
| 1.330.000 |
g | Các đường còn lại chưa có số |
| 1.020.000 |
3.2 | Các lô nền loại 3 |
| 530.000 |
4 | Cụm DCVL xã Tân Thành |
|
|
a | Các lô nền loại 1. 2 |
| 2.780.000 |
b | Các lô nền loại 3 |
| 760.000 |
5 | Cụm DCVL xã Nhơn Ninh |
|
|
5.1 | Các lô nền loại 1 |
| 1.210.000 |
5.2 | Các lô nền loại 2 |
| 540.000 |
6 | Tuyến DCVL Đòn Dong - xã Tân Ninh |
|
|
a | Các lô nền loại 1 |
| 910.000 |
b | Các lô nền loại 2 |
| 450.000 |
7 | Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành |
|
|
a | Các lô nền loại 1 |
| 790.000 |
b | Các lô nền loại 2 |
| 320.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 190.000 | ||
- XÃ TÂN THẠNH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
QL 62 | Cầu Cá Tôm – Hết ranh đất 2 Đát | 1.650.000 |
Hết ranh đất 2 Đát – Ranh xã Kiến Bình cũ | 2.060.000 | ||
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3 | 1.330.000 | ||
Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12 | 3.090.000 | ||
Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài | 5.150.000 | ||
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh xã Kiến Bình cũ | 1.860.000 | ||
Ranh xã Kiến Bình cũ – Hết ranh đất 10 Rùm | 1.240.000 | ||
Hết ranh đất 10 Rùm – Cầu 7 thước | 940.000 | ||
Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũ | 630.000 | ||
2 | QL N2 | QL 62 - Cầu Cà Nhíp | 440.000 |
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) | ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi |
3.500.000 |
Cầu Cà Nhíp – Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ) | 940.000 | ||
2 |
ĐT 837 (nhánh rẽ) | Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Đường Hùng Vương | 750.000 |
Đường Hùng Vương - đường số 3 | 6.050.000 | ||
3 |
ĐT 829 (TL29) | Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành | 1.650.000 |
Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt | 1.430.000 | ||
4 | ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) | QL 62 - Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) | 320.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Lộ Cà Nhíp | Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp | 320.000 |
Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt | 320.000 | ||
2 | Lộ Tân Hòa | ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp | 420.000 |
3 |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) | Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển | 430.000 |
Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh | 4.240.000 | ||
Chân cầu Tân Thạnh – Hết nhà ông Lê Kim Kiều | 6.050.000 | ||
Nhà ông Lê Kim Kiều – Kênh 12 (Cầu Kênh 12) | 6.050.000 | ||
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) – Hết nhà ông Chín Dũng | 540.000 | ||
Nhà ông Chín Dũng – Ranh xã Kiến Bình cũ | 540.000 | ||
4 |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) | Đường 2 tháng 9 – Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) | 2.680.000 |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)– đường Lê Duẩn | 4.720.000 | ||
5 | Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) | Đường 2 tháng 9 – đường Lê Duẩn | 670.000 |
6 |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) | Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên | 540.000 |
Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh | 560.000 | ||
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh – Cầu Kênh 12 | 580.000 | ||
Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt | 580.000 | ||
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ | 540.000 | ||
7 | Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành) |
Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4 |
580.000 |
8 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình cũ | 540.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
9 |
Đường Bắc Đông | Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) | 680.000 |
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ | 540.000 | ||
10 | Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) | QL 62 - đường Dương Văn Dương | 1.240.000 |
11 | Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) | QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837 | 7.990.000 |
Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn | 3.750.000 | ||
12 | Đường Đỗ Văn Bốn (Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn cũ) | Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) |
3.630.000 |
13 | Đường Trần Thị Vinh (Đường số 4 cũ) | Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4 | 540.000 |
14 | Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương | ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương |
1.550.000 |
15 | Đường bờ Bắc Kênh số 2 | ĐT 829 - Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) | 540.000 |
16 | Đường Trần Ngọc Nhóm (Đường Tây Cầu Vợi cũ) | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Thị Vinh | 540.000 |
17 | Đường bờ Nam kênh 5000 | Kênh Cà Nhíp - Kênh 27/3 | 320.000 |
18 | Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) | Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh | 3.500.000 |
19 | Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) | Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh | 14.520.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) | Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Kênh 1000 Nam | 560.000 |
2 |
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương | Cống Hai Thạch - Đường Huỳnh Việt Thanh | 320.000 |
Ranh xã Kiến Bình - Ranh huyện Thạnh Hóa cũ | 320.000 | ||
3 | Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước | Kênh 500 - Cầu Kênh Sẻo Điển | 320.000 |
4 |
Đường Bờ Đông Kênh 12 | Kênh Hai Vụ - Ranh huyện Mộc Hóa cũ | 320.000 |
Ranh Thị trấn cũ - Kênh Hai Hạt | 320.000 | ||
5 | Đường Bờ Nam Kênh Trung Ương | Lộ Cà Nhíp - kênh ranh thủy tây | 320.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
6 | Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương | Lộ cà Nhíp - Đường tỉnh 829 | 480.000 |
Đường tỉnh 829 - kênh ranh thủy tây | 360.000 | ||
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa | 550.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 380.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa | 420.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 310.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | 340.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 250.000 | |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 | Chợ Tân Thạnh |
|
|
1.1 | Dãy phố 2 | Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) | 5.200.000 |
1.2 | Trần Công Vịnh | Nhà bà Bảnh – Nhà Sơn Ngọ | 5.200.000 |
Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành | 3.940.000 | ||
1.3 | Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) | Nhà Sáu Hằng – Ngã ba bến xe | 8.660.000 |
1.4 | Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp |
| 5.200.000 |
2 | Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh |
|
|
2.1 | Các lô nền (trừ lô nền loại 3) |
|
|
a | Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) |
| 2.900.000 |
b | Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) |
| 3.630.000 |
c | Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) |
| 3.390.000 |
d | Đường Phạm Hùng (đường số 3) |
| 4.110.000 |
e | Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) |
| 4.110.000 |
g | Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) |
| 4.600.000 |
h | Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) |
| 4.600.000 |
i | Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) |
| 4.600.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
k | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) |
| 2.060.000 |
l | Đường Trần Công Vịnh (đường số 11). đường Nguyễn Bình (đường số 13. 4) |
|
4.600.000 |
m |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) | Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) |
1.690.000 |
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11) |
1.450.000 | ||
n | Các đường còn lại |
| 900.000 |
2.2 | Các lô nền loại 3 |
| 450.000 |
3 | Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh |
|
|
3.1 | Các lô nền (trừ lô nền loại 3) |
|
|
a | Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) |
| 3.870.000 |
b | Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) |
| 3.630.000 |
c | Đường Trần Văn Trà (đường số 6) |
| 4.240.000 |
d | Đường Võ Duy Dương (Đường số 9 cũ) |
| 4.240.000 |
e | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Hùng Vương - Đường số 3 | 3.390.000 |
g | Các đường còn lại |
| 1.510.000 |
3.2 | Các lô nền loại 3 |
| 760.000 |
4 | Cụm DCVL xã Tân Hoà |
|
|
a | Các lô nền loại 1. 2 |
| 730.000 |
b | Các lô nền loại 3 |
| 320.000 |
5 | Cụm DCVL xã Tân Bình |
|
|
a | Các lô nền loại 1. 2 |
| 1.160.000 |
b | Các lô nền loại 3 |
| 530.000 |
6 | Cụm DCVL xã Kiến Bình |
|
|
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
a | Các lô nền loại 1. 2 |
| 1.690.000 |
b | Các lô nền loại 3 |
| 760.000 |
7 | Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) |
| 2.880.000 |
8 | Đường Võ Công Tồn (Kể cả Khu dân cư Kênh Thanh Niên) |
| 3.630.000 |
9 | Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình |
|
|
a | Các lô nền loại 1 |
| 1.210.000 |
b | Các lô nền loại 2 |
| 550.000 |
10 | Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình |
|
|
a | Các lô nền loại 1 |
| 850.000 |
b | Các lô nền loại 2 |
| 320.000 |
11 |
Khu dân cư Máy Kéo | Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3 | 2.900.000 |
Các lô nền tiếp giáp đường số 1 | 3.060.000 | ||
Các lô nền tiếp giáp đường D7. N1 | 2.770.000 | ||
12 | Cụm DCVL Hai Vụ |
|
|
a | Các lô nền loại 1. 2 |
| 970.000 |
b | Các lô nền loại 3 |
|
|
13 | Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương |
| 4.720.000 |
14 | Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 – Lê Duẩn)) |
|
1.050.000 |
15 |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành | Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) | 1.020.000 |
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 | 1.720.000 | ||
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 | 1.420.000 | ||
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn | 1.890.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
|
| Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13) | 1.570.000 |
16 |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương | Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A) |
1.690.000 |
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh) |
1.450.000 | ||
Các lô còn lại | 660.000 | ||
17 | Đường Nguyễn Thị Ngày (Khu dân cư hộ gia đình cũ) | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh hậu QL62 | 1.820.000 |
18 | Khu dân cư Kênh Hiệp Thành | Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829 | 7.150.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH |
| ||
1 | Kênh trung ương (bờ Nam) |
| 220.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 210.000 | ||
- XÃ BÌNH THÀNH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | ĐT 839 | Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61) | 1.190.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường N2 - Thuận Bình | Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư Thuận Bình (cũ) | 530.000 |
2 | Đường GTNT T4 | Đường N2 Thuận Bình - ĐT 839 | 460.000 |
3 | Đường tuần tra biên giới tỉnh | Kênh Maren mới - Giáp ranh huyện Mộc Hoá | 480.000 |
4 | ĐT 839 cũ | Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường) | 1.190.000 |
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh) | 950.000 | ||
5 | Đường liên xã Thạnh Phú-Thuận Bình-Tân Hiệp (đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành) | Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ) |
550.000 |
6 |
Đường T03 | kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường) | 400.000 |
kênh Maren- kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh) | 320.000 | ||
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 600.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 410.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 460.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 320.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 370.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 290.000 | |
VIII | Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác | 530.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
IX | Cụm, tuyến dân cư vượt lũ |
| |
1 | Cụm DC xã Tân Hiệp (cũ) |
|
|
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
1.1 | Đường số 1, 2, 4, 5, 6 |
| 910.000 |
1.2 | Đường số 9 (cặp kênh Maren) |
| 2.400.000 |
1.3 | Đường số 3, 7, 8 |
| 1.250.000 |
1.4 | Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C |
| 530.000 |
1.5 | Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 |
| 460.000 |
2 | Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 |
|
|
2.1 | Đường cặp kênh Maren | Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4 | 910.000 |
2.2 | Các đường còn lại của khu dân cư |
| 870.000 |
3 | Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ) |
| 700.000 |
4 | Tuyến dân cư xã Thuận Bình cũ (tuyến T3, T5) |
| 450.000 |
5 |
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ) | Đường số 1 | 1.280.000 |
Đường số 2, 3, 5, 6, 7 | 1.250.000 | ||
Đường số 4 | 1.210.000 | ||
6 | Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) |
|
|
6.1 | Đường số 1 |
| 1.250.000 |
6.2 | Đường số 2 |
| 1.250.000 |
6.3 | Các đường nội bộ còn lại |
| 1.060.000 |
7 | Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình (cũ) |
|
|
7.1 | Đường số 1 |
| 1.210.000 |
7.2 | Đường số 2 |
| 1.210.000 |
7.3 | Các đường nội bộ còn lại |
| 1.210.000 |
8 | Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng |
| 920.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Cặp kênh An Xuyên |
| 400.000 |
2 | Cặp các kênh cặp đường giao thông |
| 380.000 |
3 | Các sông kênh còn lại |
| 290.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 260.000 | ||
- XÃ THẠNH PHƯỚC
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 | QL N2 | Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây | 1.490.000 |
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) | Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) | 1.254.000 |
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) |
780.000 | ||
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) | 1.122.000 | ||
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) |
660.000 | ||
2 | Tuyến tránh ĐT 817 (đoạn tuyến mới) | Điểm đầu khoảng Km31+500 trên ĐT 817 - Điểm cuối tại khoảng Km46+000 trên ĐT 817 |
1.280.000 |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | N2 - Thuận Bình | QL N2 - Ranh xã Bình Thành | 540.000 |
2 |
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) | Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm)) |
550.000 |
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) |
460.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
|
| Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ | 460.000 |
3 | Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành (đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình -Tân Hiệp) |
Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành |
560.000 |
4 | Đường ven sông Vàm Cỏ Tây |
| 1.165.000 |
5 |
Đường nối trung tâm xã | Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà – Đình Trung và Đường tỉnh 817 | 1.165.000 |
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà |
1.165.000 | ||
6 | Đường Bình Phước 2 | Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành | 540.000 |
7 | Đường cặp kênh Trà Cú | Quốc Lộ N2- kênh 8 | 495.000 |
8 | Đường GTNT cặp kênh 8 | Đường Trà Cú-kênh Mareng | 495.000 |
9 | Đường Vàm Lớn - Mareng | Đường tỉnh 817-kênh Mareng | 495.000 |
10 |
Đường liên xã cặp kênh 30/4 | Đoạn qua xã Thạnh Phú cũ ( Kênh T6- Đường 817B) | 495.000 |
Đoạn qua xã Thạnh Phước cũ ( ranh Tân Thạnh - ranh Thạnh Phú cũ) | 495.000 | ||
11 | Đường kênh 2000 Bắc | Đường 817B - kênh T6 | 495.000 |
12 | Đường cặp kênh 79 | Đường 817B - xã Mộc Hóa | 495.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 600.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 530.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 540.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 490.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 450.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 340.000 | |
VII | Các đường còn lại không có ở các mục nêu trên | 480.000 | |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa |
| 1.060.000 |
2 | Tuyến dân cư xã Thạnh Phú, Thạnh Phước cũ |
| 475.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
3 | Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 |
| 490.000 |
4 | Cụm dân cư xã Thạnh Phú và Thạnh Phước (phần mở rộng) |
|
|
a | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây) |
| 1.520.000 |
b | Các đường còn lại |
| 1.340.000 |
5 | Cụm dân cư xã Thạnh Phú, xã Thạnh Phước (cũ) |
|
|
a | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
| 1.520.000 |
b | Các đường còn lại |
| 1.340.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Ven sông Vàm Cỏ Tây | Xã Thuận Nghĩa Hòa (cũ) | 420.000 |
Xã Thạnh Phú, Thạnh Phước (cũ) | 420.000 | ||
2 | Ven kênh An Xuyên |
| 405.000 |
3 | Ven các kênh cặp đường giao thông |
| 380.000 |
4 | Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Mộc Hóa) |
| 380.000 |
5 | Các sông kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại |
| 280.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 270.000 | ||
- XÃ THẠNH HÓA
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 | QL 62 | Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 | 1.620.000 |
2 |
QL N2 | Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 | 1.490.000 |
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của |
| ||
Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) | 1.480.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | Dương Văn Dương (ĐT 836) | QL N2 - Cầu sân bay | 1.990.000 |
Cầu sân bay - đường Trần Văn Trà | 2.840.000 | ||
2 | Hùng Vương (Đường Trung tâm) | Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn | 5.940.000 |
3 | Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) | Lê Duẩn – Dương Văn Dương | 5.940.000 |
4 | ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ) | QL 62 – Ngã 5 Bắc Đông | 750.000 |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Các đường cấp huyện quản lý trước đây |
| 460.000 |
2 | Đường Bún Bà Của | QL N2 - Kênh Bắc Đông cũ | 660.000 |
3 | Đường Cái Tôm | QL N2 - Kênh Bắc Đông mới |
|
4 | Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước | Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước) |
|
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ | 460.000 | ||
5 | Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) | QL N2 – Hùng Vương | 7.260.000 |
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu | 5.450.000 | ||
6 |
Đường Đỗ Huy Rừa | Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) |
|
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) | 1.830.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
7 | Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn – Bến Kè) | Lê Duẩn – cầu Nguyễn Thị Định | 2.110.000 |
8 | Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn – Bến Kè) | Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn | 1.620.000 |
9 | Đường cặp kênh Bến Kè | QL 62 – Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) | 730.000 |
10 | Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) | Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu | 1.320.000 |
11 | Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) | Võ Văn Thành - Dương Văn Dương | 1.320.000 |
12 | Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) | QL N2 - Dương Văn Dương | 1.210.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) | Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm | 730.000 |
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia | 790.000 | ||
2 | Đường Bắc Đông mới | Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm | 530.000 |
3 | Đường Nguyễn Văn Tiếp | Hùng Vương - Quốc lộ N2 | 1.210.000 |
4 | Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao |
| 1.210.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 950.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 660.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 730.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 580.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
IX | Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác |
| |
1 | Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ) |
|
730.000 |
2 | Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ) |
| 530.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
I | Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) |
| |
1 | Đường Dương Văn Dương (đường số 1) | Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường | 6.960.000 |
2 | Đường Trần Văn Trà (đường số 7) | Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương | 9.030.000 |
3 | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) | Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương | 9.030.000 |
4 | Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) | Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương | 9.030.000 |
5 | Đường Lê Văn Của (đường số 2) | Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực | 5.790.000 |
6 | Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) | Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ | 5.790.000 |
7 | Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) | Trần Văn Trà - Dương Văn Dương | 5.790.000 |
8 | Đường số 5 | Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh | 5.790.000 |
9 | Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) | Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường | 5.790.000 |
II | Khu DC nội ô |
|
|
1 | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) | Lê Duẩn - Nguyễn Huệ | 2.550.000 |
2 | Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) | Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường | 2.550.000 |
3 | Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) | Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn |
|
4 | Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) | Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn | 5.790.000 |
III | Khu biệt thự vườn |
|
|
1 | Đường Nguyễn Văn Kỉnh |
|
|
2 | Đường số 25 |
| 6.600.000 |
IV | Khu dân cư N2 (Khu C) |
|
|
1 | Đường số 1 |
| 6.570.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
2 | Đường số 02 |
| 6.570.000 |
3 | Đường số 03 |
| 6.570.000 |
4 | Các đường nội bộ còn lại |
| 1.170.000 |
V | Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu |
| |
1 | ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) |
| 2.550.000 |
2 | Đường Nguyễn Đình Chiểu |
| 980.000 |
3 | Các đường nội bộ còn lại |
| 910.000 |
VI | Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) |
| |
1 | Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) |
| 2.550.000 |
2 | Đường Nguyễn Đình Chiểu |
| 980.000 |
3 | Các đường nội bộ còn lại |
| 910.000 |
VII | Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ) |
| |
1 | Đường Phạm Công Thường |
| 2.550.000 |
2 | Đường Lê Văn Tao |
| 2.550.000 |
3 | Đường Nguyễn Trung Trực |
| 2.550.000 |
4 | Các đường nội bộ còn lại |
| 2.550.000 |
VIII | Cụm, tuyến dân cư vượt lũ |
| |
1 | Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ) |
|
|
1.1 | Dãy nền cặp đường Hùng Vương |
|
|
1.2 | Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) |
|
|
1.3 | Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) | Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | 3.470.000 |
1.4 | Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) | Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh |
|
1.5 | Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) | Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | 3.470.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
1.6 | Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) | Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | 3.470.000 |
1.7 | Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) | Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | 3.470.000 |
1.8 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) | Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | 3.470.000 |
1.9 | Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) | Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | 3.470.000 |
1.10 | Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) | Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | 3.470.000 |
1.11 | Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) | Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh | 3.470.000 |
1.12 | Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25) | Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp | 3.040.000 |
1.13 | Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 |
| 2.440.000 |
2 | Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ) |
| 1.030.000 |
3 |
Tuyến dân cư N2 | Đường số 1, 2, 3 | 6.570.000 |
Đường số 5 | 7.480.000 | ||
Đường số 6 | 6.570.000 | ||
4 | Tuyến dân cư xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ |
| 450.000 |
IX | Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ) |
| |
1 | Đường Dương Văn Dương | Quốc lộ N2 – Cầu Sân Bay | 5.790.000 |
2 | Đường số 01; số 02; số 03; số 04 |
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Ven sông Vàm Cỏ Tây |
| 420.000 |
2 | Ven kênh nam QL 62 | Cầu Bến Kè - Bún Bà Của | 380.000 |
3 | Ven các kênh cặp đường giao thông |
|
|
4 | Các sông kênh còn lại |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 330.000 | ||
- XÃ TÂN TÂY
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
QL 62 | Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng | 2.770.000 |
Cầu Ông Nhượng - Cầu La Khoa | 1.540.000 | ||
Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang | 1.390.000 | ||
Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè | 1.390.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số |
|
|
1 | Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng | QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng | 530.000 |
2 | Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa | QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa | 530.000 |
3 | Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân | Ranh xã Thạnh Hóa - QL 62 | 480.000 |
4 |
Đường liên xã kênh 3 | Kênh cặp đường tỉnh 836B đến Đường vào nhà máy xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa |
480.000 |
5 | Đường liên xã cặp kênh Bắc Đông | Ngã năm Hoàng Gia đến đường Rạch Chùa | 480.000 |
6 |
Đường Trần Lệ Xuân | Từ Thầy Pháp đến đường Mương lộ (nhựa) | 480.000 |
Từ Mương lộ Đến kênh Tam Lang (đường đá xanh) | 320.000 | ||
7 | Đường ven sông Vàm Cỏ Tây | Thầy Pháp đến Mương lộ |
|
8 | Đường kênh 24 | Từ QL62 đến kênh Bắc Đông |
|
9 | Đường Thầy Pháp | Quốc lộ 62 đến sông Vàm Cỏ Tây | 730.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 600.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 460.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 350.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 370.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 320.000 | |
VIII | Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục nêu trên | 540.000 | |
C | CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN TRONG DANH MỤC NÊU TRÊN | 270.000 | |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Cụm dân cư xã Tân Đông (cũ) |
| 1.210.000 |
2 | Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ) |
| 1.210.000 |
3 | Cụm dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ) |
| 1.000.000 |
4 | Tuyến dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ) |
| 450.000 |
5 | Cụm dân cư xã Thủy Đông (cũ) | Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân | 1.000.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Ven sông Vàm Cỏ Tây |
| 400.000 |
2 |
Ven kênh Nam QL 62 | Rạch gỗ – Kênh 19 | 460.000 |
Kênh 19 – Kênh 21 | 380.000 | ||
Kênh 21 – Cầu Bến Kè | 380.000 | ||
3 | Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ) | Kênh 3 - kênh Bắc Đông (đường đá xanh 3 mét) | 320.000 |
QL 62 – kênh 3 (bờ đất) | 290.000 | ||
4 | Ven các kênh cặp đường giao thông |
| 380.000 |
5 | Các sông kênh còn lại |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 260.000 | ||
- XÃ THỦ THỪA
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | Quốc lộ (QL) |
|
|
1 |
QL 1A | Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt | 6.690.000 |
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An |
7.720.000 | ||
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An | 6.530.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
| |
1 | ĐT 834 | Ranh thành phố Tân An – Cống đập làng | 5.800.000 |
3 | ĐT 817 | Ranh Thành phố Tân An – Cống Bà Phổ | 4.220.000 |
4 |
ĐT 818 (HL 6) | QL 1A – Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) | 5.150.000 |
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL6) - Cầu Thủ Thừa | 4.580.000 | ||
Cầu Thủ Thừa - Kênh 2 | 4.580.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
| |
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Nguyễn Văn Ngộ (HL 7) | Trung tâm Y tế huyện – Cầu Ông Trọng | 3.180.000 |
Cầu Ông Trọng – Ngã ba Cây Da | 2.480.000 | ||
Ngã ba Cây Da – Ranh Bến Lức (đường đá xanh) | 1.080.000 | ||
2 |
Nguyễn Thị Ba (HL 6) | Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường Mai Tự Thừa (Đường trước UBND huyện Thủ Thừa) |
6.180.000 |
3 | Đoạn đường | Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo – Cống Mương Khai |
|
4 | Đường Bo Bo | Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa |
|
5 | Thủ Khoa Thừa | Cầu Cây Gáo – Đường Trưng Nhị | 10.990.000 |
6 | Trưng Nhị | Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định | 12.600.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
7 | Trưng Trắc | Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định | 12.600.000 |
8 | Võ Hồng Cúc | Đường Trưng Trắc – Đường Nguyễn Trung Trực | 9.800.000 |
9 |
Nguyễn Văn Thời | Đường Trưng Trắc (UBND Xã) – Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo) |
6.690.000 |
Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo) – Nguyễn Trung Trực |
5.500.000 | ||
10 | Nguyễn Trung Trực | Đường Trương Công Định - Thánh thất | 5.500.000 |
11 |
Trương Công Định | Đình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực | 8.400.000 |
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ | 5.590.000 | ||
Đường vào nhà lồng chợ | 4.010.000 | ||
Công an Huyện Thủ Thừa cũ – Cống Rạch Đào | 4.470.000 | ||
12 |
Phan Văn Tình | Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1, Khu dân cư bến xe Thủ Thừa) |
8.030.000 |
Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa) |
| ||
13 | Võ Tánh | Ngã ba đường Nguyễn Thị Ba - đường Nguyễn Văn Ngộ | 5.500.000 |
14 | Mai Tự Thừa | Cổng Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo |
|
15 | Đặng Văn Truyện | Đường Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo | 2.520.000 |
16 | Phạm Văn Khương | Đường Phan Văn Tình - Giếng nước | 2.760.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
17 | Trần Hữu Đức | Cầu Bà Đỏ - Vàm Bo Bo | 1.760.000 |
II | Các đường chưa có tên |
| |
1 | Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ) | Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện |
2.290.000 |
2 | Đường vào cư xá Ngân hàng | Đường Phan Văn Tình – cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) |
|
3 |
Đường vào Bờ Cảng | Đường Phan Văn Tình - Chùa Hư Không |
|
Chùa Hư Không – Bờ Cảng | 2.350.000 | ||
4 | Đoạn đường | Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) – Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) | 2.900.000 |
5 | Đoạn đường | Mố A Cầu An Hòa- Cầu ông Cửu (phía Nam) | 2.240.000 |
6 |
Đường trục giữa (Đoạn đường) | Cầu Dây - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ) | 2.290.000 |
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thủ Thừa (cũ) - cầu Bà Đỏ | 2.000.000 | ||
Cầu Bà Đỏ - Cụm dân cư vượt lũ Liên xã (đi qua địa bàn xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ; xã Tân Thành cũ)) |
2.000.000 | ||
Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) – kênh 2 | 2.000.000 | ||
7 |
Đường dẫn vào cầu An Hòa | Ranh thị trấn Thủ Thừa (cũ) - Cầu An Hòa |
|
Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định | 4.120.000 | ||
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ) |
| ||
8 |
Đoạn đường | Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) |
2.290.000 |
9 | Đường nối Trưng Trắc - Trưng Nhị | Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị | 12.060.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
10 |
Lộ đê Vàm Cỏ Tây | Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) – Ranh Thành phố Tân An |
1.850.000 |
11 | Lộ nối ĐT 818 – HL 7 | ĐT 818 – HL 7 | 2.290.000 |
12 | Đường vào Chợ Cầu Voi | Không tính tiếp giáp QL 1A | 2.290.000 |
14 | Lộ làng số 5 | Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834 | 3.540.000 |
15 | Lộ Bờ Cỏ Sã | ĐT 834 - QL 1A | 1.480.000 |
16 | Cống Mương Khai – Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) |
| 1.230.000 |
17 | Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Thủ Thừa) | Ngã ba giao Lộ làng số 5 - Ranh thị trấn Thủ Thừa cũ | 2.680.000 |
18 | Đường Công vụ |
| 1.310.000 |
20 | Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) |
| 2.680.000 |
21 | Đoạn đường | Cầu Kênh T1 – Kênh 2 (xã Tân Thành cũ) | 1.230.000 |
22 | Lộ nối ĐT 818 – Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) |
|
1.310.000 |
23 | Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu) |
| 1.310.000 |
24 | Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu) | Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ) | 1.310.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.080.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.200.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 880.000 | |
D | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
1 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) | Cặp lộ cầu dây | 3.330.000 |
Các đường còn lại trong khu dân cư | 2.330.000 | ||
2 |
Cụm dân cư vượt lũ liên xã | Cặp lộ từ Mương Khai – Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) | 1.560.000 |
Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã – cầu dây Thủ Thừa) | 1.530.000 | ||
Các đường còn lại trong khu dân cư | 1.170.000 | ||
3 |
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1) | Đường Phan Văn Tình | 13.750.000 |
Đường số 7 | 9.370.000 | ||
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) |
| ||
Đường số 1 | 5.500.000 | ||
Các đường còn lại trong khu dân cư | 4.120.000 | ||
4 |
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2) | Đường số 5 | 3.040.000 |
Đường số 2 | 2.560.000 | ||
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) | 5.600.000 | ||
Đường số 3, 7, 10 | 2.290.000 | ||
Đường số 6, 8 | 2.810.000 | ||
Võ Văn Tịnh (Đường số 1), 9 | 3.270.000 | ||
Đường số 11 | 4.120.000 | ||
Đường số 4A | 3.170.000 | ||
5 | Khu dân cư giếng nước | Đường số 4 | 4.200.000 |
Các đường còn lại trong khu dân cư | 2.630.000 | ||
6 |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ) | Đường số 1 | 4.470.000 |
Đường số 3 | 4.010.000 | ||
Đường số 4 |
| ||
Đường số 6 |
| ||
Đường số 7 |
| ||
Đường số 9 | 4.010.000 | ||
Đường số 10 | 4.010.000 | ||
7 |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa | Đường Phan Văn Tình | 13.750.000 |
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) | 5.500.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
|
| Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) | 4.200.000 |
8 |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa | Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 | 4.670.000 |
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 | 4.670.000 | ||
Đường số 10 | 4.670.000 | ||
Đường 4B | 4.210.000 | ||
9 |
Khu nhà vườn bên sông | Đường số: 01, 02, NB 27 | 5.440.000 |
Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 |
4.670.000 | ||
10 | Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ) | Đường số 1, đường số 2 | 5.440.000 |
Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 | 4.670.000 | ||
11 |
Khu Nhà vườn Trung tâm | Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc Xã); Đường số 01 | 5.170.000 |
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 | 4.670.000 | ||
12 | Khu dân cư xã Nhị Thành | Đường số 2 | 4.800.000 |
Đường số 1,3,4 | 4.300.000 | ||
13 |
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1 | Đường tỉnh 818, đường vành đai phía Bắc | 5.900.000 |
D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16 |
| ||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Tây |
|
|
2 | Kênh Thủ Thừa |
| 1.030.000 |
2.1 | Xã Thủ Thừa (Phía Nam) |
| 1.070.000 |
2.2 | Xã Thủ Thừa (Phía Bắc) |
| 880.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
| ||
1 | Xã Thủ Thừa (Phía Nam) |
| 1.070.000 |
2 | Xã Thủ Thừa (Phía Bắc) |
| 870.000 |
- XÃ MỸ AN
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | Quốc lộ (QL) |
|
|
1 |
QL 62 | Ranh phường Khánh Hậu – Trung tâm hỗ trợ nông dân | 6.870.000 |
Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng | 4.760.000 | ||
Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn | 5.920.000 | ||
Kênh thuỷ lợi vào kho đạn – Ranh xã Tân Tây | 3.710.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 834B (Hương lộ 28) | Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ) | 1.850.000 |
Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B | 2.110.000 | ||
Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B – Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp) | 2.110.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Lộ ấp 3 (Mỹ An) | QL 62 - Kênh Láng Cò | 1.370.000 |
Kênh Láng Cò – Kênh Nhị Mỹ | 1.040.000 | ||
2 | Lộ Cầu dây Mỹ Phước | QL 62 - Cầu dây Mỹ Phước | 1.040.000 |
3 | Đường Âu Tàu | Chân Âu Tàu - Âu Tàu | 1.040.000 |
4 | Đường Vành đai Thành phố Tân An | Nút giao giữa đường vành Đai với ĐT 834B - Cầu Rạch Chanh | 1.760.000 |
5 | Đường Giao thông ấp 7 | QL 62-Út Ca-Đường tỉnh 834B | 870.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 880.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 770.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 860.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 680.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 540.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 670.000 | |
D | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 | Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An | Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư | 1.280.000 |
Các đường còn lại trong khu dân cư | 950.000 | ||
2 | Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An | Cặp ĐT 834B (HL 28) | 3.450.000 |
Các đường còn lại trong khu dân cư | 2.330.000 | ||
3 | Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An | Cặp ĐT 834B (HL 28) | 3.360.000 |
Các đường còn lại trong khu dân cư | 2.560.000 | ||
4 | Tuyến dân cư ấp 8, Mỹ An | Cặp ĐT 834B (HL 28) | 2.980.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Tây | Xã Mỹ An | 680.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 650.000 | ||
- XÃ MỸ THẠNH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
| |
1 |
ĐT 817 | Ranh phường Long An – Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) |
4.220.000 |
Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) – Cầu Vàm Thủ |
4.220.000 | ||
Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải | 2.640.000 | ||
2 | ĐT 818 (HL 6) | Cầu Thủ Thừa - Cầu Bo Bo | 3.610.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
| |
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh) | Cống Rạch Đào - Ngã ba Miếu | 1.370.000 |
Ngã ba Miếu - chợ Bình An | 1.510.000 | ||
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đường trục giữa (Đoạn đường) | Cụm dân cư vượt lũ Liên xã - Kênh T5 | 2.000.000 |
2 |
Lộ đê Vàm Cỏ Tây | Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) – Ranh Thành phố Tân An |
1.850.000 |
3 | Đường bờ Nam kênh T3 | ĐT 817 - kênh Bo Bo (Lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo) | 920.000 |
4 | Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh |
|
|
5 | Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ |
|
|
6 |
Đường kết nối ĐT 817- HL7 | Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) – Chợ Bình An cũ |
|
Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) – Ngã ba Miếu |
| ||
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 970.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 800.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 840.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 680.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 670.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 660.000 | |
C | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) | Cặp lộ đê bao Vàm Cỏ Tây | 3.450.000 |
Các đường còn lại trong khu dân cư | 2.520.000 | ||
2 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh | Cặp ĐT 817 | 3.450.000 |
Cặp lộ cụm dân cư – Mương Khai | 2.810.000 | ||
Các đường còn lại trong khu dân cư | 2.290.000 | ||
3 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ) | Cặp ĐT 817 | 7.000.000 |
Cặp đường bờ Nam – kênh T3 | 3.780.000 | ||
Các đường còn lại trong khu dân cư | 3.450.000 | ||
4 | Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh | Cặp ĐT 817 | 3.450.000 |
5 | Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ) | Cặp ĐT 817 | 3.800.000 |
6 | Tuyến dân cư Bo Bo 2, xã Mỹ Thạnh (xã Tân Thành cũ) | Cặp đường tỉnh 818 | 1.990.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Tây |
| 660.000 |
2 | Kênh Thủ Thừa |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 650.000 | ||
- XÃ TÂN LONG
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | Quốc lộ (QL) |
|
|
1 | QL N2 | Ranh huyện Bến Lức (cũ) - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) | 1.940.000 |
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
| |
1 |
ĐT 817 | Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải | 2.640.000 |
Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) (phía cặp đường) | 1.840.000 | ||
Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) (phía cặp kênh) | 1.440.000 | ||
2 | ĐT 818 | Cầu Bo Bo - Ranh huyện Đức Huệ (cũ) | 1.580.000 |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
| |
I | Các đường có tên |
| |
1 | Đường Ông Lân | ĐT 817 - QL N2 | 1.210.000 |
2 | Lộ ấp 4 (Lộ ấp 2 (cũ)) | QL N2-ĐT 817 - Sông Vàm Cỏ Tây | 1.360.000 |
II | Các đường chưa có tên |
| |
1 |
Lộ UBND xã Tân Long (kênh 10) | QL N2 - Kênh T7 (QLN2 - cụm DC Tân Long) | 1.060.000 |
Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà Cú) | 920.000 | ||
2 | Đường trục giữa (Đoạn đường) | Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà Cú) |
|
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 650.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 620.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
600.000 | |
D | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thuận cũ) | Cặp ĐT 817 | 1.860.000 |
Các đường còn lại trong khu dân cư | 1.530.000 | ||
2 | Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thạnh cũ) | Cặp ĐT 817 | 1.670.000 |
Các đường còn lại trong khu dân cư | 970.000 | ||
3 | Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thành cũ) | Cặp lộ UBND xã – QL N2 | 1.060.000 |
Các đường còn lại trong khu dân cư | 970.000 | ||
4 | Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) | ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) | 1.390.000 |
Các đường còn lại trong khu dân cư | 970.000 | ||
5 | Tuyến dân cư ấp 4, Tân Long (ấp 2, Long Thạnh cũ) | Cặp ĐT 817 | 1.500.000 |
6 | Tuyến dân cư ấp 5, Tân Long (ấp 3, Long Thạnh cũ) | Cặp ĐT 817 | 1.530.000 |
7 | Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Tân Long (xã Long Thạnh cũ) | Cặp QL N2 | 2.680.000 |
8 | Tuyến dân cư Cầu dây 1, Tân Long (Long Thuận cũ) | Cặp kênh Bà Giải | 1.280.000 |
9 | Tuyến dân cư Cầu dây 2, Tân Long (Long Thuận cũ) | Cặp kênh Bà Mía | 970.000 |
10 | Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long | Cặp QL N2 | 2.680.000 |
11 | Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long | ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) | 1.390.000 |
12 |
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải | Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo) |
|
Đường tỉnh 818 |
| ||
Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14 | 2.640.000 | ||
Các đường nội bộ còn lại | 2.640.000 | ||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Tây |
| 630.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 590.000 | ||
- XÃ MỸ QUÝ
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
| |
1 |
ĐT 838 | Cầu rạch cối – Km9 | 920.000 |
Km9 – Ngã 3 ông Tỵ | 1.220.000 | ||
Ngã 3 ông Tỵ – Cầu Bà Vòm | 900.000 | ||
Cầu Bà Vòm – ngã 4 trạm y tế | 1.220.000 | ||
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị | 1.770.000 | ||
Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình | 1.070.000 | ||
Cầu Mỹ Bình– Cống Bàu Thúi | 2.190.000 | ||
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia | 3.960.000 | ||
2 | ĐT 838B | ĐT 838 – Ranh đất nhà ông 3 Lực | 660.000 |
3 | ĐT 838C | ĐT 838 – Cầu đường Xuồng (Ranh xã Phước Chỉ) | 1.284.000 |
4 | ĐT 822B | Sông Vàm Cỏ Đông - Ngã 3 ĐT 838 | 920.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
| |
I | Các đường có tên |
| |
1 | Đường Chân Tốc | ĐT 838 – Kênh Quốc phòng | 920.000 |
Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình | 660.000 | ||
2 | Đường 4,5,6 | ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 | 680.000 |
ĐT 838 – Cống kênh 26 | 920.000 | ||
3 | ĐT 838B - ĐT 838 | Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) |
|
4 | ĐT 838 - Bà Mùi | - Phía tiếp giáp đường | 800.000 |
- Phía kênh Đường bê tông | 660.000 | ||
5 | Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc (Cũ) | Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc điểm Giồng Tôm |
|
6 |
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn | Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc ấp Giồng Trôm- Cầu Bà Nhan |
|
Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên |
| ||
- Phía Tiếp giáp đường | 420.000 | ||
- Phía Tiếp giáp kênh | 340.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
7 |
Đường về Biên giới | ĐT 838C - Cầu Thanh Niên |
|
- Phía Tiếp giáp đường | 430.000 | ||
- Phía Tiếp giáp kênh | 330.000 | ||
8 | Đường tuần tra biên giới |
| 450.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường | 530.000 | |
Phía tiếp giáp kênh | 420.000 | ||
III | Đường giao thông nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường | 370.000 | |
Phía tiếp giáp kênh | 290.000 | ||
IV | Đường giao thông khác nền đường từ 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường | 410.000 | |
Phía tiếp giáp kênh | 320.000 | ||
V | Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường | 290.000 | |
Phía tiếp giáp kênh | 270.000 | ||
VI | Đường giao thông khác nền đường từ < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường | 340.000 | |
Phía tiếp giáp kênh | 260.000 | ||
VII | Đường giao thông nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường |
| |
Phía tiếp giáp kênh | 260.000 | ||
2 | Đường giao thông nền đường đất, đường bờ kênh đất (bờ kênh đất) | Xã Mỹ Quý |
|
C | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc |
|
|
2 | Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây | Ấp 4 | 1.770.000 |
3 | Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông |
| 800.000 |
5 | Khu dân cư - Khu tái định cư (Cụm công nghiệp Đại Quang) |
| 920.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Đông |
|
|
a | Xã Mỹ Thạnh Bắc (cũ) |
| 340.000 |
b | Xã Mỹ Quý Đông (cũ) |
| 310.000 |
2 | Các sông, kênh còn lại |
| 250.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 250.000 | ||
- XÃ ĐÔNG THÀNH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
| |
1 |
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) | Cầu Đức Huệ – Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành | 7.370.000 |
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay |
| ||
- Phía công viên | 8.610.000 | ||
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên | 7.370.000 | ||
2 |
ĐT 838B | Ranh đất nhà ông 3 Lực – Cống rọc Thác Lác | 810.000 |
Cống rọc Thác Lác – Hết ranh cụm dân cư | 1.370.000 | ||
Hết ranh cụm dân cư – Hết ĐT 838B |
| ||
- Phía tiếp giáp đường | 750.000 | ||
- Phía tiếp giáp kênh | 750.000 | ||
3 |
ĐT 839 | Đường đi ấp 2 – Cầu Mỏ Heo |
|
- Phía tiếp giáp đường | 1.870.000 | ||
- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông | 1.540.000 | ||
4 |
Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) | Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành – Vòng xoay |
|
- Phía công viên | 6.870.000 | ||
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên | 5.490.000 | ||
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành – Bến phà | 5.160.000 | ||
5 |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) | Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen | 5.160.000 |
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 | 4.220.000 | ||
Km3 – cua ấp 6 | 2.760.000 | ||
Cua ấp 6 – Cầu Rạch Cối |
| ||
- Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành | 2.240.000 | ||
- Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông | 1.790.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
6 | Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ) | Vòng xoay – Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) | 5.160.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
| |
I | Các đường có tên |
| |
1 | Ung Văn Khiêm | ĐT 838 – Phòng Giáo dục | 2.000.000 |
2 | Hồ Văn Huê | ĐT 838 – rạch Gốc | 2.000.000 |
3 | Nguyễn Bình | ĐT 838 – rạch Gốc | 2.000.000 |
4 | Ngô Văn Lớn | ĐT 838 – rạch Gốc | 2.000.000 |
5 | Nguyễn Thành Tuân |
| 1.380.000 |
6 | Nguyễn Văn Thể | ĐT 838 – kênh Cầu Sập | 1.460.000 |
7 | Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến |
| 1.900.000 |
8 | Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư | - Phía tiếp giáp đường | 2.190.000 |
- Phía tiếp giáp kênh | 1.720.000 | ||
9 | Nguyễn Văn Bửu |
| 2.000.000 |
10 | Phan Văn Mảng |
| 3.160.000 |
11 | Đường số 1 nối dài | Cầu Chữ Y – kênh số 2 | 2.000.000 |
Kênh số 2 – ĐT 838 | 2.000.000 | ||
12 | Đường vào Trung tâm Dạy nghề | ĐT 839 – Rạch Gốc | 1.740.000 |
13 |
Lê Văn Rỉ | ĐT 839 – Nhà ông Hai Cậy | 1.070.000 |
Nhà ông 2 Cậy – Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông (Phía TTĐT cũ) | 1.740.000 | ||
14 | Lê Công Trình | - Tiếp giáp đường | 1.510.000 |
- Tiếp giáp kênh | 1.230.000 | ||
15 |
Trương Công Xưởng | ĐT 838 - Cầu chữ Y |
|
- Tiếp giáp đường | 2.520.000 | ||
- Tiếp giáp kênh | 2.010.000 | ||
16 |
Nguyễn Văn Nguyên | ĐT 838 – Kênh Rạch Gốc |
|
- Phía Tiếp giáp đường | 1.510.000 | ||
- Phía Tiếp giáp kênh | 1.230.000 | ||
17 | Đường Mỹ Thành | Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 | 800.000 |
18 | Huỳnh Châu Sổ | ĐT 838 - Cầu Sập |
|
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
|
| - Phía Tiếp giáp đường | 1.510.000 |
- Phía Tiếp giáp kênh | 990.000 | ||
19 |
Đường Kênh số 2 | ĐT 838 - Đường số 01 nối dài |
|
- Phía tiếp giáp đường | 860.000 | ||
- Phía tiếp giáp kênh | 660.000 | ||
20 |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình | ĐT 839 - Km2 |
|
- Phía Tiếp giáp đường | 920.000 | ||
- Phía Tiếp giáp kênh | 800.000 | ||
Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình |
| ||
- Phía Tiếp giáp đường | 810.000 | ||
- Phía Tiếp giáp kênh | 620.000 | ||
21 |
Đường vào UBND xã Mỹ Bình | Cầu Maren - kênh Rạch Gốc |
|
- Phía Tiếp giáp đường | 550.000 | ||
- Phía Tiếp giáp kênh | 510.000 | ||
22 | Đường tuần tra biên giới |
| 450.000 |
23 | Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành | Cầu Rạch Gốc - Đường Nguyễn Bình | 1.510.000 |
Giáp bờ kè Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc | 1.250.000 | ||
24 | Đường Giồng Dinh | Đường Nguyễn Bình - Cầu Lò Voi | 1.510.000 |
25 | Đường Kênh Tư Tụi | TL 822 - ĐT 838 | 2.000.000 |
26 | Đường Dương Văn Dương | Châu Văn Liêm - Đường bê tông kênh Cầu Quay | 2.000.000 |
27 |
Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình | Kênh Maren - cầu Giồng Vinh |
|
- Phía Tiếp giáp đường | 500.000 | ||
- Phía Tiếp giáp kênh | 430.000 | ||
28 |
Đường 1-3-5 (Bê tông) | Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình |
|
- Phía Tiếp giáp đường | 500.000 | ||
- Phía Tiếp giáp kênh | 410.000 | ||
29 | Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình | Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu ( củ) | 660.000 |
30 | Đường về biên giới Giòng Két | Đoạn xã Mỹ Thạnh Tây | 510.000 |
31 | Đường vào trung tâm văn hóa |
| 1.410.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
32 |
Đường Lò Voi | Cầu Lò Voi - Cua ấp 6 |
|
Phía Tiếp giáp đường | 660.000 | ||
Phía Tiếp giáp kênh | 550.000 | ||
33 | Đường thủy lợi nổi nối dài |
| 780.000 |
34 |
Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông | Đường 5 Bóng |
|
- Phía Giáp Đường | 780.000 | ||
- Phía Giáp Kênh | 640.000 | ||
35 |
Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4 | Từ Đường tỉnh 839 đến Sông Vàm Cỏ |
|
- Phía Giáp Đường | 780.000 | ||
- Phía Giáp Kênh | 640.000 | ||
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường | 860.000 | |
Phía tiếp giáp kênh | 720.000 | ||
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường | 590.000 | |
Phía tiếp giáp kênh | 500.000 | ||
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường | 660.000 | |
Phía tiếp giáp kênh | 550.000 | ||
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường | 460.000 | |
Phía tiếp giáp kênh | 420.000 | ||
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường | 460.000 | |
Phía tiếp giáp kênh | 410.000 | ||
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường | 430.000 | |
Phía tiếp giáp kênh | 410.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
C | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Khu phố chợ Bến phà |
| 1.510.000 |
2 | Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) | ĐT 839 - Trạm bơm | 1.210.000 |
ĐT 839 – Chợ Rạch Gốc | 1.210.000 | ||
3 | Đường cụm tuyến dân cư |
|
|
4 |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) | - Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) | 4.140.000 |
- Đường số 1 (Khu E, D) | 3.690.000 | ||
- Đường số 2 |
| ||
+ Khu E, F | 3.690.000 | ||
+ Khu C, D, A | 3.010.000 | ||
+ Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) | 4.140.000 | ||
- Đường số 5 (Khu P, O) | 3.010.000 | ||
- Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) | 2.520.000 | ||
- Đường số 13 (Khu D) | 3.010.000 | ||
- Đường số 14 (Khu N) | 2.520.000 | ||
- Đường số 15 (Khu M, N) | 2.520.000 | ||
- Đường số 16 (Khu M) | 3.010.000 | ||
- Đường số 17 (Khu G) | 3.690.000 | ||
- Đường số 18 (Khu E) | 5.160.000 | ||
5 |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ) | Cụm Trung tâm xã | 970.000 |
Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi | 680.000 | ||
Tuyến dân cư ấp Dinh | 410.000 | ||
6 | Cụm dân cư xã Mỹ Bình |
| 540.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Đông (cũ) |
| 500.000 |
2 | Các sông, kênh còn lại |
| 400.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 400.000 | ||
- XÃ ĐỨC HUỆ
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
| |
1 |
ĐT 839 | Ranh xã Đông Thành – Cầu Mỏ Heo |
|
- Phía tiếp giáp đường | 1.870.000 | ||
- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông | 1.500.000 | ||
Cầu Mỏ Heo – Ranh đất trạm xăng Hòa Tây |
| ||
- Phía tiếp giáp đường | 980.000 | ||
- Phía tiếp giáp kênh | 750.000 | ||
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây –Kênh lô 9 |
| ||
- Phía tiếp giáp đường | 1.120.000 | ||
- Phía tiếp giáp kênh | 940.000 | ||
Kênh lô 9 - Trường THCS Bình Thành |
| ||
- Phía tiếp giáp đường | 840.000 | ||
- Phía tiếp giáp kênh | 680.000 | ||
Trường THCS Bình Thành – Cầu T62 | 1.330.000 | ||
2 |
ĐT 816 | ĐT 839 - cầu Trà Cú Thượng |
|
- Phía tiếp giáp đường | 1.070.000 | ||
- Phía tiếp giáp kênh | 660.000 | ||
Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi |
| ||
- Phía tiếp giáp đường | 1.240.000 | ||
- Phía tiếp giáp kênh | 730.000 | ||
3 | ĐT 818 | Ranh Tân Long- Ngã 5 Bình Thành | 1.270.000 |
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 | 1.170.000 | ||
ĐT 823 | Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 | 1.120.000 | |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
| |
I | Các đường có tên |
| |
1 |
Đường Chợ Hội Đồng | ĐT 839 – Bến đò Trà Cú |
|
- Phía tiếp giáp đường | 840.000 | ||
- Phía tiếp giáp kênh | 650.000 | ||
2 | Đường Cây Gáo | - Phía tiếp giáp đường | 560.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
|
| - Phía tiếp giáp kênh | 430.000 |
3 | ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng |
| 660.000 |
4 |
Đường vào UBND xã Bình Thành(cũ) | ĐT 839 - ĐT 818 |
|
- Phía Tiếp giáp đường | 540.000 | ||
- Phía Tiếp giáp kênh | 430.000 | ||
5 |
Đường cặp kênh Thanh Hải | ĐT 816 - ĐT 818 |
|
- Phía Tiếp giáp đường | 550.000 | ||
- Phía Tiếp giáp kênh | 540.000 | ||
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông |
| ||
- Phía Tiếp giáp đường | 700.000 | ||
- Phía Tiếp giáp kênh | 660.000 | ||
6 | Đường Cặp kênh Trà Cú Thượng (nhựa) Bến phà Trà cú-Ngã 5 Bình Thành |
|
510.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, được trải bê tông hoặc nhựa |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường | 560.000 | |
Phía tiếp giáp kênh | 430.000 | ||
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường | 390.000 | |
Phía tiếp giáp kênh | 300.000 | ||
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, được trải bê tông hoặc nhựa |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường | 430.000 | |
Phía tiếp giáp kênh | 330.000 | ||
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường | 300.000 | |
Phía tiếp giáp kênh | 290.000 | ||
VI | Đường giao thông khác còn lại nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường | 340.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
| Phía tiếp giáp kênh | 240.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
1 | Phía tiếp giáp đường | 290.000 | |
Phía tiếp giáp kênh | 270.000 | ||
2 | Đường giao thông nền đường đất, đường bờ kênh đất (bờ kênh đất) |
310.000 | |
C | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc | Ấp Tân Hòa | 840.000 |
2 |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (Cũ) | Ngã 5 | 1.120.000 |
Kênh Thanh Hải | 530.000 | ||
Trung tâm xã | 1.390.000 | ||
3 |
Cụm dân cư xã Bình Thành (Cũ) | Cụm Trung tâm xã | 1.190.000 |
Ngã 5 | 1.120.000 | ||
Giồng Ông Bạn | 1.390.000 | ||
4 | Khu chợ xã Bình Hòa Nam |
| 1.860.000 |
5 | Khu Tái định cư đường Vành Đai 4 (KDC Long Hải) |
| 1.390.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Đông |
|
|
a | Các xã Bình Hoà Nam, Bình Hoà Bắc (Cũ) |
| 360.000 |
2 | Các sông, kênh còn lại |
| 220.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 220.000 | ||
- XÃ AN NINH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) | Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 (hướng Trảng Bàng) - Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 hướng đường An Ninh |
1.170.000 |
Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú) |
1.430.000 | ||
Các đoạn còn lại | 1.010.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 821 | Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang | 2.820.000 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò |
1.800.000 | ||
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang | 1.200.000 | ||
Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ | 1.590.000 | ||
2 | ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) | Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ |
1.170.000 |
3 | ĐT 822B | Tiếp giáp DT 825 | 1.170.000 |
4 |
ĐT 825 | Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) |
1.830.000 |
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang |
1.360.000 | ||
Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang | 2.130.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường An Ninh | ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 | 1.360.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
|
| Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ | 1.020.000 |
2 | Đường An Thuận - xã An Ninh, Hiệp Hòa (qua xã Hiệp Hòa cũ, An Ninh Đông cũ) |
|
620.000 |
3 | Đường An Sơn- xã An Ninh (qua xã An Ninh Tây cũ, xã Lộc Giang cũ) |
|
610.000 |
4 | Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây |
Hiệp Hòa-An Ninh |
620.000 |
a | Xã An Ninh (Xã Lộc Giang cũ) |
|
|
1 | Đường liên ấp Lộc Chánh, Lộc Hòa, Lộc Thạnh |
| 590.000 |
2 | Đường Lộc Chánh |
| 620.000 |
3 | Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây | ĐT 821 - Đường Hồ Chí Minh | 590.000 |
b | Xã An Ninh (Xã An Ninh Tây cũ) |
|
|
1 | Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây | Đường Hồ Chí Minh - Đường An Sơn | 590.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 580.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 520.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 590.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
460.000 | |
VI | Đường giao thông khác còn lại nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 470.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
450.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 | Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây- xã An Ninh (xã An Ninh Tây cũ) | Đường An Ninh Tây | 1.360.000 |
Các đường còn lại | 820.000 | ||
2 | Khu dân cư, tái định cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư) |
Các tuyến đường nội bộ |
2.940.000 |
3 | Khu dân cư Quốc Khánh | Các tuyến đường nội bộ | 3.300.000 |
4 | Khu dân cư Lộc Giang (Công ty Tấn Vũ) | Các tuyến đường nội bộ | 3.350.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Đông |
| 600.000 |
2 | Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 |
| 670.000 |
3 | Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
|
510.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 400.000 | ||
- XÃ HIỆP HÒA
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) | Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú) |
1.500.000 |
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên |
1.270.000 | ||
Các đoạn còn lại | 1.010.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) | Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài | 1.800.000 |
Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa | 1.220.000 | ||
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ | 1.830.000 | ||
2 | ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Cầu ông Huyện - ĐT 822 |
820.000 |
3 |
ĐT 825 | Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh (Hiệp Hòa) |
1.360.000 |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Đường Bàu Trai | ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa | 4.000.000 |
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) | 1.240.000 | ||
2 | Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) | ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 | 1.210.000 |
Các đoạn còn lại | 840.000 | ||
3 | Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây |
Hiệp Hòa-An Ninh |
590.000 |
4 | Đường An Thuận | Hiệp Hòa | 590.000 |
1 | Đường Trương Công Xưởng |
| 1.240.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
2 | Đường Lê Minh Xuân |
| 1.060.000 |
3 | Đường 23 tháng 11 |
| 800.000 |
4 | Đường Huỳnh Thị Hương |
| 800.000 |
5 |
Đường Hãng Đường | UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường | 800.000 |
Cổng Công ty đường - nhà ông Tiền | 800.000 | ||
6 | Đường Tân Hòa |
| 800.000 |
7 | Đường Văn Hiệp |
| 800.000 |
8 |
Đường Hiệp Hòa | Đường Hãng Đường - nhà bà Lê Thị Lụa | 710.000 |
ĐT 822 - Nhà Đèn | 710.000 | ||
Nhà Đèn - Sân vận động | 710.000 | ||
nhà bà Võ Thị Mĩa - nhà ông Đỗ Văn Xê | 710.000 | ||
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 800.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 700.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 780.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 590.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 660.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 520.000 | |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ) | ĐT 822 | 3.230.000 |
ĐT 822 - UBND xã Hiệp Hòa (UBND Thị trấn Hiệp Hòa cũ) | 2.570.000 | ||
Các đường còn lại | 2.470.000 | ||
2 | Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ) | ĐT 830 nối dài | 1.410.000 |
Các đường còn lại | 840.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
3 | Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng)- xã Hiệp Hòa |
Các tuyến đường nội bộ |
2.430.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Đông |
| 590.000 |
2 | Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 |
| 670.000 |
3 | Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
|
530.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 400.000 | ||
- XÃ HẬU NGHĨA
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
QL N2 | Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập | 5.150.000 |
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
6.610.000 | ||
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 | 4.490.000 | ||
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
3.210.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) | Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ | 1.170.000 |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) |
3.180.000 | ||
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài |
1.800.000 | ||
2 |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) | Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh | 4.000.000 |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm | 5.450.000 | ||
Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa |
7.220.000 | ||
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế | 4.940.000 | ||
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ |
2.520.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
3 |
ĐT825 | Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) | 3.610.000 |
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 | 7.220.000 | ||
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh | 6.280.000 | ||
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo | 2.520.000 | ||
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) |
2.930.000 | ||
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) |
2.060.000 | ||
Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh |
3.180.000 | ||
Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh |
1.430.000 | ||
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh- cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ |
1.800.000 | ||
4 |
ĐT 822B | Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa |
3.510.000 |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Đường Bàu Trai | ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa | 4.190.000 |
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) | 1.270.000 | ||
2 |
Đường Bàu Công | Ngã tư Sò Đo - cách 150m | 2.000.000 |
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội | 1.610.000 | ||
Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai (áp dụng đối với Đường giao thông nhựa) | 1.410.000 | ||
3 | Đường Tân Hội | QL N2 - cách 150m QL N2 | 3.210.000 |
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công | 2.000.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
|
| Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825 | 2.090.000 |
4 | Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) | ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 | 1.210.000 |
Đoạn còn lại | 820.000 | ||
5 | Đường cặp kênh Thầy Cai |
|
|
xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ) |
| 1.170.000 | |
6 | Đường Ba Sa - Gò Mối | ĐT 825 - QL N2 | 2.000.000 |
QL N2 - Cống Gò Mối | 1.270.000 | ||
7 | Đường Xóm Tháp | Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội | 1.140.000 |
8 |
Đường kênh Cầu Duyên | Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh |
4.690.000 |
Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh – đường Nguyễn Thị Hạnh |
4.070.000 | ||
a | Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
|
|
1 |
Đường Nguyễn Trung Trực | ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp | 5.210.000 |
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp | 6.010.000 | ||
Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ) | 18.020.000 | ||
2 | Đường số 2 chợ Bàu Trai | Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực | 16.020.000 |
3 | Đường phía sau chợ Bàu Trai | Đường số 2 - đường 3/2 | 12.010.000 |
4 | Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực) |
|
2.930.000 |
5 |
Đường 3/2 | Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm | 1.210.000 |
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế | 2.000.000 | ||
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ | 3.610.000 | ||
Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực | 5.210.000 | ||
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân | 14.010.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
|
| Đường Xóm Rừng - ĐT 825 | 5.210.000 |
Nối dài | 14.010.000 | ||
6 | Đường Huỳnh Công Thân |
| 13.160.000 |
7 | Đường Nguyễn Thị Nhỏ |
| 2.310.000 |
8 | Đường Huỳnh Văn Tạo |
| 2.270.000 |
9 | Đoạn đường | Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ | 1.800.000 |
10 | Đường Huỳnh Văn Một |
| 1.890.000 |
11 | Đường Nguyễn Thị Tân |
| 1.800.000 |
12 |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) | Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh | 4.110.000 |
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông | 2.520.000 | ||
Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh | 1.650.000 | ||
13 | Đường Võ Tấn Đồ |
| 2.310.000 |
14 | Đường Nguyễn Văn Nguyên |
| 1.410.000 |
15 | Đường Nguyễn Văn Phú |
| 1.410.000 |
16 | Đường Lê Văn Cảng |
| 1.410.000 |
17 | Đường Nguyễn Công Trứ |
| 1.470.000 |
18 | Đường Trần Văn Liếu |
| 1.470.000 |
19 |
Đường Nguyễn Trọng Thế | Kênh Bàu Trai - ĐT 825 | 1.680.000 |
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm | 2.310.000 | ||
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao | 1.680.000 | ||
20 | Đường 29 tháng 04 |
| 2.000.000 |
21 | Đường Châu Văn Liêm | ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế | 2.000.000 |
Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825 | 1.410.000 | ||
22 | Đường Trương Thị Giao |
| 1.800.000 |
23 | Đường Nguyễn Thị Hạnh |
| 1.680.000 |
b | Xã Hậu Nghĩa (Xã Đức Lập Thượng cũ) |
|
|
1 | Đường Nguyễn Thị Hạnh |
| 1.680.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
2 | Đoạn đường | Nguyễn Thị Hạnh nối dài | 1.610.000 |
3 |
Đường Đức Ngãi | Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi | 1.200.000 |
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội | 1.030.000 | ||
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 – Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) | 1.030.000 | ||
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa | 1.600.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.120.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa | 1.280.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất | 900.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa | 810.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường <3m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất | 760.000 | |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
2.990.000 |
2 | Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa |
Các tuyến đường nội bộ |
3.890.000 |
3 | Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng) |
Các tuyến đường nội bộ |
3.530.000 |
4 | Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
2.990.000 |
5 | Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) |
Các tuyến đường nội bộ |
4.490.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
6 | KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) |
Các tuyến đường nội bộ |
6.600.000 |
7 | Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đâu tư (197 ha) |
Các tuyến đường nội bộ |
8.500.000 |
8 | Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa |
Các tuyến đường nội bộ |
6.350.000 |
9 | KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa |
Các tuyến đường nội bộ |
6.350.000 |
10 | Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) |
|
4.490.000 |
11 | Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đẩu tư (311 ha) |
|
4.490.000 |
12 | Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đẩu tư (10 ha) |
|
4.490.000 |
13 | Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư. |
|
6.350.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Kênh An Hạ | 820.000 | |
2 | Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 | 670.000 | |
3 | Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
|
640.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 560.000 | ||
- XÃ HÒA KHÁNH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
QL N2 | ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
3.210.000 |
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa) | 4.000.000 | ||
2 | Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) | Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên |
1.210.000 |
Từ vòng xoay N2 vào 150m | 1.170.000 | ||
Đoạn còn lại | 1.010.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) | Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ | 2.520.000 |
Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông | 1.220.000 | ||
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông | 1.430.000 | ||
2 |
ĐT 825 | Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven | 3.430.000 |
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
| ||
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa | 4.000.000 | ||
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa |
| ||
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
| ||
3 |
ĐT 823D | Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
|
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | 7.490.000 | ||
4 | ĐT 830 | Cầu ông Huyện - ĐT 822 | 780.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) | QL N2 - cách 150m QL N2 | 3.210.000 |
Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông | 1.240.000 | ||
2 | Đường Bàu Sen |
| 1.410.000 |
3 |
Đường Kênh 3 | QL N2 - cách 150m | 1.360.000 |
Cách 150m QL N2 - kênh 3 |
| ||
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông | 590.000 | ||
4 | Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ) | ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 | 1.170.000 |
Đoạn còn lại | 800.000 | ||
5 | Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) | Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825 | 2.020.000 |
ĐT 825 - QL N2 | 1.400.000 | ||
QL N2 - Cống Gò Mối | 1.030.000 | ||
6 | Đường Ba Sa - Gò Mối | Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825 | 2.880.000 |
7 | Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh (qua xã Hòa Khánh Đông cũ) |
|
1.410.000 |
8 | Đường số 2 ấp Bình Lợi (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) | ĐT 825- đường từ QL N2- Đập Bình Lợi |
1.410.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.040.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 750.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 |
| ĐT 830 nối dài | 1.470.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
| Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ) |
Các đường còn lại |
840.000 |
2 | Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ) | ĐT 830 nối dài | 1.470.000 |
Các đường còn lại | 840.000 | ||
3 | Chợ Hòa Khánh Nam |
| 2.880.000 |
4 | Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Đông cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
3.440.000 |
5 | Khu dân cư Việt Hóa- xã Hòa Khánh, xã Đức Lập | Các tuyến đường nội bộ |
|
6 | Khu dân cư tái định cư vành đai 4 | Các tuyến đường nội bộ | 3.740.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Đông |
| 590.000 |
2 | Các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
| 580.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 500.000 | ||
- XÃ ĐỨC LẬP
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
QL N2 | Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập | 5.150.000 |
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
6.610.000 | ||
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 | 4.290.000 | ||
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
3.210.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) | Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh | 4.000.000 |
2 | Đường KCN Đức Hòa II, III (Đường ĐT 823B) | ĐT 824 - QL N2 | 3.430.000 |
3 |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) | Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) |
7.720.000 |
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) |
5.580.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Đường Nguyễn Văn Quá | QL N2 - cách 150m | 4.290.000 |
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối | 3.430.000 | ||
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh | 2.240.000 | ||
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 | 2.570.000 | ||
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 |
5.150.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
2 | Đường Bàu Sen |
| 1.410.000 |
3 | Đường Lục Viên | QL N2 - cách 150m QL N2 | 1.800.000 |
Đoạn còn lại | 1.240.000 | ||
4 | Đường cặp kênh Thầy Cai |
| 2.000.000 |
5 | Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) |
QL N2 - Cống Gò Mối |
1.030.000 |
6 | Đường Ba Sa - Gò Mối | QL N2 - Cống Gò Mối | 1.210.000 |
7 |
Đường Giồng Lớn | Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ) |
1.210.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
a | Xã Đức Lập (Xã Đức Lập Hạ cũ, xã Đức Hòa Thượng cũ) |
|
|
1 | Đường Kênh N3 |
| 890.000 |
2 | Đoạn đường | QL N2 - Ba Sa | 890.000 |
3 | Đoạn đường | Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ | 890.000 |
4 |
Đường Láng Cẩm | Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá | 1.800.000 |
Đoạn còn lại | 1.270.000 | ||
b | Xã Đức Lập (Xã Mỹ Hạnh Bắc cũ) |
|
|
1 | Đường vào khu dân cư Cát Tường |
| 1.500.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.160.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 760.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 890.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 620.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 710.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 600.000 | |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
1 | Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) |
| 3.210.000 |
2 | Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) |
|
3.430.000 |
3 | Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
3.590.000 |
4 | Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
3.590.000 |
5 | Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
3.590.000 |
6 | Khu dân cư An Nông 4, Xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) | Các tuyến đường nội bộ | 4.290.000 |
7 | Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư) |
Các tuyến đường nội bộ |
6.600.000 |
8 | Dự án Khu dân cư Đức Phú Thịnh. Trên địa bàn -Xã Đức Lập(xã Đức Lập Hạ cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) |
|
3.380.000 |
9 | Khu dân cư Việt Hóa | Các tuyến đường nội bộ | 3.210.000 |
10 | Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư |
|
3.590.000 |
11 | Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư |
|
3.590.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 | 670.000 | |
2 | Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
|
580.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 500.000 | ||
- XÃ MỸ HẠNH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) | Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) | 6.440.000 |
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) |
7.930.000 | ||
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh | 4.130.000 | ||
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) |
7.930.000 | ||
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) |
5.830.000 | ||
2 |
ĐT 825 | Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 | 10.730.000 |
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
| ||
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
| ||
3 |
ĐT 823D | Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) – cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng) |
|
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | 6.240.000 | ||
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | 7.490.000 | ||
4 |
| ĐT 825-Kênh 1 | 5.820.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
|
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) | Kênh 1- Kênh 5 | 4.290.000 |
ĐT 824 – cách 150 m hướng về Kênh 5 | 5.820.000 | ||
Cách 150 m hướng về Kênh 5 – Kênh 5 | 4.290.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Đường Nguyễn Văn Quá | Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối |
|
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh |
| ||
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 | 2.640.000 | ||
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 |
5.290.000 | ||
2 | Đường Đức Hòa Thượng | Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824 | 2.240.000 |
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 | 5.290.000 | ||
3 |
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ) | ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 | 3.970.000 |
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông | 3.310.000 | ||
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825 | 3.530.000 | ||
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825 | 4.290.000 | ||
4 | Đường Giồng Lớn |
| 1.270.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
a | Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ) |
|
|
1 | Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng (nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam) | Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh |
|
2 | Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng |
| 1.450.000 |
3 | Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ) | Cách 150m đường Mỹ Hạnh | 1.850.000 |
Đoạn còn lại | 1.210.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
b | Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ) |
|
|
1 | Đoạn đường | Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824 | 1.430.000 |
2 | Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia |
| 4.290.000 |
3 | Nâng cấp đường Gò Hưu | ĐT824- kênh Tây | 1.760.000 |
4 | Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam) | Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh |
1.450.000 |
c | Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Đông) |
|
|
1 | Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông |
|
|
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.500.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.150.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.150.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 950.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 800.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 780.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) |
|
|
2 | Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) |
|
3.530.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
3 | Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) |
|
4.490.000 |
4 | Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) |
|
3.530.000 |
5 | Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
|
6 | Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
4.290.000 |
7 | Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Mỹ Hạnh (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
6.600.000 |
8 | Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
3.530.000 |
9 | Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
3.530.000 |
10 | Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen)- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
3.590.000 |
11 | Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
|
12 | Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
3.530.000 |
13 | Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Các tuyến đường nội bộ |
|
14 | Khu nhà ở Mỹ Vượng- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Các tuyến đường nội bộ | 3.530.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
15 | Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
6.400.000 |
16 | Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
4.290.000 |
17 | Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
3.530.000 |
18 | Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
|
19 | Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
3.530.000 |
20 | Đường trong Khu nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp (Đoàn Tuấn), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) |
|
3.080.000 |
21 | Đường trong Khu dân cư nông thôn (Gia Thịnh), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) |
|
3.080.000 |
22 | Khu dân cư An Nông 6, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) |
| 4.410.000 |
23 | Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông xã Mỹ Hạnh | Các tuyến đường nội bộ | 2.640.000 |
24 | Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An Nông), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) |
các tuyến đường nội bộ |
|
25 | Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
|
26 | Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông – Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
7.800.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
27 | Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) |
Các tuyến đường nội bộ |
8.700.000 |
28 | Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định | Các tuyến đường nội bộ | 11.100.000 |
29 | Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng | Các tuyến đường nội bộ | 3.590.000 |
30 | Khu dân cư Phúc An mở rộng | Các tuyến đường nội bộ | 6.400.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Kênh An Hạ | 820.000 | |
2 | Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 | 670.000 | |
3 | Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
|
660.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 580.000 | ||
- XÃ ĐỨC HÒA
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
QL N2 | Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa |
2.060.000 |
B | ĐƯỜNG TỈNH |
|
|
1 |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) | Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 | 4.000.000 |
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong | 4.940.000 | ||
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần | 8.370.000 | ||
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 | 17.630.000 | ||
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân | 12.870.000 | ||
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) | 6.610.000 | ||
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) |
7.720.000 | ||
2 |
ĐT 825 | Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 | 11.020.000 |
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 | 12.870.000 | ||
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) | 5.150.000 | ||
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven | 3.590.000 | ||
3 |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) | Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ | 2.880.000 |
Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh | 4.940.000 | ||
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa | 2.000.000 | ||
Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện | 1.170.000 | ||
4 | Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 | Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa | 2.000.000 |
5 |
ĐT 823D | Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) – cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng) |
7.720.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
|
| Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | 6.070.000 |
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | 7.490.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường Đức Hòa Thượng | Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 | 5.150.000 |
2 |
Đường Nguyễn Văn Dương | ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 | 3.970.000 |
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông | 3.310.000 | ||
3 |
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) | QL N2 - cách 150m QL N2 | 3.210.000 |
Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông | 1.210.000 | ||
4 | Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa | ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 | 8.580.000 |
Đoạn còn lại | 6.610.000 | ||
5 | Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh | ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 | 2.570.000 |
Đoạn còn lại | 1.720.000 | ||
6 | Đường Óc Eo | Đường ĐT 825- Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông củ) | 1.720.000 |
a | Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ) |
|
|
1 |
Đường Võ Văn Tần | Ngã ba cây xăng - chợ | 19.830.000 |
Chợ - Bến xe | 12.870.000 | ||
Bến xe - ĐT 824 | 3.430.000 | ||
2 | Đường Võ Văn Tây | Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý | 11.020.000 |
Đoạn còn lại | 6.610.000 | ||
3 | Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) |
| 3.080.000 |
4 | Khu vực bến xe mới |
| 11.020.000 |
5 | Đường Nguyễn Văn Phước |
| 3.080.000 |
6 | Đường Trần Văn Hý |
| 3.080.000 |
7 | Đường Nguyễn Văn Dương |
| 1.760.000 |
8 | Đường Nguyễn Thị Thọ |
| 1.790.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
9 | Đường Võ Văn Ngân | ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825 | 1.720.000 |
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân) | 4.290.000 | ||
10 | Đường Út An |
| 1.720.000 |
11 | Đường 3 Ngừa |
| 1.720.000 |
b | Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ) |
|
|
1 | Đường kênh Tư Thượng |
| 2.570.000 |
2 | Đường kênh Tám Chiếu |
| 2.570.000 |
3 | Đường vào Công ty Tường Phong |
| 2.570.000 |
4 | Đường Hai Lít |
| 2.570.000 |
5 | Đường Sáu Lộc |
| 2.570.000 |
6 | Đường kênh ranh Cầu Đôi |
| 2.570.000 |
7 | Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) |
| 2.570.000 |
8 | Đường cây Dương |
| 3.430.000 |
9 | Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông |
| 2.200.000 |
10 | Đường vào Cụm Phú Tân |
| 1.870.000 |
11 | Đường vào khu di tích Óc Eo | Từ ĐT824 - đường đi khu di tích Óc Eo | 1.320.000 |
12 | Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ) |
Toàn tuyến |
3.430.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 2.240.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.550.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.720.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.200.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.380.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 780.000 | |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
1 | Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ) |
|
4.290.000 |
2 | Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
3.720.000 |
3 | Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
4.490.000 |
4 | Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa | Các tuyến đường nội bộ | 4.490.000 |
5 | Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa | Các tuyến đường nội bộ | 4.490.000 |
6 | Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
3.720.000 |
7 | Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh | các tuyến đường nội bộ | 3.720.000 |
8 | Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ) | các tuyến đường nội bộ | 3.720.000 |
9 | Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa | các tuyến đường nội bộ | 3.720.000 |
10 | Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa | Các tuyến đường nội bộ | 3.080.000 |
11 |
Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa | Đường chính (từ ĐT 825 vào – Kênh An Hạ) | 4.290.000 |
Các tuyến đường nội bộ | 3.430.000 | ||
12 | Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2- Sông Tra, xã Đức Hòa | Các tuyến đường nội bộ | 4.490.000 |
13 | Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh – ĐT824, xã Đức Hòa | Các tuyến đường nội bộ | 3.720.000 |
14 | Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, Xã Đức Hòa | Tiếp giáp đường số 2 | 3.720.000 |
15 | Khu nhà ở công nhân của bà Trần Thị Kim Hồng, Xã Đức Hòa | Tiếp giáp đường số 2 | 3.530.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
16 | Đường nội bộ Điểm dân cư đô thị của Công ty TNHH BĐS Bao Trung |
Các tuyến đường nội bộ |
3.530.000 |
17 | Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp (Sơn Ca Land -xã Đức Hòa Hạ củ) |
Các tuyến đường nội bộ |
4.150.000 |
18 | Khu tái định cư cụm CN Hải Sơn, Khu dân cư Hải Sơn (Giai đoạn 3+4), Khu dân cư Hải Sơn, Khu dân cư đầu tư và kinh doanh hạ tầng Hải Sơn (xã Đức Hòa Hạ cũ) |
Các tuyến đường nội bộ |
4.290.000 |
19 | Khu dân cư Tân Đô | Các tuyến đường nội bộ | 4.290.000 |
20 | Khu đô thị Bình An Đức Hòa | Các tuyến đường nội bộ | 9.200.000 |
21 | Trung tâm thương mại - An Nông 3 | Các tuyến đường nội bộ | 4.290.000 |
22 | Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa củ) | Các tuyến đường nội bộ | 4.490.000 |
23 | Khu dân cư Long Hy | Các tuyến đường nội bộ | 3.530.000 |
24 | Khu dân cư Thịnh Phú (xã Hựu Thạnh) | Các tuyến đường nội bộ | 4.290.000 |
25 | Khu dân cư Trần Anh Vista | Các tuyến đường nội bộ | 3.720.000 |
26 | Khu nhà ở An Phú 2 | Các tuyến đường nội bộ | 3.720.000 |
27 | Khu tái định cư Hựu Thạnh - Hải Sơn (KCN Thế Kỷ) | Các tuyến đường nội bộ | 3.530.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Đông |
| 820.000 |
2 | Kênh An Hạ |
| 820.000 |
3 | Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
|
640.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 560.000 | ||
- XÃ THẠNH LỢI
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 | QL N2 | Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long | 1.630.000 |
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | ĐT 830 | Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa | 2.990.000 |
2 | ĐT 816 | Kênh Ba Vồn Lớn - Ranh xã Đức Huệ | 1.320.000 |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường số 1 - Khu dân cư Lagocentro (xã Lương Bình). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) |
Đường số 1 |
4.290.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đường ấp 4 xã Lương Bình cũ | ĐT830- Sông Vàm Cỏ Đông | 1.390.000 |
2 | Đường Rạch cát - Tam Hùng (xã Lương Bình cũ) |
| 1.030.000 |
3 | Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp xã Tân Long) | QL N2- Ranh xã Đức Huệ | 920.000 |
4 | Đường Ba Vồn Lớn |
| 1.190.000 |
5 | Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa- Thạnh Lợi (cũ) |
| 1.210.000 |
6 | Đường KDC ấp 2. ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ) |
| 2.110.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa | 980.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 680.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 750.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 530.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | 610.000 | |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 470.000 | |
D | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 | Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) | Ấp 5 | 1.550.000 |
Ấp 6 | 940.000 | ||
2 | Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ) | Ấp 1 | 1.210.000 |
Ấp 2 | 1.580.000 | ||
3 | Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ) | Ấp 1 | 1.270.000 |
Ấp 4 | 1.890.000 | ||
4 |
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ) | Đường số 1 | 4.290.000 |
Đường số 4 | 3.740.000 | ||
Các đường còn lại | 2.990.000 | ||
5 | Khu dân cư Quốc Linh | Các đường nội bộ | 3.890.000 |
6 | Dự án Khu nhà ở thương mại Lương Bình |
| 3.600.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH | 490.000 | ||
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 450.000 | ||
- XÃ BÌNH ĐỨC
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 | QL1A | Cầu Bến Lức - Cầu Ván | 6.160.000 |
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 816 | QL 1A - cầu Bà Lư | 1.780.000 |
Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn | 1.590.000 | ||
Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh xã Thạnh Lợi | 1.350.000 | ||
2 |
ĐT 832 | QL 1A - Chợ Nhựt Chánh | 3.700.000 |
Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân | 3.440.000 | ||
Cầu Bắc Tân - Ranh xã Vàm Cỏ | 3.270.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh ) | QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ | 1.270.000 |
2 |
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình | ĐT 832 - Cầu ông Hưu | 1.010.000 |
Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh | 980.000 | ||
Đoạn còn lại | 940.000 | ||
3 | Đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh (áp dụng cho phần đất ngoài dự án). |
Đoạn từ tỉnh lộ 832 đến ranh Nghĩa trang |
1.530.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 |
| QL 1A - Cuối đường | 1.550.000 |
2 | Đường Tám Thăng |
| 1.140.000 |
3 | Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực |
| 1.210.000 |
4 | Đường Ấp 5. Ấp 6 (xã Bình Đức cũ) |
| 1.170.000 |
5 | Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Thủ Thửa) |
| 1.170.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.170.000 | |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 820.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 900.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 810.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 720.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 610.000 | |
D | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 | Khu dân cư Phú An |
| 4.620.000 |
2 | Khu dân cư Thanh Yến và Khu tái định cư (do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư) |
|
3.140.000 |
3 | Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức (cũ) | Ấp Kênh Ngay | 1.270.000 |
Ấp 4 | 1.390.000 | ||
4 | Khu dân cư Nhựt Chánh (TTQĐ tỉnh) | Đường số 1, 2, 4 | 10.470.000 |
Đường số 3, 5, 6 | 9.000.000 | ||
5 | Khu dân cư Phú Thành Hiệp | Đường N2, N3, N4 | 4.620.000 |
6 | Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh (cũ) | Các đường nội bộ | 1.350.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH | 660.000 | ||
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 609.000 | ||
- XÃ LƯƠNG HÒA
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | Đường tỉnh 830 | Cầu Rạch Mương - Ranh xã Đức Hòa | 2.860.000 |
2 | Đường tỉnh 830C | Từ ranh xã Bến Lức- Ranh TP.HCM | 3.080.000 |
3 | ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu) | Từ ĐT 830C - Ranh xã Mỹ Yên | 2.170.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường Hương lộ 10 | Ngã 5 Tân Bửu – Ranh xã Mỹ Yên | 1.800.000 |
2 | Đường N4- Khu tái định cư Vành đai 3 ( xã Tân Bửu) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) |
Đường N4 |
5.210.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 |
Đường vào chợ Tân Bửu (cũ) | Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ | 3.080.000 |
Ngã ba Chợ - đường vào trường học | 1.580.000 | ||
Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu | 1.580.000 | ||
2 | Đường An Thạnh - Tân Bửu | Ranh xã Bến Lức - ranh TP HCM | 1.320.000 |
3 | Đường Gia Miệng | ĐT 830 - Kênh Gò Dung | 900.000 |
4 | Đường ấp 7 ( xã Lương Hòa cũ) | ĐT 830 - Đường liên ấp | 1.410.000 |
5 | Đường ấp 10 ( xã Lương Hòa cũ) | Trọn đường | 900.000 |
6 | Cặp đường song hành đường Vành đai 3 TPHCM |
| 1.727.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.570.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.090.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.210.000 | |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 850.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 970.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 770.000 | |
C | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Khu chợ Tân Bửu | Ngã ba chợ - sông Tân Bửu | 2.470.000 |
2 | Khu dân cư Thịnh Hưng |
| 6.580.000 |
3 | Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư) | Đường S1 (trục chính) | 5.070.000 |
Đường S2, Đường S3 |
4.600.000 | ||
4 | Khu tái định cư Vành đai 3 (xã Tân Bửu) | Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3 | 5.210.000 |
5 | Khu dân cư Lương Hòa | Các đường nội bộ | 8.400.000 |
6 | Khu dân cư Mai Bá Hương | Các đường nội bộ | 8.100.000 |
7 | Khu dân cư Nam Phát Long | Các đường nội bộ | 9.600.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH | 750.000 | ||
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 750.000 | ||
- XÃ BẾN LỨC
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 | Quốc lộ 1A | Từ xã Mỹ Yên - Cầu Bến Lức | 9.130.000 |
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) | QL 1A - Ranh xã Long Cang | 7.510.000 |
2 | ĐT 830C (HL 8) | Từ đường Nguyễn Văn Tiếp – ranh Lương Hòa | 3.080.000 |
3 | ĐT 830 | Từ Cầu An Thạnh – ranh Lương Hòa | 3.770.000 |
4 |
ĐT 830E | áp dụng ngoài ranh Khu tái định cư thuộc dự án GPMB tạo quỹ đất sạch để bố trí tái định cư Đường tỉnh 830E và phát triển khu đô thị trên địa bàn xã Bến Lức |
3.770.000 |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ) | Ranh xã Mỹ Yên - ĐT 830C | 1.600.000 |
2 |
Phan Văn Mảng (ĐT 830) | QL 1A - Nguyễn Trung Trực | 10.370.000 |
Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Long Cang (cầu Long Kim) | 7.350.000 | ||
3 | Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) | QL 1A - Cầu An Thạnh | 24.580.000 |
4 | Đường vào công ty Cơ khí Long An | QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ | 3.990.000 |
5 | Võ Công Tồn | QL 1A - Cầu An Thạnh | 15.960.000 |
6 |
Huỳnh Châu Sổ | Công An xã – Đường Võ Ngọc Quận | 11.190.000 |
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường | 7.260.000 | ||
7 | Võ Ngọc Quận | Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ | 7.990.000 |
8 | Phạm Văn Ngũ | Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường | 7.260.000 |
9 | Nguyễn Văn Tuôi | QL 1A - Nguyễn Trung Trực | 9.330.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
10 | Bà Chánh Thâu | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Bãi cát Ba Tài | 1.500.000 |
11 | Nguyễn Văn Nhâm | Đường Bà Chánh Thâu – KDC Mai Thị Non | 7.260.000 |
12 | Mai Thị Non | Ðường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp | 15.960.000 |
13 | Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10) | QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu | 15.960.000 |
14 | Đường Trần Thế Sinh | QL 1A - ĐT 830C | 3.080.000 |
15 | Nguyễn Văn Siêu | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Văn Tiếp | 14.510.000 |
16 | Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non) | Trường Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường | 7.990.000 |
17 | Đường Lê Văn Vịnh | QL1A - Mai Thị Non | 10.890.000 |
18 | Đường số 11- Khu dân cư trung tâm thị trấn Bến Lức (cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) |
Đường số 11 |
12.870.000 |
19 | Đường số 5- Khu dân cư Thuận Đạo (TT Bến Lức). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) |
Đường số 5 |
1.640.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đường An Thạnh - Tân Bửu | ĐT 830 - ranh xã Lương Hòa | 1.600.000 |
2 | Đường D1 | Lê Văn Vịnh – Nguyễn Văn Tiếp | 7.260.000 |
3 | Đường Thanh Phú - Mỹ Yên | Từ ranh xã Mỹ Yên(Cầu Mỹ Yên) - ĐT 830C | 1.600.000 |
4 | Đường bờ kè |
| 7.920.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.600.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.350.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.530.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.290.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.320.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.010.000 | |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
D | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 | Khu chợ cũ Bến Lức | Mặt trước | 3.640.000 |
Mặt sau | 1.840.000 | ||
2 | Khu chợ mới Bến Lức | Đường Mai Thị Tốt. Bùi Thị Đồng | 29.000.000 |
3 | Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) | Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ | 24.580.000 |
Đường Nguyễn Minh Trung | 14.900.000 | ||
Các đường từ số 1 đến số 14 | 11.190.000 | ||
4 |
Khu dân cư Thuận Đạo | Đường số 1 | 19.950.000 |
Đường số 2 | 16.340.000 | ||
Đường số 10, 11. 4A | 14.510.000 | ||
Đường số 9, 13, 8, 12 | 12.710.000 | ||
Đường số 5, 7, 14, 4B | 11.190.000 | ||
Đường số 5 (quy hoạch) | 1.640.000 | ||
5 |
Khu dân cư Long Kim 2 | Đoạn Phan Văn Mảng | 17.960.000 |
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực | 16.340.000 | ||
Đường số 1 | 14.900.000 | ||
Đường số 2 | 11.190.000 | ||
Các đường còn lại | 9.090.000 | ||
6 |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) | Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh | 14.510.000 |
Đường số 1, 3, 6, 11 | 14.510.000 | ||
Đường số 2 | 15.240.000 | ||
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17 | 11.190.000 | ||
Đường số 7,8 | 12.710.000 | ||
Đường số 9 | 11.620.000 | ||
7 |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) | Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) | 14.510.000 |
Đường số 2 | 15.650.000 | ||
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) | 11.190.000 | ||
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) | 11.620.000 | ||
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) |
14.510.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
8 |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) | Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 | 10.890.000 |
Các tuyến đường: |
| ||
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) |
8.180.000 | ||
Các tuyến đường: |
| ||
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5)., N11 | 6.820.000 | ||
Các tuyến đường còn lại | 5.450.000 | ||
9 | Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long) | Các đường số 3, đường A, đường B, đường C | 4.620.000 |
10 |
Khu dân cư Đường số 10 | Đường Nguyễn Văn Tiếp | 15.960.000 |
Đường số 1 | 14.890.000 | ||
Đường số 2 | 15.650.000 | ||
Đường số 8 | 12.710.000 | ||
Đường số 9 | 11.930.000 | ||
Các đường còn lại | 11.190.000 | ||
11 | Khu dân cư Long Phú | Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 | 14.510.000 |
Đường N1, N3 | 11.620.000 | ||
12 |
Khu dân cư Trần Anh Riverside | Đường D1 | 18.140.000 |
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A | 16.090.000 | ||
Đường N1, N2, N3, D2 | 11.540.000 | ||
13 |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 | Đường N3 | 12.870.000 |
Đường D1 | 12.120.000 | ||
| 11.020.000 | ||
14 |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông | Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) | 12.870.000 |
Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) | 11.800.000 | ||
Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) | 11.020.000 | ||
15 | Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh | Các đường nội bộ | 4.500.000 |
16 | Khu dân cư Thanh Phú 2 | Các đường nội bộ | 4.500.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
17 |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư | Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830) | 14.040.000 |
Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 | 11.440.000 | ||
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 | 9.230.000 | ||
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) | 7.150.000 | ||
Đường H4 (B1); Đường D6 | 6.500.000 | ||
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1). |
5.850.000 | ||
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1) | 11.440.000 | ||
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 |
9.230.000 | ||
18 |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư | Đường D1 | 15.440.000 |
Đường D2 | 12.580.000 | ||
Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 | 10.150.000 | ||
Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) |
7.870.000 | ||
Đường H4 (B1); Đường E2-1 | 7.150.000 | ||
Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1) |
6.440.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
18 |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư | Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường B2-N1- 17; Đường B2-N2-1; Đường B2- N2-2; Đường B2-N2-3; Đường B2- N3-1; Đường B2-N3-2; Đường B2- N3-4 |
6.440.000 |
Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường V1 (C1); Đường V2 (C1); Đường V3 (C1); Đường V4 (C1); Đường V5 (C1); Đường V6 (C1); Đường V7 (C1); Đường V8 (C1); Đường V9 (C1); Đường V10 (C1); Đường V11 (C1); Đường V12 (C1); Đường V13 (C1); |
6.440.000 | ||
Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 | 6.440.000 | ||
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3) | 11.440.000 | ||
Đường D9 | 9.230.000 | ||
Đường B2-N1 | 8.450.000 | ||
Đường B2-N2 | 5.850.000 | ||
Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1) | 4.000.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
19 | Khu dân cư Đạt Thuận Phát | Đường 1B, 4B, 7B, 9B | 7.150.000 |
Đường nội bộ còn lại | 5.880.000 | ||
20 |
Khu dân cư Tấn Long | ĐT 830 | 11.980.000 |
Trục chính đường số 1 | 10.730.000 | ||
Đường nội bộ còn lại | 8.810.000 | ||
21 |
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha | ĐT 830E | 11.700.000 |
Đường D2 | 13.070.000 | ||
Các đường còn lại | 9.520.000 | ||
22 | Khu tái định cư đường Vành đai 4 | Các đường nội bộ | 6.650.000 |
23 | Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1 | Các đường nội bộ | 2.370.000 |
24 | Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch | Các đường nội bộ | 8.500.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | 1.110.000 | ||
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 880.000 | ||
- XÃ MỸ YÊN
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
QL 1A | Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - ranh xã Bến Lức |
8.600.000 |
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | ĐT 830C | Ranh xã Lương Hòa- ranh Thành phố Hồ Chí Minh | 3.080.000 |
2 | ĐT 830D | QL 1A - ĐT 830C | 2.170.000 |
3 | ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B) | QL 1A - Ranh xã Long Cang | 1.780.000 |
4 |
ĐT 835 | QL 1A - Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ) | 6.160.000 |
Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ)- ĐT 835C | 4.780.000 | ||
ĐT 835C - Cầu Long Khê | 4.190.000 | ||
5 | ĐT 835B | QL 1A – Ranh xã Phước Lý | 2.090.000 |
6 | ĐT 835C | Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh xã Long Cang | 2.090.000 |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường Hương lộ 10 | Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thoàn | 1.890.000 |
2 | Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh) | QL 1A- ĐT 830C | 1.590.000 |
3 | Đường Bà Cua |
| 1.420.000 |
4 | Đường số 1. số 2- Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (xã Phước Lợi). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) |
Đường số 1. số 2 |
4.590.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đường vào trường cấp 2 (xã Phước Lợi cũ) |
| 1.550.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
2 | Đường khu 2 ấp Chợ (xã Phước Lợi cũ) |
| 1.350.000 |
3 | Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi)- (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ) | QL 1A (xã Long Hiệp cũ) - Cầu chợ cá Gò Đen - QL1A (xã Mỹ Yên cũ) |
3.440.000 |
4 | Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (cũ) | QL 1A - Ranh xã Bến Lức(cầu Mỹ Yên) | 1.590.000 |
5 | Đường Phước Toàn (xã Long Hiệp cũ) | Trọn tuyến | 1.590.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.420.000 | |
IV |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
1.320.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.380.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.190.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.060.000 | |
VIII |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
950.000 | |
D | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 |
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án) | Đường số 8. VL2 | 9.000.000 |
Đường số 1. 2. 6. 10. 12. 15. 17. 19. 9 | 6.160.000 | ||
Đường số 3. đường số 5 | 9.000.000 | ||
Các đường còn lại | 6.270.000 | ||
2 | Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án) | Đường số 1 | 9.000.000 |
Đường số 2 | 6.160.000 | ||
Đường số 5. 6. 7. 7a. 8. 9. 10 | 4.700.000 | ||
3 | Khu chợ cũ Phước Lợi | Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ) | 4.050.000 |
4 | Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất | Đường số 1 | 9.410.000 |
Đường số 2 và đường số 9 | 6.160.000 | ||
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
trong dự án và phần đất ngoài dự án) | Các đường còn lại | 5.650.000 | |
5 | Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án) | Đường Phước Lợi - Phước Lý | 10.950.000 |
Đường số 10. 12 | 10.470.000 | ||
Các đường còn lại | 4.700.000 | ||
6 | Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư (áp dung cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án) |
Đường số 1. Đường số 2. Đường số 3 |
4.600.000 |
7 | Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án) | Trục chính đường D3 | 9.000.000 |
Đường nội bộ còn lại | 7.190.000 | ||
8 | Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill | Đường số 1. 4. 9 | 10.950.000 |
Các đường còn lại | 8.670.000 | ||
9 | Khu dân cư Viethouse |
| 41.520.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 820.000 | ||
- XÃ LONG CANG
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
| |
1 |
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) | Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Nút giao số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830) |
5.900.000 |
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m | 6.100.000 | ||
Cách Ngã ba UBND xã Long Cang 151m- Đến Cầu Long Sơn (trừ nút giao số 02 kéo dài về 04 phía 150m. trừ đoạn ngã tư An Thuận kéo dài về 02 phía 150m) |
4.220.000 | ||
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía | 4.220.000 | ||
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m | 5.000.000 | ||
2 |
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long) | Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m) |
4.420.000 |
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m | 5.000.000 | ||
3 |
ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) | Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu ông Tống) - Bến phà Long Cang (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất. Nút giao số 01. Ngã ba Long Cang. Ngã tư Long Cang) |
2.280.000 |
Ngã ba vào bến đò Long Cang - Cống Đôi Ma | 3.250.000 | ||
Nút giao số 01 kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m | 3.250.000 | ||
Ngã ba Long Cang kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m | 3.250.000 | ||
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m | 3.250.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
4 |
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) | Ranh Bến Lức - Cầu Long Sơn (Trừ đoạn ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m) |
4.950.000 |
Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B | 5.100.000 | ||
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m | 3.250.000 | ||
5 |
ĐT 835C | Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m | 2.760.000 |
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận | 3.576.000 | ||
6 |
ĐT 835D | Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m | 3.576.000 |
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ranh xã Rạch Kiến | 2.724.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
| |
I | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đường liên xã Long Định - Long Cang | ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang | 1.112.000 |
2 | Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định | ĐT 835- ĐT 833B | 1.620.000 |
3 | Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân | Cách ĐT 830 cũ 150m - Ranh xã Rạch Kiến | 1.416.000 |
ĐT 830 kéo dài 150m | 1.620.000 | ||
4 | Đường nhà Hội ấp 1-2 |
| 975.000 |
5 | Đường kênh ấp 1-2 |
| 975.000 |
6 | Đường kênh trường học - ủy ban |
| 975.000 |
7 | Đường đê ven kênh Trị Yên |
| 975.000 |
8 | Đường kênh 3 Nhẫn – 5 Du |
| 975.000 |
9 | Đường kênh 3 Hiệp – 3 Lâm |
| 975.000 |
10 | Đường Khu 9 – khu 10 |
| 975.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
11 | Đường GTNT khu 14 ấp 5 (7 Chà) |
| 975.000 |
12 | Đường Bờ cau ấp 1 |
| 975.000 |
13 | Đê bao sông Đôi Ma |
| 975.000 |
14 | Đường đê sông Trị Yên ấp 1 |
| 975.000 |
15 | Đường GTNT khu 4 ấp 2 |
| 975.000 |
16 | Đường GTNT khu 3 ấp 2 (xưởng ông 9 Gần) |
| 975.000 |
17 | Đường xóm chùa ấp 2 |
| 975.000 |
18 | Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi) |
| 975.000 |
19 | Đường GTNT khu 3 ấp 2 |
| 975.000 |
20 | Đường Xóm đình Tuy Lộc |
| 975.000 |
21 | Đường GTNT khu 7 ấp 3 |
| 975.000 |
22 | Đường Đê sông Trị Yên ấp 3 |
| 975.000 |
23 | Đường GTNT ấp 3 (từ nhà 5 Trường đến nhà 6 Đát) |
| 975.000 |
24 | Đường GTNT khu 8 ấp 3 (2 Tu) |
| 975.000 |
25 | Đường GTNT ấp 3 – Nguyễn Thị Được |
| 975.000 |
26 | Đường GTNT ấp 3 – ranh xã Long Khê |
| 975.000 |
27 | Đường Bờ cau ấp 3 |
| 975.000 |
28 | Đường kênh 7 My – 10 Thật |
| 975.000 |
29 | Đường GTNT khu 10 ấp 4 (7 Phương) |
| 975.000 |
30 | Đường GTNT khu 12 ấp 5 (3 Theo) |
| 975.000 |
31 | Đường KDC khu 14 ấp 5 |
| 975.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
32 | Đường GTNT khu 13 ấp 5 (6 Tiếu) |
| 975.000 |
33 | Đường Bờ cau ấp 5 |
| 975.000 |
34 | Đường kênh 6 Mãnh – 7 Mõng |
| 975.000 |
35 | Đường GTNT khu 2 ấp 1 (6 Biển) |
| 975.000 |
36 | Đường GTNT khu 2 ấp 1 (kế 6 Biển) |
| 975.000 |
37 | Đường Xóm dừa ấp 2 |
| 975.000 |
38 | Đường xóm nhà cháy |
| 975.000 |
39 | Đường GTNT nhà văn hóa ấp 3 |
| 975.000 |
40 | Đường GTNT khu 7 ấp 3 |
| 975.000 |
41 | Đường GTNT xóm chợ ấp 4 |
| 975.000 |
42 | Đường GTNT giếng nước khu 11 ấp 4 |
| 975.000 |
43 | Đường GTNT Lò gang khu 10 ấp 4 |
| 975.000 |
44 | Đường GTNT KDC khu 13 ấp 5 |
| 975.000 |
45 | Đường GTNT nhà yến khu 14 ấp 5 |
| 975.000 |
46 | Đường liên ấp 1-2 (kênh N16) |
| 975.000 |
47 | Đường liên ấp 2-3 |
| 975.000 |
48 | Đường Kênh T7 (đường Tư Chát) |
| 975.000 |
49 | Đường liên ấp 1-2 (kênh N18) |
| 975.000 |
50 | Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước) |
| 975.000 |
51 | Đường liên ấp 1 - 4 |
| 975.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
52 | Đường Xóm Cây Điệp còn lại |
| 975.000 |
53 | Đường Xóm Cây Điệp |
| 975.000 |
54 | Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo) |
|
975.000 |
55 | Đường GTNT ấp 1 |
| 975.000 |
56 | Đường Xóm Tròn |
| 975.000 |
57 | Đường Xóm Chùa (kênh T8) |
| 975.000 |
58 | Đường Xóm Biền Chợ |
| 975.000 |
59 | Đường Kênh Ngang - Rạch Sâu |
| 975.000 |
60 | Đường xóm Bờ Xe (Đoạn 1. 2. 3. 4) |
| 975.000 |
61 | Đường Thánh Thất |
| 975.000 |
62 | Bà Tý (đường xóm Thánh Thất) |
| 975.000 |
63 | Đường đình Long Thới |
| 975.000 |
64 | Đường Hốc Nghệ |
| 975.000 |
65 | Đường ấp 3 Tròn |
| 975.000 |
66 | Đường xóm đồng Ấp 2 |
| 975.000 |
67 | Đường kênh Bộ Đời |
| 975.000 |
68 | Đường Cây Mắm ấp 1 (Đoạn 1 + 2. 3) |
| 975.000 |
69 | Đường Cầu Cau |
| 975.000 |
70 | Đường Rạch Sâu |
| 975.000 |
71 | Đường Công Điền |
| 975.000 |
72 | Đường đình Long Cang |
| 975.000 |
73 | Đường N13 |
| 975.000 |
74 | Đường Xóm Tám Đấu |
| 975.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
75 | Đường Xóm Trần Phong |
| 975.000 |
76 | Đường Số 1 (Ấp 1) |
| 975.000 |
77 | Đường số 2 (Ấp 1) |
| 975.000 |
78 | Đường số 3 (Ấp 1) |
| 975.000 |
79 | Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng) |
| 975.000 |
80 | Đường Hốc Nghệ ấp 3 nối dài (nâng cấp. mở rộng) |
| 975.000 |
81 | Đường GTNT ấp 1 (nâng cấp. mở rộng) |
| 975.000 |
82 | Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 1 (nâng cấp. mở rộng) |
|
975.000 |
83 | Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 2 (nâng cấp. mở rộng) |
|
975.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.240.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.000.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 975.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 950.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 760.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 740.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất | Mặt tiền chợ. đường Công nghiệp. ĐT 833B | 10.960.000 |
Các vị trí còn lại | 7.230.000 | ||
2 | Khu TĐC Bình Điền | Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) | 11.410.000 |
Các vị trí còn lại | 5.930.000 | ||
3 | Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) | Tiếp giáp ĐT 830B | 10.140.000 |
Các vị trí còn lại | 8.920.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
4 | Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang |
| 6.850.000 |
5 | Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) | Đường tỉnh 830B | 8.640.000 |
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại |
7.230.000 | ||
6 |
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng) | Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang | 11.410.000 |
Đường số 10. 16. 17 | 9.500.000 | ||
Đường số 2. 11. 33. 37. 39. 40. 57. 61 | 8.000.000 | ||
Các đường còn lại | 5.930.000 | ||
7 | Khu dân cư Thiện Chí | Đường số 1,2… | 6.970.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Đông | Sông Đôi Ma - Sông Rạch Chanh | 880.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 730.000 | ||
- XÃ RẠCH KIẾN
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
| |
1 |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) | Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m | 2.560.000 |
Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía | 3.760.000 | ||
Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành. Mỹ Lệ (Cần Giuộc) |
2.330.000 | ||
2 |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) | Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm | 3.620.000 |
Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m | 2.840.000 | ||
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía | 3.760.000 | ||
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) | 3.680.000 | ||
Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến | 4.640.000 | ||
3 |
ĐT 835 | Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m | 3.930.000 |
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía | 4.460.000 | ||
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc | 3.360.000 | ||
4 |
ĐT 835D | Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m | 1.980.000 |
Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m | 3.360.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
| |
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
ĐH 19 | ĐT 826 kéo dài 50m | 2.330.000 |
Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m | 2.000.000 | ||
Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía | 2.590.000 | ||
Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến | 2.090.000 | ||
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 | 1.730.000 | ||
2 | Đường Hồ Biểu Chánh | ĐT 826 - ĐT 830 (Xã Long Hòa) | 860.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
3 |
Đường Kim Đồng | Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân (nhánh đường huyện 19) đến Sông giáp ranh xã Tân Trạch (Xã Long Hòa) |
860.000 |
4 | Ao Thị Tám | ĐT 835 - Cống kênh Ao Thị Tam (Xã Long Khê) | 860.000 |
5 | Đường Nguyễn Thị Được | Đường liên xã Long Khê - Phước Vân - xã Long Hòa (Xã Long Khê) | 860.000 |
6 | Đường Nguyễn Văn Dện | ĐT 835 - Đường ven kênh Trị Yên (Xã Long Khê) | 860.000 |
7 | Đường Nguyễn Thị Giáp | Đường liên xã Long Khê - Long Trạch đến inh Năm Kiểu (Xã Long Khê) | 900.000 |
8 | Đường Lê Văn Duyệt | Đường ven kênh Trị Yên đến Đường cầu xây - cầu miễu (Xã Long Khê) | 1.140.000 |
9 | Nguyễn Thị Nhiếp | Kinh Năm Kiểu - xã Long Trạch (Xã Long Khê) | 860.000 |
10 | Nguyễn Văn Tao | ĐT 835 - Đường Ao Thị Tám (Xã Long Khê) | 860.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đường kinh Năm Kiểu | ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên | 900.000 |
2 | Đường đê ven kênh Trị Yên | Cầu Tràm (ĐT826 )- Đầu cầu Long Khê (ĐT835) | 900.000 |
3 | Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định |
ĐT 835- ĐT 833B |
1.140.000 |
4 |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân | Hương lộ 19 kéo dài 150m | 2.590.000 |
Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m | 1.050.000 | ||
ĐT 830 kéo dài 150m | 1.140.000 | ||
5 | Đường kênh xã Long Trạch | ĐT835 - ĐT826 | 900.000 |
6 | Đường Liên xã Long Trạch - Long Khê | ĐT826 - Ranh xã Long Khê | 900.000 |
7 | Đường Ấp Xoài Đôi | ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch | 900.000 |
8 | Đường liên xã Long Hoà - Long Khê |
| 1.140.000 |
9 | Đường số 7 | Xã Long Hòa ĐT 826 - Đường cống Hai Lập | 860.000 |
10 | Đường cống Hai Lập | ĐT 19 - Sông giáp ranh xã Tân Trạch | 860.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
11 | Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Long Hòa) | ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ | 860.000 |
12 | Đường xóm 14 Căn | Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân - ĐT 835D | 900.000 |
13 | Đường kênh ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) | ĐT 835D - Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân |
860.000 |
14 | Đường kênh 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) |
ĐT 835 - Ruộng 10 Triều |
860.000 |
15 | Đường nghĩa trang ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) | Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đường kênh Đình 1a |
860.000 |
16 | Đường GTNT ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) | Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đương liên ấp 1a 1b |
860.000 |
17 | Đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) | Đường kênh 1a - Sông giáp ranh xã Tân Trạch |
900.000 |
18 | Đường liên ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) | Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến ĐT 835D |
860.000 |
19 | Đường vô Đình Phước Hưng ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) |
Đường liên ấp 1a 1b - Đình Phước Hừng |
860.000 |
20 | Đường nâng cấp mở rộng đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa) |
ĐT 835D - Đường liên ấp 1a 1b |
860.000 |
21 | Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa) |
ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ |
860.000 |
22 | Đường GTNT ấp 2 xóm trong (trước đây thuộc xã Long Hòa) | ĐT 835D - Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài |
860.000 |
23 | Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài (trước đây thuộc xã Long Hòa) | Đường GTNT ấp 2 xóm trong - Đường liên ấp 2. ấp 3 |
860.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
24 | Đường rạch ông Bộ | Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân - ĐT 835 | 860.000 |
25 | Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Long Hòa) |
ĐT 826 - Ranh xã Thuận Thành |
860.000 |
26 | Đường kênh Đình ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa) | Đường kênh ấp 1a 1b - Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân |
860.000 |
27 | Đường vào trường THCS Long Hòa | ĐT 19 - trường THCS Long Hòa | 860.000 |
28 | Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa) |
Kinh Năm Kiểu - Nguyễn Văn Dện |
850.000 |
29 | Đường liên xã Long Khê - Long Trạch | Đường kinh Năm Kiểu - xã Long Trạch | 860.000 |
30 | Đường Nguyễn Thị Giáp nối dài | Đường Nguyễn Thị Giáp - Đ. Kênh Trị Yên | 850.000 |
31 | Đường cầu xây - cầu miễu | Kênh Trị Yên - xã Long Trạch | 850.000 |
32 | Đường liên xã Long Khê - Phước Lý | Kênh Trị Yên - xã Phước Lý | 850.000 |
33 | Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Trạch) |
|
850.000 |
34 | Đường Xóm Bò Cạp (Long Khê) | ĐT835 - Ranh Xã Long Hòa | 1.170.000 |
35 | Đường Cầu Xây - Cầu Miễu nối dài (Long Khê) | Giáp đường Kinh Trị Yên- Giáp Rạch Cầu Xây |
1.170.000 |
36 | Đường Lê Văn Lương (Long Khê) | Giáp Đường Nguyễn Thị Giàu - Giáp Nguyễn Văn Dện | 1.170.000 |
37 | Đường cặp Kênh Xoài Đôi | Kênh Nhánh N1-Nhà Ông Năm Bờ | 1.170.000 |
38 | Đường Kênh Xoài Đôi | Đường GTNT ấp Xoài Đôi-Trường Mẫu giáo Long Trạch | 1.170.000 |
39 | Đường vào trường mẫu giáo Long Trạch | Đường Tỉnh 826 -Trường mẫu giáo Long Trạch | 1.170.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
40 | Đường Minh Thiện | ĐT 826--Ranh Xã Phước Lâm | 1.170.000 |
41 | Đường Minh Thiện N2 | ĐT 826 - Rạch Ông Bộ (Đình Minh Thiện) | 1.170.000 |
42 | Đường N2 | Đường Đồng Tâm N1-Đường Kênh xã (Đường cặp kênh Xã N1) | 1.170.000 |
43 | Đường Đình Phước Vĩnh | Đường Long Trạch Long Khê - Đường Xoài Đôi Đồng Tâm | 1.170.000 |
44 | Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng tâm-Nhánh 1) |
Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường Phước Vĩnh Đồng Tâm |
1.170.000 |
45 | Đường Ranh xã Long Trạch-Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng Tâm - Nhánh 2) |
Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường Phước Vĩnh Đồng Tâm |
1.170.000 |
46 | Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê đoạn còn lại |
Đường GTNT ấp Xoài Đôi Đồng Tâm |
1.170.000 |
47 | Đường Bờ Đình (ấp Long Thanh) | Đường Tỉnh 826 - Ranh Xã Phước Hậu | 1.170.000 |
48 | Đường Long Thanh - Xoài Đôi (ấp Long Thanh) |
Đường Tỉnh 826 - Đường Kênh xã |
1.170.000 |
49 | Đường Vào Nghĩa trang ấp Long Thanh (ấp Long Thanh) |
Đường Bờ Chùa-Nghịa Trang ấp Long Thanh |
1.170.000 |
50 | Đường Cầu Xây - Phước Vĩnh(ấp Phước Vĩnh) | Đường Cầu xây-Đường Long Trạch Long Khê |
1.170.000 |
51 | Đường Phước Vĩnh (ấp Phước Vĩnh) | Đường Kênh xã –Đường Đồng tâm-Phước Vĩnh | 1.170.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 900.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 770.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 860.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 650.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 700.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 640.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 |
Khu vực thị tứ Long Hòa | Dãy A, B, C | 11.740.000 |
Dãy D - Rạch cũ | 9.790.000 | ||
Rạch cũ - HL 19 | 6.700.000 | ||
2 | Khu dân cư bến xe Rạch Kiến | 7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826 | 9.790.000 |
Các lô còn lại | 8.400.000 | ||
3 | Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm | Đường số 1 và 6 | 8.540.000 |
Các đường còn lại | 6.700.000 | ||
4 | Khu dân cư Nam Long | Tiếp giáp ĐT 826 | 9.790.000 |
Tiếp giáp đường nội bộ | 6.700.000 | ||
5 | Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp) | Đường D1, N3 | 7.430.000 |
Các đường còn lại |
5.930.000 | ||
6 | KDC ấp 5 (xã Long Hòa) |
| 2.855.000 |
7 | KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch) | Đường số 1 | 2.855.000 |
Đường số 2 | 2.855.000 | ||
Đường kênh xã Long Trạch | 2.855.000 | ||
8 | KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) | Đường số 1 | 2.855.000 |
Đường số 2 | 2.855.000 | ||
Đường số 3 | 2.855.000 | ||
10 |
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) | Đường số 1 | 2.855.000 |
Đường số 2 | 2.855.000 | ||
Đường số 3 | 2.855.000 | ||
Đường số 4 | 2.855.000 | ||
11 | KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) | Đường số 1 | 2.855.000 |
Đường số 2 | 2.855.000 | ||
Đường số 3 | 2.855.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
12 | KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Huỳnh Văn Tâm- Long Trạch) | Đường số 1 | 2.855.000 |
Đường số 2 | 2.855.000 | ||
13 | KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) | Đường số 1 | 2.855.000 |
Đường số 2 | 2.855.000 | ||
Đường số 3 | 2.855.000 | ||
14 |
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) | Đường số 1 | 2.855.000 |
Đường GTNT 5m | 2.855.000 | ||
Đường kênh xã Long Trạch | 2.855.000 | ||
15 | KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch) | Đường số 1 | 2.855.000 |
Đường số 4 | 2.855.000 | ||
Đường số 5 | 2.855.000 | ||
16 | KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) | Đường số 1 | 2.855.000 |
Đường số 2 | 2.855.000 | ||
Đường Phước Vĩnh-Đồng Tâm | 2.855.000 | ||
17 |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) | Đường số 1 | 2.855.000 |
Đường số 2 | 2.855.000 | ||
Đường số 3 | 2.855.000 | ||
Đường số 4 | 2.855.000 | ||
18 | KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) | Đường số 1 | 2.855.000 |
Đường số 2 | 2.855.000 | ||
Đường số 3 | 2.855.000 | ||
19 | KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch) | Đường số 1 | 2.855.000 |
Đường số 2 | 2.855.000 | ||
Đường số 3 | 2.855.000 | ||
20 | KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch) | Đường số 1 | 2.855.000 |
Đường số 2 | 2.855.000 | ||
Đường Xoài Đôi-Đồng Tâm | 2.855.000 | ||
21 | KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh- Long Trạch) | Đường số 1 | 2.855.000 |
Đường số 2 | 2.855.000 | ||
22 |
| Đường số 1 | 2.855.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) | Đường số 2 | 2.855.000 |
Đường số 3 | 2.855.000 | ||
Đường số 4 | 2.855.000 | ||
23 |
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) | Đường số 1 | 2.855.000 |
Đường số 2 | 2.855.000 | ||
Đường số 3 | 2.855.000 | ||
Đường số 4 | 2.855.000 | ||
Đường số 5 | 2.855.000 | ||
24 |
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) | Đường số 1 | 2.855.000 |
Đường số 2 | 2.855.000 | ||
Đường số 3 | 2.855.000 | ||
Đường tỉnh 835 | 2.855.000 | ||
Đường Đồng Tâm-Đồng Thuận | 2.855.000 | ||
25 | KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-Long Trạch) | Đường số 1 | 2.855.000 |
Đường số 2 | 2.855.000 | ||
Đường số 3 | 2.855.000 | ||
26 | KDC xã Long Khê cũ (CĐT Đỗ Hoàng Dương) |
Đường nhựa Long Trạch-Long Khê |
2.284.000 |
27 | KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang) |
Đường số 1 |
2.284.000 |
28 |
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) | Đường số 1 | 2.284.000 |
Đường số 2 | 2.284.000 | ||
Đường số 3 | 2.284.000 | ||
Đường số 4 | 2.284.000 | ||
Đường số 5 | 2.284.000 | ||
29 | KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm) | Đường số 1 | 2.284.000 |
Đường số 2 | 2.284.000 | ||
Đường số 3 | 2.284.000 | ||
30 | KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) | Đường số 1 | 2.284.000 |
Đường số 2 | 2.284.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
31 | KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) | Đường số 3 | 2.284.000 |
Đường số 4 | 2.284.000 | ||
32 | KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) |
Đường số 3 |
2.284.000 |
33 |
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) | Đường số 1 | 2.284.000 |
Đường số 2 | 2.284.000 | ||
Đường số 3 | 2.284.000 | ||
Đường số 4 | 2.284.000 | ||
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I | 640.000 | ||
- XÃ MỸ LỆ
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
QL 50 | Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm | 6.380.000 |
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước | 4.640.000 | ||
Cách cầu Chợ Trạm 100m – Cách ngã ba Tân Lân 100m | 3.500.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
| |
1 |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) | Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m | 3.020.000 |
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã | 3.320.000 | ||
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m | 1.740.000 | ||
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía | 2.570.000 | ||
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ | 1.740.000 | ||
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m | 3.320.000 | ||
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m | 3.760.000 | ||
Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau |
| ||
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m | 3.320.000 | ||
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía |
| ||
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây |
| ||
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 | 3.320.000 | ||
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm | 3.320.000 | ||
Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc | 3.020.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
2 |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) | Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào | 3.860.000 |
Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước | 3.650.000 | ||
Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ | 2.590.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
| |
I | Các đường có tên |
|
|
1 | ĐH 17 | Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo | 1.580.000 |
2 |
ĐH 19 | Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 |
|
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m | 1.450.000 | ||
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía | 1.890.000 | ||
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ | 1.450.000 | ||
3 |
ĐH 19/5 | Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM |
|
- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m | 1.550.000 | ||
ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM |
| ||
- 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 | 2.590.000 | ||
4 | Đường Nguyễn Quang Đại | Từ ĐT 826 - ĐT 830 | 860.000 |
5 | Đường Phạm Văn Chính | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến - đến hết đường (Xã Mỹ Lệ) | 850.000 |
6 | Đường Lê Minh Đối | Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ) |
|
7 | Đường Bùi Văn Hoàng | Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh | 850.000 |
8 | Đường Trần Văn Lộc | Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ |
|
9 | Đường Nguyễn Văn Lãnh | Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng |
|
10 | Đường Phạm Văn Nên | Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang Đại |
|
11 | Đường Cầu Nhỏ | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành | 850.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
12 | Đường Nguyễn Văn Cương | Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã | 850.000 |
13 | Đường Cầu Xoay | Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến | 850.000 |
14 | Đường Kênh liên xã | Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50 | 850.000 |
15 | Đường Kênh số 7 | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5 | 850.000 |
16 | Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ | Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã | 850.000 |
17 | Đường Tổ Đình Linh Phước | Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc | 850.000 |
18 | Đường GTNT Tân Mỹ | Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài |
|
19 | Đường Trần Văn Xích | Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826 | 850.000 |
20 | Đường Bùi Quang Diệu | Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh | 850.000 |
21 | Đường GTNT Rạch Bà Lành | Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ | 850.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông | Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B) | 850.000 |
ĐH 17 - ĐT 833B | 1.200.000 | ||
2 | Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn | ĐT 830 - Đường huyện 19 | 860.000 |
3 |
Đường Nguyễn Văn Tiến | ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ | 1.200.000 |
Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m | 860.000 | ||
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 |
| ||
4 | Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ |
|
|
5 | Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân |
|
|
6 | Đường chợ Mỹ | từ ĐT 830 - ranh Cần Giuộc |
|
7 | Đường Cầu Tam Binh | Từ ĐT 830 - QL 50 | 850.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.040.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 720.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 800.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 560.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 640.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 530.000 | |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Khu dân cư Chợ Đào |
| 3.360.000 |
2 | Khu dân cư Nam Long | Tiếp giáp ĐT 826 | 9.790.000 |
Tiếp giáp đường nội bộ | 6.700.000 | ||
3 | Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ |
| 6.450.000 |
4 | Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch) |
|
6.450.000 |
5 | Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng) | Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8 | 5.720.000 |
Đường số 10 | 6.500.000 | ||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Đông | Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh | 750.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 530.000 | ||
- XÃ TÂN LÂN
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
QL 50 | Cách cầu Chợ Trạm 100m – Cách ngã ba Tân Lân 100m | 3.410.000 |
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m | 5.730.000 | ||
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa | 7.160.000 | ||
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m | 3.360.000 | ||
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía | 4.030.000 | ||
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới | 3.360.000 | ||
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ | 4.270.000 | ||
2 |
Tuyến tránh QL 50 | QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) | 5.160.000 |
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) | 5.160.000 | ||
Đoạn còn lại | 4.030.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
| |
1 |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) | Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến) |
2.590.000 |
Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến ) |
| ||
2 | ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) | Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ | 3.520.000 |
3 | Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn | ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn |
|
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
| |
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
ĐH 19/5 | Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM |
|
- 50 m đầu tiếp giáp QL50 | 2.590.000 | ||
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
1 |
ĐH 19/5 | Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m | 1.550.000 |
Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM |
| ||
- 50 m đầu tiếp giáp QL50 | 2.590.000 | ||
- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m | 1.550.000 | ||
ĐT 826B |
| ||
- 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B | 2.590.000 | ||
2 | Chu Văn An | Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) | 4.470.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đê bao Rạch Cát | Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông | 860.000 |
2 | Đường Bờ Mồi | ĐT826 - Đường huyện 21 | 850.000 |
3 |
Đường Ao Gòn | QL 50 - 50m đầu | 1.650.000 |
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 | 1.040.000 | ||
4 | Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân |
| 860.000 |
5 | Đường liên xã Tân Lân – Phước Tuy |
| 850.000 |
6 | Đường kênh N9; N13 |
| 860.000 |
7 | Đường Cầu Xây – Bình Hòa |
| 850.000 |
8 | Đường ấp Bà Chủ 2 |
|
|
9 | Đường cầu Từ Thiện |
| 850.000 |
10 | Đường kênh T4; T5; T8 |
|
|
11 | Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi |
|
|
12 | Đường Cả Sóc | Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50 |
|
13 | Đường GTNT Liên ấp 1-2 | Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi | 940.000 |
14 | Đường Bờ Mồi | Quốc lộ 50-Đường Kênh T9 |
|
15 | Đường Liên ấp 2-6 | Đường 19/5-Đường Kênh T10 | 940.000 |
16 | Đường GTNT liên ấp 6-7 | Đường kênh T10-Đường Tỉnh 826B | 940.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
17 | Đường GTNT ấp 2 | Đường 19/5-Đường liên ấp 2-6 | 940.000 |
18 | Đường Mương Ngay | Đường liên ấp 6-7-Đê bao Rạch Cát | 940.000 |
19 | Đường Ấp 4 Xóm Mương | Quốc lộ 50-Đường nội đồng | 940.000 |
20 | Đường Xóm Lăng | Đường 19/5-Đường Kênh T9 | 940.000 |
21 | Đường Kênh T8 | Quốc Lộ 50-TT Quốc lộ 50 | 940.000 |
22 | Đường Kênh T9 | Đường Tỉnh 826B-Đường Bờ Mồi | 940.000 |
23 | Đường Kênh T10 | Đường Tỉnh 826B-Đường liên ấp 6-7 | 940.000 |
24 | Đường GTNT Xóm Nhà Vựa | Đường Tỉnh 826B-Đường nội đồng |
|
25 | Đường GTNT Khu 1- ấp 5 | Quốc lộ 50-Miễu ấp 5 | 940.000 |
26 | Đường GTNT Thánh thất Ấp 5 | Quốc lộ 50-Khu dân cư ấp 5 | 940.000 |
27 | Đường GTNT Xóm Trể | Ranh Thị Trấn-Cầu Ông Bán | 940.000 |
28 | Đ ư ờng R ạch Su | TT Qu ốc L ộ 50- | 940.000 |
29 | Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1) | ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát | 940.000 |
30 | Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2) | ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát | 940.000 |
31 | Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1) | QL 50-Kênh T8 | 940.000 |
32 | Đường Xóm Chùa | ĐT 826-ĐH 19/5(đoạn 4) | 940.000 |
33 | Đ.Đồng Xếp | Đ.Ao Gòn-Sông Cần Đước | 940.000 |
34 | Đ.ấp Nhà Trường | ĐH19/5đoạn 1-Đường kênh N9 | 940.000 |
35 | Đường Xẻo Lớn | Đường ấp Ao Gòn-Hướng ra rạch Ông Bường | 940.000 |
36 | Đ.Ấp NhàDài(cổng 2) | QL 50-Nhà ông Thiên | 940.000 |
37 | Đường Cây táo | Đường ấp Ao Gòn- |
|
38 | Đường T3 | Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9 |
|
39 | Đường phó Lỗi | Đê bao rạch cát-Sông Bà Thoại |
|
40 | ĐườngXóm Chùa-Xóm Mới | ĐT 826-Đường ấp Xóm mới | 940.000 |
41 | Đường Chùa phật quang | Đt 826-Thửa đất 1241. TBĐ 04 | 940.000 |
42 | Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2) | Đường Ấp Bà Chủ (N.1)-Kdc Tân Lân |
|
43 | Đường kênh N14 | Sông Rạch Lóc-Đường 19/5 |
|
44 | Đường kênh N12 | ĐH19/5 - Miếu số 2 | 750.000 |
45 | Đường Ấp Xóm Mới | QL50 - ĐH19/5 | 750.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.040.000 | |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 720.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 800.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 560.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 640.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 530.000 | |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông | Đường số 3 | 6.700.000 |
Các đường còn lại | 5.800.000 | ||
2 | Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) | Đường số 1 | 6.700.000 |
Các đường còn lại | 5.540.000 | ||
3 | Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân |
| 6.450.000 |
4 | Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân) | Đường N1. N2. N3. N4. N5. N6. N7. N8. D1. D2. D3. D4. D5. D6. D7. D8 và các đường còn lại |
6.450.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Đông | Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh | 750.000 |
2 | Kinh Nước Mặn | Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát | 750.000 |
3 | Sông Rạch Cát | Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc | 750.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 530.000 | ||
- XÃ CẦN ĐƯỚC
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
QL 50 | Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m | 6.090.000 |
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa | 7.610.000 | ||
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy | 18.250.000 | ||
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân | 7.610.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
| |
1 |
ĐT 826 | Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m | 4.870.000 |
Ngã ba Tân Lân kéo dài 100m | 5.400.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
| |
I | Các đường có tên |
|
|
1 | ĐH 21 | Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn | 2.110.000 |
Cầu Hàn - Hết ĐH 21 | 2.260.000 | ||
2 |
ĐH 22 | 40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m |
4.820.000 |
Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m - Hết ĐH 22 | 2.260.000 | ||
3 |
ĐH 24 | Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m | 4.820.000 |
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m - Hết ĐH 24 | 2.260.000 | ||
4 |
Trần Hưng Đạo | QL 50 – Nguyễn Thị Minh Khai | 33.470.000 |
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi | 25.560.000 | ||
Nguyễn Trãi - Trần Hưng đạo nối dài | 21.300.000 | ||
5 | Hồ Văn Huê | Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4 | 12.170.000 |
6 | Nguyễn Trãi | QL 50 - Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) | 12.170.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
|
| Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Tiến và Trần Hưng Đạo |
16.220.000 |
7 | Võ Thị Sáu |
| 10.340.000 |
8 | Lê Hồng Phong |
| 12.170.000 |
9 | Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) | Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư | 15.220.000 |
Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư | 10.350.000 | ||
10 | Nguyễn Văn Trỗi | QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside | 3.660.000 |
11 | Nguyễn Thị Minh Khai |
| 4.260.000 |
12 | Chu Văn An |
| 4.870.000 |
13 | Nguyễn Trung Trực |
| 3.050.000 |
14 | Trương Định |
| 4.260.000 |
15 | Trần Phú |
| 6.090.000 |
16 | Nguyễn Văn Tiến |
| 3.660.000 |
17 | Nguyễn Huệ |
| 15.220.000 |
18 | Bùi Văn Thêm |
| 3.050.000 |
19 | Đường Võ Văn Ngân | ĐH 21 đến cầu Bà Cai | 1.020.000 |
Từ cầu Bà Cai đến ĐT 826 | 4.260.000 | ||
20 | Đường Đỗ Văn Đây |
| 4.260.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông | Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B) | 900.000 |
2 | Đê bao Sông Vàm Mương |
| 900.000 |
3 | Đường Bờ Mồi |
| 900.000 |
4 | Đường Đông Nhất |
| 900.000 |
5 | Đường Đông Nhì |
| 900.000 |
6 | Đường đập Bến Trễ |
| 900.000 |
7 | Đường kênh 30/4 |
| 900.000 |
8 | Đường Cầu Quyết Tâm |
| 4.870.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
9 | Đường Tân Ân – Tân Chánh |
| 900.000 |
10 | Đường kênh N12 (trước đây thuộc xã Tân Ân) |
| 900.000 |
11 | Đường Trương Văn Bang |
| 4.870.000 |
12 | Đường Cầu Miễu |
| 4.260.000 |
13 | Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) |
| 900.000 |
14 | Đường đình Phước Khánh |
| 900.000 |
15 | Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) |
| 900.000 |
16 | Đường Tân Lân – Phước Tuy |
| 900.000 |
17 | Đường Tân Ân – Phước Tuy |
| 900.000 |
18 | Đường cầu Tân Ân – Phước Tuy |
| 900.000 |
19 | Đường ấp 6 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) |
| 900.000 |
20 | Đường ấp 4 (trường học) (trước đây thuộc xã Phước Tuy) |
|
900.000 |
21 | Đường Song hành ĐH 24 |
| 900.000 |
22 | Đường liên ấp 1-3-4 (trước đây thuộc xã Phước Tuy) |
|
900.000 |
23 | Đường GTNT ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân) |
|
900.000 |
24 | Đường GTNT liên ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân) |
|
1.020.000 |
25 | Đường liên ấp 2a-ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) |
|
1.020.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
26 | Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân) |
|
900.000 |
27 | Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) |
| 900.000 |
28 | Đường GTNT liên ấp 4-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) |
|
1.020.000 |
29 | Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Tân Ân) |
|
1.020.000 |
30 | Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân Ân) |
|
900.000 |
31 | Đường bờ rạch Bà Dinh (trước đây thuộc xã Tân Ân) |
|
1.020.000 |
32 | Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân) | Giáp ĐH 24 | 1.020.000 |
Đoạn Còn lại | 900.000 | ||
33 | Đường GTNT ấp 6 (trước đây thuộc xã Tân Ân) |
| 900.000 |
34 | Đường GTNT liên ấp 6-7 (trước đây thuộc xã Tân Ân) |
|
1.020.000 |
35 | Đường GTNT cặp kênh N10 (trước đây thuộc xã Tân Ân) |
|
900.000 |
36 | Đường Trần Hưng Đạo nối dài |
| 4.680.000 |
37 | Đường Kênh. đê ven sông Cần Đước |
| 1.020.000 |
38 | Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân) |
| 900.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
1 | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
| 4.870.000 |
2 | Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; |
| 1.020.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
| Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) |
|
|
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
1 | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
| 3.410.000 |
2 | Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) |
|
950.000 |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
1 | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
| 1.500.000 |
2 | Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) |
|
900.000 |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
1 | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
| 1.450.000 |
2 | Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) |
|
850.000 |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa |
| |
1 | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
| 1.400.000 |
2 | Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) |
|
800.000 |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
| |
1 | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
| 1.350.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
2 | Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) |
|
750.000 |
E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 |
Chợ Cần Đước | Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) | 21.300.000 |
Dãy phố B | 15.220.000 | ||
Dãy phố C | 12.170.000 | ||
2 | Khu Dân cư Minh Huy | Mặt tiền QL 50 | 18.250.000 |
Các vị trí còn lại (đường nội bộ) | 15.220.000 | ||
3 | Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) | Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) | 25.560.000 |
Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) | 15.220.000 | ||
Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ. đối diện lô B) | 15.220.000 | ||
Các vị trí còn lại (đường nội bộ) | 15.220.000 | ||
4 | Khu dân cư Khang Gia | Mặt tiền QL 50 | 18.250.000 |
Mặt tiền đường Nguyễn Huệ | 15.220.000 | ||
5 | Khu cư xá Ngân hàng | Đường Trần Phú - Cuối cư xá Ngân hàng | 6.090.000 |
6 | Khu dân cư Chợ Tân Chánh |
| 6.400.000 |
7 |
Khu đô thị thương mại Riverside | Mặt tiền đường Nguyễn Trãi | 16.220.000 |
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi nối dài | 15.220.000 | ||
Đường nội bộ | 15.220.000 | ||
8 | Khu dân cư thị trấn Cần Đước (QH mặt bằng tổng thể) |
|
9.130.000 |
9 | Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường. giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E (đã bao gồm hạ tầng) |
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4 |
4.690.000 |
10 | Khu dân cư Thắng Lợi | Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo | 25.560.000 |
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 | 15.220.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Đông |
| 820.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
| ||
1 | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
| 1.270.000 |
2 | Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) |
|
610.000 |
- XÃ LONG HỰU
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
| |
1 |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) | Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ | 3.840.000 |
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông | 3.300.000 | ||
Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát | 3.060.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
| |
I | Các đường chưa có tên |
|
|
1 |
ĐH 82 | ĐT 826B kéo dài 50m | 2.340.000 |
Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m | 1.670.000 | ||
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía | 3.300.000 | ||
Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m – cuối ĐH 82 | 1.640.000 | ||
2 | Đê bao Rạch Cát | Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông | 920.000 |
3 | Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản) |
ĐT826B - Đường huyện 82 |
940.000 |
4 | Đường Mỹ Điền | Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ | 920.000 |
5 | Đường ấp tây | Đường liên xã Long Hựu Đông- Long Hựu Tây đến đê bao ven sông Vàm Cỏ | 940.000 |
6 | Đê bao thủy sản mỹ điền | ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ | 940.000 |
7 | Đường vào trường tiểu học Long Hựu Tây | ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ |
|
8 | Đường Xóm mới Mỹ Điền | ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ |
|
9 | Đường nhà tu Long Hưng | Đường tỉnh 826B đến đường Rạch Ranh | 940.000 |
10 | Đường Rạch Ranh | ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ |
|
11 | Đường GTNT ấp Chợ | Trạm Y tế - Tịnh xá Phụng Hoàng | 920.000 |
12 | Đường GTNT ấp Ông Rèn | ĐT 826B - Cầu bà Huỳnh Thị Rê | 920.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
13 | Đường GTNT ấp Đông | ĐT 826B - Cầu ấp Đông | 920.000 |
14 | Đường GTNT ấp Đông | Cầu ấp Đông - LHT | 920.000 |
15 | Đường GTNT ấp Đông | ĐT 826B - xóm biền | 920.000 |
16 | Đường liên ấp Trung - Rạch Đào | ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát | 920.000 |
17 | Đường GTNT ấp Long Ninh | ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát | 920.000 |
18 | Đường GTNT ấp Long Ninh | ĐT 826B - Đê bao Vàm Cỏ | 920.000 |
19 | Đường GTNT ấp Rạch cát | Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát | 920.000 |
20 | Đường GTNT ấp Cầu Ngang | ĐT 826B - Đường đê LHĐ - LHT | 920.000 |
21 | Đường GTNT ấp Cầu Ngang | Đường đê LHĐ - LHT - Cầu 5 Rê | 920.000 |
22 | Đường liên ấp Long Ninh - Rạch Đào | Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát (6m cấp phối đá dăm) | 920.000 |
23 | Đường Mương Tam | ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ | 920.000 |
24 | Đường Hựu Lộc nhỏ | ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ | 920.000 |
25 | Đường giao thông nông thôn nhánh Rạch Sâu | ĐH82 - Đường ấp tây | 940.000 |
26 | Đường nhánh ấp tây | Từ HL 82 - Đường ấp Tây | 940.000 |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.080.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 750.000 | |
II | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 830.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 580.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 660.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 530.000 | |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây |
| 7.400.000 |
2 | Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn | Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông | 5.480.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Đông | Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh | 820.000 |
2 | Kinh Nước Mặn | Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát | 820.000 |
3 | Sông Rạch Cát | Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc | 820.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 500.000 | ||
- XÃ PHƯỚC LÝ
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT.835 | Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía | 4.120.000 |
Các đoạn còn lại | 3.010.000 | ||
2 |
ĐT 835B | Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) | 5.020.000 |
Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Phước Lý | 4.200.000 | ||
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m | 4.120.000 | ||
Còn lại | 2.590.000 | ||
3 |
ĐT 826 | Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm | 6.180.000 |
Còn lại | 4.730.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | ĐH 11 | Đi qua xã Phước Lý | 4.640.000 |
Đoạn còn lại | 4.640.000 | ||
2 | ĐH còn lại |
| 1.250.000 |
3 | Trần Thị Tám | ĐT 835B - Ranh TP.HCM | 1.550.000 |
ĐT 835B - Đường Bờ Đai | 1.340.000 | ||
4 | Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14) | Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM | 1.550.000 |
5 | Đường Hủ Tíu | ĐT. 835B - ĐT 826 | 1.030.000 |
6 | Đường Phước Lâm - Long Thượng | Ranh xã Mỹ Lộc - đường Đặng Văn Búp | 1.050.000 |
ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ | 1.030.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
7 |
Đường Kênh Sáu Mét | Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Mỹ Lộc | 1.030.000 |
ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ | 1.030.000 | ||
8 | Đường Huỳnh Văn Tiết | ĐT 835B - Ranh TP.HCM | 1.250.000 |
9 | Đường Bờ Chùa | ĐT 835B - KCN Hải Sơn | 1.310.000 |
10 | Đường Nguyễn Thị Chanh | Đường Huỳnh Văn Tiết – Đường Phạm Thị Kiều | 1.310.000 |
11 | Đường Lê Thị Tám | ĐH14 - Giáp ranh TP.HCM | 1.310.000 |
12 | Đường Kênh 7 Nghiêm | Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non | 1.250.000 |
13 | Đường Trần Thị Non | ĐH.14 – Giáp ranh TP.HCM | 1.290.000 |
14 | Đường Phạm Thị Kiều | ĐH.14 - Giáp ranh TP.HCM | 1.310.000 |
15 | Đường Bà Râm | Đường Lê Thị Tám – Đường Trần Thị Non | 1.250.000 |
16 | Đường Huỳnh Thị Dậu | Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm | 1.310.000 |
17 | Đường Thái Thị Thêm | ĐT 835B – Giáp ranh TP.HCM | 1.250.000 |
18 | Đường 8 Tiên (đường <3m) | ĐT 835 B – Ranh xã Phước Lý | 920.000 |
19 | Đường Mười Ghe (đường <3m) | ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng | 920.000 |
20 | Đường 3 Bông | ĐT 835 B – Giáp ranh TP.HCM | 1.060.000 |
21 | Đường 5 Hiển (đường <3m) | ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng | 920.000 |
22 | Đường 9 Cóng | ĐT 835 B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên | 1.250.000 |
23 | Đường Bảy Thợ | ĐT 835 B – Hết đường | 1.250.000 |
24 | Đường 6 Tề | ĐT 835B - Hết đường | 1.310.000 |
25 | Đường Tư Tiết (đường <3m) | Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường | 920.000 |
26 | Đường 6 Hoằng (đường <3m) | Đường Huỳnh Văn Tiết – Đường Phạm Thị Nhiều | 920.000 |
27 | Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng | ĐT 835B – Ranh xã Phước Lý | 1.310.000 |
28 | Đường ấp văn hóa Long Thạnh | ĐT 835B – Hết đường | 1.250.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
29 | Đường Lê Thị Ruộng | Đường Lê Thị Tám – Đường Kênh Bảy Nghiêm | 1.310.000 |
30 | Đường 9 The | Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Giáp ranh TP.HCM | 1.250.000 |
31 | Đường Phạm Thị Nhiều | Đường Nguyễn Thị Chanh – Giáp ranh TP.HCM | 1.310.000 |
32 | Đường Điền Dơi | ĐT.835B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên | 1.250.000 |
33 | Đường Lê Thị Ty | ĐH 14 - Giáp ranh TP.HCM | 1.310.000 |
34 | Đường Lộ Đình | ĐT. 835B - Đường Bờ Đai | 1.310.000 |
35 | Đường Tư Sớm | Đường Nhà Đồ - ĐT 835B | 1.250.000 |
36 | Đường Lê Văn Nhanh | ĐT. 835B - Đường Bờ Đai | 1.250.000 |
37 | Đường Đặng Văn Nữa | Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai | 1.100.000 |
38 | Đường Mười Cày | Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai | 1.310.000 |
ĐT 835B - Đường Nhà Đồ | 1.250.000 | ||
39 | Đường Lưu Văn Ca | Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám | 1.310.000 |
40 | Đường Phạm Thị Hớn | Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà | 1.310.000 |
41 | Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân | Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai | 1.310.000 |
42 | Đường Nguyễn Thị Thanh | Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe | 1.250.000 |
43 | Đường Bờ Xe | ĐT. 835B - Đường Bờ Đai | 1.310.000 |
44 | Đường Bà Giáng | Đường Bờ Đai - ĐT. 835B | 1.250.000 |
45 | Đường Sân Banh | Đường Bờ Đai - Giáp ranh TP.HCM | 1.400.000 |
46 | Đường Bờ Đai | Đường Sân Banh - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh | 1.310.000 |
47 | Đường Trường Học | ĐT 835B – đường Phạm Thị Hớn | 1.250.000 |
48 | Đường Nguyễn Thanh Hà | ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM | 1.430.000 |
49 | Đường Lại Thị Sáu | ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM | 1.250.000 |
50 | Đường Nguyễn Văn Đồn | ĐT. 835B - ĐT 826 | 1.250.000 |
51 | Đường Ranh Tỉnh | ĐT826 - Kênh Lò Gang | 1.250.000 |
52 | Đường Đoàn Bá Sở | ĐT826 - Giáp ranh TP.HCM | 1.250.000 |
53 | Đường Bờ Đế | ĐT826 - Đường Chín The | 1.250.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
54 | Đường Đào Minh Mẫn | ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM | 1.250.000 |
55 | Đường dân sinh cao tốc | Song song với đường Cao tốc Bến Lức - Long Thành | 1.250.000 |
56 | Đường kênh Tập đoàn 1 | Giáp đường Bờ Đế - Đường Tám Tiên | 1.250.000 |
57 | Đường Tổ 11 | Đường Lại Thị Sáu - Giáp ranh TP.HCM | 1.250.000 |
58 | Đường Út Bắc | Đường Sân Banh - Đường Trường học | 1.250.000 |
59 | Đường vào khu dân cư Phi Trường | Đường Trường học - Giáp Khu dân cư | 1.250.000 |
60 | Đường liên tổ 17-18 | Đường Sân Banh - Đường Phạm Thị Hớn | 1.250.000 |
61 | Đường thánh thất | ĐT.835B - Đường Nguyễn Thanh Hà. Trường Học | 1.250.000 |
62 | Đường nhà đồ (nhánh) | Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh | 1.310.000 |
63 | Đường tổ 16 | Đường Nhà đồ - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh | 1.250.000 |
64 | Đường tổ 3 | Đường Trần Thị Tám - Đường Mười Cày | 1.250.000 |
65 | Đường tổ 12 | Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai | 1.250.000 |
66 | Đường tổ 5 | Đường Nhà Đồ - Khu dân cư | 1.250.000 |
67 | Đường liên tổ 8-9 | ĐT.835B - Đường Phạm Thị Hớn | 1.250.000 |
68 |
Đường tổ 4 | Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh. xã Bình Chánh. Thành phố Hồ Chí Minh |
1.250.000 |
69 | Đường Ấp Trong | Đường Hủ Tíu - ĐT 835B | 1.050.000 |
70 | Đường Kênh Cầu Đen | Đường Đặng Văn Búp – ĐT 835 | 1.050.000 |
71 | Đường Ngõ xóm ấp Long Giêng (Nhánh rẽ Đường Hủ Tíu) |
Đường Hủ Tíu – Nội Đồng |
1.030.000 |
72 | Đường Đặng Văn Búp | ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc | 1.030.000 |
73 | Đường Bờ Chùa | ĐT. 835B - hết ranh xã Phước Lý | 1.030.000 |
74 | Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm (2 nhánh rẽ) | ĐT. 835B - đường Nguyễn Văn Thậm | 1.030.000 |
75 | Đường Nguyễn Thị Thàng | ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc | 1.050.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
76 | Đường Nguyễn Văn Thậm | Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - ĐT.835B | 1.030.000 |
77 | Đường Long Khánh | ĐT. 835B - Đường Đặng Văn Búp | 1.050.000 |
78 | Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc | ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc | 1.200.000 |
79 | Đường Võ Thị Tốt | Đường Hủ Tiếu - Ranh xã Mỹ Lộc | 1.030.000 |
80 | Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 1 (Đoạn 6 Phước) | Đường Phước Lâm -Long Thượng - Đường Kênh Sáu Mét | 920.000 |
81 | Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 2 (Đoạn út Phương) | Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp | 920.000 |
82 | Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 3 (Đoạn Nhà máy 2 Quyền) | Đường Phước Lâm -Long Thượng - Chùa Long An |
920.000 |
83 | Đường Trục chính cộng đồng ấp Long Khánh (Đoạn Miếu Long Bình) | Đường Đặng Văn Búp - Đường Phước Lâm -Long Thượng |
920.000 |
84 | Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 5 (Đoạn 6 Huê) | Đường Bờ Chùa - Nhà ông 7 Cựu | 920.000 |
85 | Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng (Đoạn ông Thuần) | Đường Phước Lâm -Long Thượng - Đường Kênh Sáu Mét |
920.000 |
86 | Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 1 (Đoạn út Chúa) | Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp | 920.000 |
87 | Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 2 (Đoạn chú 3 Võ) | Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng - Đường Kênh Sáu Mét | 920.000 |
88 | Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 3 (Đoạn út Hùm) | Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp | 920.000 |
89 | Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 4 (Đoạn nhà VH LG) | Đường Kênh Sáu Mét - Đường Hủ Tíu | 920.000 |
90 | Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 5 (Đoạn anh Vũ) | Đường Đặng Văn Búp - Nhà chú Tư Mật | 920.000 |
91 | Đường ngõ xóm ấp Trong 1 (Đoạn Một Nếp) | Đường Kênh Cầu Đen - Đường Phước Lâm -Long Thượng | 920.000 |
92 | Đường ngõ xóm ấp Trong 2 (Đoạn 9 Cửu) | Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 1 | 920.000 |
93 | Đường ngõ xóm ấp Trong 3 (Đoạn 9 Cửu) | Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 2 | 920.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
94 | Đường ngõ xóm ấp Trong 4 (Đoạn 7 Cọp) | Đường Võ Thị Tốt - Đường Kênh Sáu Mét | 920.000 |
95 | Đường ngõ xóm ấp Trong 5 (Đoạn Thất Cao Đài) | Đường Phước Lâm - Đường Võ Thị Tốt | 920.000 |
96 | Đường ngõ xóm ấp Trong 6 (Đoạn Ngọc Anh) | Đường ấp Trong - Đường Phước Lâm -Long Thượng | 920.000 |
97 | Đường ngõ xóm ấp Trong 7 (Đoạn 2 Mộc) | Đường Bờ Chùa - Nhà ông 2 Mộc | 920.000 |
98 | Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1 (Đoạn 3 Trừ) | Đường Nguyễn Thị Thàng - Đường Nguyễn Văn Thậm | 920.000 |
99 | Đường ngõ xóm ấp Ngoài 2 (Đoạn 3 Trừ) | Đường Nguyễn Văn Thậm - Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1 | 920.000 |
100 | Đường ngõ xóm ấp Ngoài 3 (Đoạn Út Thảnh) | Đường tỉnh 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm | 920.000 |
101 | Đường ngõ xóm ấp Ngoài 4 (Đoạn cô 4 Đẹp) | Đường tỉnh 835B - Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc | 920.000 |
102 | Đường Nhà Đồ | Đường Trần Thị Tám - hết ranh xã Phước Lý | 1.250.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Xã Phước Lý | ĐT 835B - Cầu Tân Điền | 2.320.000 |
Chợ Long Thượng | 3.150.000 | ||
V | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.400.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 970.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.080.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 760.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 860.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 610.000 | |
C | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
1 | Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) |
|
6.180.000 |
2 | Khu dân cư - tái định cư Hải Sơn - Long Thượng |
| 6.180.000 |
3 | Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý |
| 6.180.000 |
4 | Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý |
| 7.400.000 |
5 | Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng |
| 6.180.000 |
6 | Khu dân cư - tái định cư An Phú Sinh |
| 9.000.000 |
7 | Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn |
| 6.180.000 |
8 | Điểm dân cư xã Phước Lý |
| 1.030.000 |
9 | Khu dân cư Nhã Đạt |
| 5.800.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 600.000 | ||
- XÃ MỸ LỘC
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
QL 50 | Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía | 7.020.000 |
Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc cũ | 7.020.000 | ||
Các đoạn còn lại | 6.020.000 | ||
2 |
Tuyến tránh QL 50 | QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) | 6.690.000 |
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) | 5.040.000 | ||
Còn lại | 3.370.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
ĐT 835 | Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía | 4.020.000 |
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía | 4.020.000 | ||
Còn lại | 3.010.000 | ||
2 |
ĐT 835B | Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m | 4.020.000 |
Còn lại | 2.520.000 | ||
3 | ĐT 826 | Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa) | 3.680.000 |
4 |
ĐT 830 | Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía | 6.180.000 |
Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía | 3.620.000 | ||
Còn lại | 2.590.000 | ||
5 | ĐH 19 (ĐT 830 cũ) | ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước | 2.520.000 |
6 |
ĐH 20 | Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m | 2.650.000 |
Ngã ba Phước Thành (ĐT 830) kéo dài 50m | 2.650.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
|
| Còn lại | 1.940.000 |
7 | ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc |
| 1.000.000 |
8 | Đường Phước Lâm - Long Thượng | Ranh xã Phước Lâm cũ - đường Đặng Văn Búp | 1.030.000 |
ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ | 1.000.000 | ||
9 |
Đường Kênh Sáu Mét | Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm cũ | 1.000.000 |
ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ | 1.000.000 | ||
10 | Đường Trường Bình - Phước Lâm |
| 1.010.000 |
11 | Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | Đoạn còn lại | 1.140.000 |
12 | Đường Trần Văn Thôi | ĐT 835 – Đường Lương Văn Tiên | 1.000.000 |
13 | Đường Chùa Thiên Mụ | ĐT 835 – Đường Nguyễn Thị Bầy | 1.000.000 |
14 | Đường Lương Văn Tiên | ĐH 20 – Hết ranh xã Mỹ Lộc | 1.000.000 |
15 | Đường ấp Văn hóa Thanh Ba | ĐT 835 (Ranh thị trấn) –Đường Ngô Thị Xứng | 1.000.000 |
16 | Đường Dương Thị Hai | ĐT 835 – Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu | 1.000.000 |
17 | Đường Cộng Đồng Lộc Trung) | ĐT 835 – Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu | 1.030.000 |
18 | Đường Cộng Đồng Lộc Hậu | ĐT 835 – Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu | 1.030.000 |
19 | Đường Ngô Thị Xứng | ĐT 835 – Đường Lương Văn Tiên | 1.000.000 |
20 | Đường Chùa Tôn Thạnh | ĐT 835 – thửa đất số 1752. TBĐ số 83 (ranh xã Cần Giuộc) | 1.000.000 |
21 | Đường Nguyễn Thị Bầy | Đường Cộng đồng Lộc Hậu – Đường Đoàn Văn Diệu | 1.030.000 |
22 | Đường Bờ Miễu | ĐT835 – Đường Lương Văn Tiên | 1.000.000 |
23 | Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền | ĐT835 – ranh xã Phước Hậu cũ | 1.000.000 |
24 | Đường Hai Đồng | Đường Cộng Đồng Lộc Trung – ranh xã Phước Hậu cũ | 1.030.000 |
25 | Đường Cầu Hai Sang | Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu – Đường Cộng Đồng Lộc Trung | 1.000.000 |
26 | Đường kênh Giáp Mè | ĐT 835 – Mỹ Lộc Phước Hậu | 1.000.000 |
27 | Đường Đoàn Văn Diệu | ĐT 835 – Mỹ Lộc Phước Hậu | 1.000.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
28 | Đường Lê Thị Phu | Mỹ Lộc Phước Hậu – Kênh Rạch chanh Trị Yên | 1.000.000 |
29 | Đường Phạm Văn Trực | Ranh thị trấn – đường Lương Văn Tiên | 1.000.000 |
30 | Đường Lương Văn Bào | QL 50 – đường Lương Văn Tiên | 1.000.000 |
31 | Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ | Đường Trường Bình – Phước Lâm – Ruộng /Cầu Quay | 1.000.000 |
32 | Đường Mỹ Lộc – Phước Lâm | ĐT 835 – Rạch Bà Nhang | 1.000.000 |
33 | Đường Huỳnh Thị Luông | ĐT.835-Ranh xã Phước Lâm cũ | 1.030.000 |
34 | Đường GTNT Ấp Lộc Trung | Đường Cộng đồng Lộc Trung-Ranh xã Phước Hậu cũ | 1.030.000 |
35 | Đường Đê bao Sông Mồng Gà | QL.50-Đường Lương Văn Bào | 1.000.000 |
36 | Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Út Mười Hai) | Đường Cộng đồng Lộc Hậu-Đường kênh Giáp Mè | 1.000.000 |
37 | Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tư Lường) | Đường Cộng đồng Lộc Hậu-Đường kênh Giáp Mè | 1.000.000 |
38 | Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Đường Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu) | ĐH.20-Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu |
1.000.000 |
39 | Đường Mỹ Lộc - Phước Lâm | ĐT.835-Ranh xã Phước Lâm cũ | 1.000.000 |
40 | Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Hai Trương) | ĐT.835-Ranh xã Phước Lâm cũ | 1.000.000 |
41 | Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Sáu Đủ) | ĐT.835-Đường Cộng đồng Lộc Trung | 1.000.000 |
42 | Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Mười Cam) | Đường cộng đồng Lộc Trung- Đường Đoàn Văn Diệu | 1.000.000 |
43 | Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tám Bưởi) | Đường cộng đồng Lộc Hậu-Đường Chùa Thiên Mụ | 1.000.000 |
44 | Đường GTNT Ấp Lộc Hậu | Đường Kênh Giáp Mè-Đường Dương Thị Hai | 1.000.000 |
45 | Đường GTNT Ấp Kế Mỹ | Tập Đoàn 3-Đường Lương Văn Bào | 1.000.000 |
46 | Đường GTNT Ấp Lộc Trung | Rạch Bà Bốn-Đường cộng đồng Lộc Trung | 1.000.000 |
47 | Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Hai Sậu) | Đường cộng đồng Lộc Trung- Đường Đoàn Văn Diệu | 1.000.000 |
48 | Đường GTNT Ấp Lộc Tiền | ĐT.835B-Đường Lương Văn Tiên | 1.000.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
49 | Đường GTNT Ấp Kế Mỹ | Đường Phạm Văn Trực-Đường Lương Văn Tiên | 1.000.000 |
50 | Đường GTNT Ấp Kế Mỹ | Đường Lương Văn Bào-Đường Phạm Văn Trực | 1.000.000 |
51 | Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Ba Ngon) | Đường cộng đồng Lộc Trung- ĐT.835B | 1.000.000 |
52 | Đường GTNT Ấp Lộc Trung | Đường Đoàn Văn Diệu-Nhà bà Đoàn Thị Khuya | 1.000.000 |
53 | Đường GTNT Ấp Lộc Trung - Lộc Hậu (Tám Ken) | Đường Đoàn Văn Diệu-Đường Nguyễn Thị Bầy | 1.000.000 |
54 | Đường Huỳnh Thị Luông | ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc cũ | 1.000.000 |
55 | Đường Kênh Xáng A | ĐH 20 - Cầu Thầy Cai | 1.000.000 |
56 | Đường Lê Thị Lục | ĐH 20 - Cống Cầu Hội | 1.000.000 |
57 | Đường Nguyễn Thị Kiều | ĐH 20 – Ranh xã Trường Bình cũ | 1.000.000 |
58 | Đường Y Tế B | ĐH20 – đường Huỳnh Thị Luông | 1.000.000 |
59 | Đường liên xã Phước Lâm - Trường Bình | ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình) | 1.000.000 |
60 | Đường Nguyễn Văn Chép | ĐT 835 -ĐH 20 | 1.000.000 |
61 | Đường Phạm Thị Cầm | ĐT 835 - giáp khu dân cư | 1.000.000 |
62 | Đường Trang Văn Học | ĐT 835 - kênh Xáng | 1.000.000 |
63 | Đường Võ Thị Tốt | ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu cũ | 1.000.000 |
64 | Đường Nguyễn Thị Sáng | ĐH 20 - cầu Thầy Cai | 1.000.000 |
65 | Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ) | ĐH 20 - đường Kênh Xáng A | 1.000.000 |
66 | Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ) | ĐH 20 - thửa đất số 839 | 1.000.000 |
67 | Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ) | ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành cũ | 1.000.000 |
68 | Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ) | ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ | 1.000.000 |
69 | Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ) | ĐT 835 - Đường kênh xáng B | 1.030.000 |
70 | Đường Kênh Chính trì | ĐT 835 (thửa 4676; TBĐ 03) - Kênh Xáng B (thửa 1914 | 1.000.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
71 |
Đường Dương Thị Ngọc Hoa | ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam | 1.000.000 |
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội | 1.250.000 | ||
72 | Đường Khu Dân Cư Thuận Nam | Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước - Đường Nguyễn Thị Năm | 890.000 |
73 | Đường Nguyễn Thị Năm | ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Ranh Xã Mỹ Lệ - Cần Đước cũ | 1.000.000 |
74 | Đường Nguyễn Minh Hoàng | ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành - Long An | 1.000.000 |
75 | Đường Võ Phát Thành | ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội | 1.000.000 |
76 | Đường Kênh Đại Hội | Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50 | 1.030.000 |
77 | Đường Nguyễn Văn Cung | ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội | 1.000.000 |
78 | Đường Năm Học | ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Hết đường | 760.000 |
79 | Đường Thuận Thành - Long An | QL 50 - ĐH 20 | 1.030.000 |
80 | Đường 25/04 | ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành - Long An | 1.000.000 |
81 | Đường Nguyễn Hữu Hớn | ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Kênh Đại Hội | 760.000 |
82 | Đường Kênh Xáng A | ĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ | 1.250.000 |
83 | Đường Kênh Xáng B | ĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ | 1.000.000 |
84 |
Đường Mai Văn É | ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Xáng A | 1.290.000 |
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 162. TBĐ 22 | 1.000.000 | ||
85 | Đường Kênh Tư Tứ | Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội | 1.000.000 |
86 | Đường Kênh Hai Thảo | Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội | 1.000.000 |
87 | Đường Nhánh rẽ Tây Bắc | Đ.Thuận Thành-Long An - Ranh xã Phước Lâm cũ | 1.000.000 |
88 | Đường Đình Chánh Thôn | QL50 - Kênh Cây Mắm (đất ruộng) | 1.000.000 |
89 | Đường GTNT Áp Thuận Tây 2 (Bảy Minh) | ĐT 826 - Thửa đất số 241. 268 TBĐ 17 | 890.000 |
90 | Đường GTNT Áp Thuận Tây 2 (Tổ 8) | Đ. Kênh Đại Hội - Ranh xã Long Hòa - Cần Giuộc | 890.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
91 | Đường Kênh Thầy Tám | Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 383. TBĐ 17 | 890.000 |
92 | Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Hai So) | QL50 - Thửa đất số 33. TBĐ 34 | 890.000 |
93 | Đường Kênh Ba Đê | QL50 - Thửa đất 54. TBĐ 34 | 920.000 |
94 | Đường GTNT Ấp Thuận Tây 1 (Năm Khéo) | ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 170. TBĐ 22 | 760.000 |
95 | Đường GTNT Ấp Thuận Tây 2 (Năm Hoàng) | Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 186. TBĐ 18 | 890.000 |
96 | Đường GTNT Ấp Thuận Nam (Hai Một) |
| 760.000 |
97 | Đường GTNT Ấp Thuân Bắc (Hai Hoàng) |
| 890.000 |
98 | Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Lợi) |
| 890.000 |
99 | Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Năm Sương) |
| 890.000 |
100 | Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Đực) |
| 890.000 |
101 | Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Xóm Chợ) |
| 890.000 |
102 | Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Liêm) |
| 890.000 |
103 | Đường hẻm Tây Bắc |
| 760.000 |
104 | Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Thương) |
| 760.000 |
105 | Đường Trường Bình - Phước Lâm | Đường QL50 - Cầu Hội | 1.000.000 |
106 | Đường Đê bao sông Mồng Gà | Đường QL50 - đường Lương Văn Bào | 1.000.000 |
107 | Đường Tập Đoàn 8 | Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà | 1.000.000 |
108 | Đường Kênh Xáng B | Đường Kênh Chín Trì-ranh xã Thuận Thành cũ | 1.000.000 |
109 | Đường Rạch Bà Nhang | Ranh xã Thuận Thành cũ-ranh xã Mỹ Lộc cũ | 1.000.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
110 | Đường ngõ Xóm Út Non | Rạch Bà Nhang-ranh xã Mỹ Lộc cũ | 1.000.000 |
111 | Đường ngõ Xóm Ba Tấn | Đường Huỳnh Thị Luông-đường Nguyễn Văn Chép | 1.000.000 |
112 | Đường ngõ Xóm Hai Dung | ĐT 835-đường Nguyễn Văn Chép | 1.000.000 |
113 | Đường ngõ Xóm Hai Lân | ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Nguyễn Thị Cang | 1.000.000 |
114 | Đường ngõ Xóm Ba Huyện | ĐH Phước Lâm Long Thượng- đường Phạm Thị Cầm | 1.000.000 |
115 | Đường ngõ Xóm Hai Ánh | Đường Trang Văn Học-đường Hai Trọng | 1.000.000 |
116 | Đường Kênh Cấp 3 | Đường Kênh Xáng A-ranh xã Mỹ Lộc cũ | 1.000.000 |
117 | Đường Cầu Thầy Cay - Cống Cầu Hội | Đường Nguyễn Thị Sáng -Đường Lê Thị Lục | 1.000.000 |
118 | Đường GTNT Ấp Lộc Tiền - Lộc Trung (Kênh Tư Đắc) | ĐT.835B - đường Cộng đồng Lộc Trung | 1.090.000 |
119 | Đường GTNT Ấp Thanh Ba | Ngô Thị Xứng - đường Lương Văn Tiên | 1.090.000 |
120 | Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Ao Bà Gấm) | ĐT.835B-đường Cộng Đồng Lộc Trung | 1.090.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.200.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 830.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 920.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 640.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 740.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 510.000 | |
E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Điểm dân cư xã Mỹ Lộc |
| 1.030.000 |
2 | Điểm dân cư xã Phước Lâm |
| 1.000.000 |
3 | Điểm dân cư xã Thuận Thành |
| 1.000.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
4 | Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Mỹ Lộc (đã bao gồm hạ tầng) |
| 5.000.000 |
5 | Khu tái định cư đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh tại xã Mỹ Lộc. |
|
5.000.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 500.000 | ||
- XÃ CẦN GIUỘC
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
QL 50 | Ranh TP. HCM - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc | 10.320.000 |
Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc |
| ||
Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 | 11.150.000 | ||
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía | 7.810.000 | ||
Các đoạn còn lại | 6.690.000 | ||
2 |
Tuyến tránh QL 50 | QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) | 6.690.000 |
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) | 5.040.000 | ||
Còn lại | 3.370.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 835 | Ngã năm Mũi tàu – ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 | 10.320.000 |
Ngã tư tuyến tránh QL50 – hết ranh thị trấn Cần Giuộc (cũ) | 5.040.000 | ||
Còn lại | 3.010.000 | ||
2 | Nguyễn Thái Bình | Ngã năm Mũi Tàu – Ngã ba Nguyễn Thái Bình |
|
3 |
ĐT 826C (HL 12) | Cầu Rạch Dơi (TPHCM) – Thất Cao Đài | 5.520.000 |
UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía |
| ||
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía |
| ||
Ngã 3 Tân Thanh – nhà văn hóa ấp Tân Thanh A | 5.410.000 | ||
Còn lại | 2.630.000 | ||
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
4 | ĐT 826D (Đường Tân Tập – Long Hậu) |
|
|
Xã Cần Giuộc | ĐT.826E - ranh xã Phước Vĩnh Tây | 3.080.000 | |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | ĐH 11 | Cách ngã ba Tân Kim 100m-QL 50 | 6.400.000 |
Còn lại | 4.730.000 | ||
2 | ĐH còn lại |
|
|
Xã Cần Giuộc (xã Long Hậu cũ) |
| 1.030.000 | |
Xã Cần Giuộc (xã Phước Lại cũ) |
| 1.010.000 | |
3 | Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) | Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước | 5.820.000 |
Còn lại | 1.250.000 | ||
4 | Đường KP 3 | QL 50 - Nguyễn An Ninh | 6.450.000 |
5 | Đường Bà Kiểu | ĐT 826C-ranh xã Tân Tập | 1.310.000 |
6 | Đường Huỳnh Thị Thinh | Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu | 1.050.000 |
7 |
Đường Trị Yên - Thanh Hà | QL50 – Đường Nguyễn Thái Bình | 1.980.000 |
Đường Nguyễn Thái Bình- Ranh Công ty Fuluh | 1.300.000 | ||
8 |
Lãnh Binh Thái | Trương Định - Bến ghe vùng hạ | 21.480.000 |
Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ | 13.120.000 | ||
9 | Công trường Phước Lộc | Đường Nguyễn Đình Chiểu- Đường Lãnh Binh Thái | 21.480.000 |
10 | Trương Định | Đường Mỹ Đức Hầu - Đường Lãnh Binh Thái |
|
11 | Thống Chế Sĩ | Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái |
|
12 |
Nguyễn Thị Bảy | Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái | 21.480.000 |
Căn thứ ba - QL50 |
| ||
QL50 - Cầu Chợ mới | 2.160.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
13 |
Nguyễn An Ninh | Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc | 6.450.000 |
Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m | 8.600.000 | ||
Còn lại | 5.150.000 | ||
14 | Nguyễn Đình Chiểu | Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ | 14.650.000 |
15 | Trần Chí Nam | Quốc lộ 50 – Đường Nguyễn Đình Chiểu | 14.650.000 |
16 | Sương Nguyệt Anh | Quốc Lộ 50 - Đường Lãnh Binh Thái |
|
17 | Hồ Văn Long | Trương Định - Trần Chí Nam | 12.890.000 |
Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh | 6.450.000 | ||
18 | Đường Mỹ Đức Hầu | Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định | 4.180.000 |
19 | Đường Nguyễn Hữu Thinh | Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định | 4.180.000 |
20 | Sư Viên Ngộ | Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái | 8.600.000 |
21 |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc | Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái | 21.480.000 |
Đoạn còn lại | 14.650.000 | ||
22 | Trương Văn Bang | QL50 – Nguyễn An Ninh | 6.450.000 |
23 | Nguyễn Thị Bẹ | Trọn đường | 6.450.000 |
24 | Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) | 100m đầu tiếp giáp QL50 | 2.720.000 |
Đoạn còn lại | 1.550.000 | ||
25 |
Đường Long Phú | Ranh TP Hồ Chí Minh - Ngã tư Long Phú | 1.550.000 |
Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình |
| ||
Đường Nguyễn Thái Bình - đường Quốc lộ 50 | 1.150.000 | ||
26 | Mai Chánh Tâm | Đường Nguyễn Đình Chiểu- Đường Lãnh Binh Thái |
|
27 | Đường Cầu Tràm | Đường Lãnh Binh Thái - hẻm |
|
28 | Đường Chùa Bà | Đường Lãnh Binh Thái - thửa 32 tờ 04 | 3.800.000 |
29 | Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | Đoạn qua thị trấn Cần Giuộc cũ | 1.630.000 |
30 | Đường Đê Trường Long | Nguyễn An Ninh – Cống Mồng Gà | 1.700.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
31 | Đường Đê bao sông Mồng Gà | Đường Đê Trường Long - QL.50 | 1.630.000 |
32 |
Đường Tân Xuân | QL50 - HL11 | 1.300.000 |
Đoạn nhánh ra QL 50 | 1.150.000 | ||
33 | Đường Tập Đoàn 2 | HL11 - Đường Long Phú | 1.400.000 |
Đường Kênh Tập Đoàn 2 | Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú | 1.300.000 | |
34 | Đường Tập Đoàn 4 | HL11 - Đường Long Phú |
|
Đường Ba Nhơn | QL50 - QL50 | 1.320.000 | |
35 | Đường Cống Ba Nhơn | QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh | 1.690.000 |
Đường Bờ Đá (đường <3m) | QL50 - Đường Phước Định Yên | 1.140.000 | |
36 | Đường Kim Định (đường >3m) | QL50 - Đường Phước Định Yên | 1.160.000 |
Đường Đình Trị Yên | QL50 - Sông Cần Giuộc | 1.300.000 | |
37 | Đường Phước Định Yên | Ranh KCN Tân Kim mở rộng -Đường Đình Trị Yên | 1.320.000 |
38 |
Đường Long Phú | Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình | 1.300.000 |
Đường Nguyễn Thái Bình- QL50 | 1.300.000 | ||
39 | Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) | Đường Long Phú – ra sông Cầu Tràm | 1.140.000 |
40 | Đường vào Khu lưu niệm đồng chí Trương Văn Bang | đường Đê Lò Đường - Rạch | 1.150.000 |
41 | Đường Lê Văn Sáu | Quốc lộ 50 – đường Lương Văn Tiên | 1.300.000 |
42 | Đường nhánh rẽ Lê Văn Sáu | đươờng Lê Văn Sáu - đường Tám Vị |
|
43 |
Đường Nguyễn Thanh Tâm | QL 50 - Cống Rạch Đào | 1.300.000 |
Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà | 1.300.000 | ||
Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà (đoạn mới mở) |
| ||
44 | Đường tổ 4-5 ấp Hòa Thuận 1 | Đường Nguyễn An Ninh - đường QL 50 |
|
45 |
Đường Lê Văn Thuộc | Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa | 1.320.000 |
Kênh Đìa Dứa đến Thửa đất 1880, tờ 78 | 1.140.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
46 |
Đường Đê Lò Đường | Nguyễn Thị Bẹ - Hết ranh KDC Mỹ Dinh | 1.470.000 |
Đoạn còn lại | 1.320.000 | ||
47 | Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc | ĐT 835 - Kênh Rạch Chanh - Trị Yên | 1.300.000 |
48 | Đường Lê Văn Hai | Đường Nguyễn An Ninh - Thửa đất số 676. TBĐ số 65 | 1.320.000 |
49 | Đường Lê Thị Cẩn | QL 50 -Cống Rạch Đào |
|
50 | Đường kênh 13 | Đương Tổ 15 KP Phước Thuận - Sông Cần Giuộc |
|
51 | Đường Giếng nước Hà Lan | QL 50 - thửa 1234 tờ 67 | 1.010.000 |
52 | Đường Trường học | QL 50 - ranh dự án Phú Mỹ Hưng | 1.010.000 |
53 | Đường Út Lượng | QL 50 - thửa 1121 tờ 67 | 1.010.000 |
54 | Đường Thánh Thất Trường Bình | QL 50 - thửa 1301 tờ 78 | 1.010.000 |
55 | Đường Tám vị | QL 50 - nhánh rẽ Lê Văn Sáu | 1.010.000 |
56 | Đường Lương Văn Tiên | Tuyến tránh QL 50 - Thửa đất số 634, TBĐ số 85 | 1.320.000 |
57 | Đường ấp Văn hóa Thanh Ba | ĐT 835 – hết ranh thị trấn Cần Giuộc cũ (bên trái) | 1.300.000 |
58 | Đường Sáu Thắng | ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | 1.300.000 |
59 | Đường Chùa Tôn Thạnh | Đường Mỹ Lộc - Thửa đất số 272, TBĐ số 83 | 1.300.000 |
60 | Đường Bảy Nhơn | ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | 1.010.000 |
61 | Đường Trung Tâm (ấp VH Thanh Ba) | ĐT 835 - ranh xã Mỹ Lộc | 1.010.000 |
62 | Đường Ba Lẹ | ĐT 835 - thửa 555 tờ 86 | 1.010.000 |
63 | Đường Phạm Văn Trực | QL 50 – Ranh xã Mỹ Lộc cũ |
|
64 | Đường Khu phố 2-3 | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ |
|
65 | Đường tổ 15. Phước Thuận | Giáp đường Trường Long |
|
66 | Đường tổ 6.7. Khu phố Kim Định | QL 50 - Đê Phước Định Yên | 1.910.000 |
67 | Đường Cống Ba Nhơn | QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh | 1.910.000 |
68 | Đường LH-01 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường | 1.010.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
69 | Đường LH-02 | ĐT 826C - hết đường | 1.050.000 |
70 | Đường Chùa Chưởng Phước | ĐT 826C - hết đường | 1.030.000 |
71 | Đường Chùa Long Phú | ĐT 826C - chùa Long Phú | 1.030.000 |
Chùa Long Phú - Đường Ấp 2/6 | 1.030.000 | ||
72 | Đường Đình Bình Đức (>3m) | ĐT 826C - Sông Rạch Dơi | 1.050.000 |
73 | Đường LH-06 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường | 1.010.000 |
74 | Đường LH-07 (đường <3m) | ĐT 826C - Sông Rạch Dơi | 1.010.000 |
75 | Đường LH-08 (đường <3m) | ĐT 826C - sông Cần Giuộc |
|
76 | Đường ấp 2/5 | ĐT 826C - sông Long Hậu | 1.010.000 |
77 | Đường LH-10 (đường <3m) | ĐT 826C - sông Rạch Dừa | 1.010.000 |
78 | Đường LH-11 (đường <3m) | ĐT 826C - sông Long Hậu | 1.010.000 |
79 | Đường Rạch Vẹt | ĐH.Ấp 1 - Ranh TP. HCM | 1.030.000 |
80 | Đường LH-13 (đường <3m) | ĐT 826C - S. Rạch Dơi | 1.010.000 |
81 | Đường LH-14 | ĐT 826C - S. Rạch Dơi | 1.010.000 |
82 | Đường LH-15 (đường <3m) | ĐT 826C - Đường Ba Phát | 1.010.000 |
83 | Đường LH-16 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường | 1.010.000 |
84 | Đường LH-17 (đường <3m) | ĐT 826C - Sông Cần Giuộc | 1.010.000 |
85 | Đường LH-18 | ĐT 826C - Sông Cần Giuộc | 1.050.000 |
86 | Đường LH-19 | ĐT 826C - hết đường | 1.050.000 |
87 | Đường Ấp 2/6 (đường <3m) | ĐT 826C - Sông Cần Giuộc | 1.010.000 |
88 | Đường Đình Chánh | ĐT 826C – ranh dự án Phố Đông | 1.050.000 |
89 | Đường Chín Khương | Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1312, tờ 4 | 1.010.000 |
90 | Đường Sáu Nhạn | Đường ấp 2/6 - thửa đất số 489, tờ 5 |
|
91 | Đường út Dầu | Đường ấp 2/6 - thửa đất số 41 và thửa 30, tờ 13 |
|
92 | Đường Út Quang | Đường ấp 2/6 - thửa đất số 234. tờ 12 và thửa số 240, tờ 1 | 1.010.000 |
93 | Đường 4 Thuần | Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1029, tờ 5 |
|
94 | Đường xóm 5 Dẩu | Đường đình chánh - Thửa đất số 196, tờ 16 |
|
95 | Đường 6 lớn | Đường chùa Long Phú - Sông Cần Giuộc | 1.050.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
96 | Đường 6 Sành | Đường chùa Long Phú - Thửa đất số 274, tờ 1 | 1.050.000 |
97 | Đường Thánh Thất Long Hậu | Đường ĐT826C - Thửa đất số 846, tờ 5 | 1.040.000 |
98 | Đường Hẻm 390 | Đường ĐT826C - Rạch | 1.180.000 |
99 | Đường Hẻm 9 No | Đường ĐT826C - Rạch | 1.180.000 |
100 | Đường Hẻm Bình Minh | Đường ĐT826C - thửa đất số 896, tờ 4 | 1.180.000 |
101 | Đường Hẻm ông Lâm - Sáu Sành | Đường ĐT826C - thửa đất số 261, tờ 1 | 1.180.000 |
102 | Đường Tân Thanh - Rạch Găng | ĐT826C - Đê Ông Sâu | 1.010.000 |
103 |
Đường Đê Ông Sâu | ĐT 826C - Đ.Tân Thanh - Rạch Găng | 1.010.000 |
Đường Tân Thanh-Rạch Găng- ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh | 1.010.000 | ||
104 | Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) | ĐT 826C - Khén 5 Đỏng | 1.010.000 |
105 | Đường Chùa Lá (đường <3m) | ĐT 826C – hết đường | 1.010.000 |
106 | Đường PLA-05 (đường <3m) | ĐT 826C - rạch Phước | 1.010.000 |
107 | Đường PLA-06 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường | 1.010.000 |
108 | Đường PLA-07 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường | 1.010.000 |
109 | Đường PLA-08 (đường <3m) | ĐT 826C - Rạch Phước | 1.010.000 |
110 | Đường PLA-09 (đường <3m) | ĐT 826C – Rạch Phước | 1.010.000 |
111 | Đường Bà Ốc (đường <3m) | Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều | 1.010.000 |
112 | Đường Gò Điều (đường <3m) | Đường 826C-Sông Cần Giuộc | 1.010.000 |
113 | Đường PLA-12 (đường <3m) | ĐT 826C - rạch Bà Quất |
|
114 | Đường PLA-13 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường |
|
115 |
Đường Thánh Thất | ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m) | 1.010.000 |
Thánh Thất – hết đường (đoạn đường <3m) |
| ||
116 | Đường Chùa Chưởng Phước (>3m) | ĐT 826C - chùa |
|
117 | Đường PLA-15 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường | 1.010.000 |
118 | Đường PLA-17 (đường <3m) | ĐT 826C - rạch bà Vang | 1.010.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
119 | Đường PLA-18 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường | 1.010.000 |
120 | Đường PLA-19 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu – hết đường | 1.010.000 |
121 | Đường PLA-20 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ | 1.010.000 |
122 | Đường PLA-21 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ | 1.010.000 |
123 | Đường PLA-22 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài | 1.010.000 |
124 | Đường PLA-23 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài | 1.010.000 |
125 | Đường Mương Chài (>3m) | ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh | 1.010.000 |
126 | Đường Út Chót (đường <3m) | ĐT826C - Đường Chùa |
|
127 | Đường Thầy Quằn (đường <3m) | Đường Bà Kiểu - Rạch | 1.010.000 |
128 | Đường Hai Tây (đường <3m) | ĐT 826C - sông Cần Giuộc | 1.010.000 |
129 | Đường Bến Phà Tân Thanh cũ (đường <3m) | ĐT 826C (đoạn bến phà Tân Thanh cũ) - hết đường | 1.010.000 |
130 | Đường Thầy Hột (đường <3m) | ĐT 826C - Đường Tân Thanh-Rạch Găng | 1.010.000 |
131 | Đường Hai Hải (đường <3m) | Đường Bà Ốc - Thửa đất số 173. tờ bản đồ số 153 | 1.010.000 |
132 | Đường cặp bên Cây xăng Trần Vũ (đường <3m) | ĐT 826C - Thửa đất số 336. tờ bản đồ số 155 | 1.010.000 |
133 | Đường Bảy Ớn | Đường Rạch Đình - Thửa đất số 706. tờ bản đồ số 8 | 1.010.000 |
134 | Đường Tư Thế | Đường Rạch Đình - Thửa đất số 112. tờ bản đồ số 8 | 1.010.000 |
135 | Đường Mười Tính | Đường Rạch Đình - Sông Cần Giuộc | 1.010.000 |
136 | Đường Ba Nghĩa | Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa |
|
137 | Đường Hai Quang | Đường Đê Ông Sâu - Thửa đất số 187. tờ bản đồ số 25 | 1.010.000 |
138 | Đường Ba Qưới | Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa |
|
139 | Đường Ba Hiếu | Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa |
|
140 | Đường Chín Dậy | Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 443. tờ bản đồ số 23 |
|
141 | Đường Mười Lơn | Đường Huỳnh Thị Thinh - Rạch Trâm Bầu | 1.010.000 |
142 | Đường Ong Ngoi | Đường Long Bào - Mương Chài - Cầu Ong Ngoi | 1.010.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
143 | Đường Ba Ngỗng | Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 198. tờ bản đồ số 23 | 1.010.000 |
144 | Đường Đình Vĩnh Lộc | Đường Bà Kiểu - Đình Vĩnh Lộc | 1.010.000 |
145 | Đường Ba Chín | Đường Huỳnh Thị Thinh - Ruộng trống | 1.010.000 |
146 | Đường Ba Quyết | Đường Chùa Lá - Ruộng trống | 1.010.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà |
| 8.600.000 |
2 | Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thửa 2366, tờ bản đồ 65 |
| 1.320.000 |
3 | Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh |
| 3.760.000 |
4 | Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng |
| 1.030.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.650.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.140.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.270.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.010.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.020.000 | |
VII I | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.010.000 | |
D | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 |
Khu vực chợ mới | Đường Nguyễn Thái Bình – Cầu Chợ Mới (dãy A) |
|
Đường Nguyễn Thái Bình – Sông Cầu Tràm (dãy B) |
| ||
Phần còn lại |
| ||
2 | Khu dân cư Việt Hóa | Các lô tiếp giáp QL50 | 28.650.000 |
Các lô còn lại | 22.310.000 | ||
3 | Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình | Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ | 7.740.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
Các lô còn lại | 6.180.000 | ||
4 | Khu lưu niệm Đồng Chí Trương Văn Bang |
| 1.150.000 |
5 | Khu tái định cư Tân Kim |
| 6.180.000 |
6 | Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) |
| 5.020.000 |
7 | Khu tái định cư Tân Phước |
| 6.180.000 |
8 | Khu dân cư Long Hậu |
|
|
9 | Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng) |
| 7.880.000 |
10 | Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu |
| 6.180.000 |
11 | Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu |
| 5.240.000 |
12 | Khu dân cư-tái định cư nhựa Caric-Long Hậu |
| 5.020.000 |
13 | Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư |
|
6.180.000 |
14 | Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu |
| 7.740.000 |
15 | Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu |
| 7.740.000 |
16 | Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu |
| 7.740.000 |
17 | Khu dân cư Tân Phú Thịnh |
|
|
18 | Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc) |
|
1.360.000 |
19 | Một phần lô I-O20 | Các tuyến đường nội bộ |
|
20 | Khu dân cư Vĩnh Trường |
| 7.740.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
21 | Khu thương mại. biệt thự và chung cư cao cấp Thái Sơn Long An |
|
7.740.000 |
22 | Khu tái định cư Ban Chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) |
|
6.689.000 |
23 | Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Cần Giuộc (đã bao gồm hạ tầng) |
Đường N1, N3, N5, D1, D2 |
5.000.000 |
24 | Khu tái định cư khu đô thị thị trấn Cần Giuộc - Phía Bắc |
| 5.470.000 |
25 | Khu dân cư An Phước Sài Gòn |
|
|
26 | Khu dân cư Tân Thái Thịnh |
| 6.000.000 |
27 | Khu dân cư Hai Thành Long An |
| 6.400.000 |
28 | Khu dân cư Hai Thành LA (GĐ1) |
| 6.000.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH |
| ||
1 | Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát |
| 1.010.000 |
2 | Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi |
|
1.010.000 |
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi |
|
| |
3 | Sông Rạch Ván |
|
|
4 | Sông Ba Làng |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
| ||
- XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
QL 50 | Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước. Cần Giuộc) | 7.020.000 |
Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc | 7.020.000 | ||
Các đoạn còn lại |
| ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 830 | Ngã 4 Đông Thạnh – Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) | 3.520.000 |
Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập | 3.520.000 | ||
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 | 6.020.000 | ||
Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía | 3.520.000 | ||
Còn lại | 2.520.000 | ||
2 | ĐT 826D (Đường Tân Tập – Long Hậu) |
|
|
Xã Phước Vĩnh Tây | Ranh xã Cần Giuộc - ranh quy hoạch Vành đai 4 | 3.000.000 | |
3 | ĐT 826C (HL 12) | Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía | 4.104.000 |
Còn lại |
| ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | ĐH còn lại |
|
|
2 | ĐH Đông Thạnh - Tân Tập | ĐT 830 – UBND xã |
|
UBND xã - Cống Ông Hiếu |
| ||
3 | Trần Văn Nghĩa | QL50 - Đê Trường Long | 1.180.000 |
4 | Đường Nguyễn Thị Bài |
| 1.180.000 |
5 | Đường đê Trường Long | Cống Mồng Gà – ĐT 830 | 1.180.000 |
ĐT 830 - hết ranh xã Phước Vĩnh Tây | 1.000.000 | ||
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
6 | Đường Đê bao sông Mồng Gà | Đường Đê Trường Long - QL.50 | 1.630.000 |
7 | Đường Đê Ấp 3 A | ĐT 826C - Đường Katy | 760.000 |
8 | Đường Katy | ĐT 826C - Đê ấp 3 | 760.000 |
9 | Đường Ông Nhu (đường <3m) | ĐT 826C - Cầu Ông Nhu | 510.000 |
10 | Đường Đê Bao Rạch Đập | ĐT 826C - ĐT 826C | 760.000 |
11 | Đường Đê Ấp 1 | ĐT 826C - Sông Ông Chuồng | 780.000 |
12 | Đường Chánh Thôn | ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn | 760.000 |
13 | Đường Bông Súng | ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu |
|
14 | Đường Bảo Hòa | ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2 | 760.000 |
15 | Đường Tân Phước (đường <3m) | ĐT 826C - Đường Bông Súng | 510.000 |
16 | Đường Xóm Đồng (đường <3m) | ĐT 826C - Hết đường | 510.000 |
17 | Đường Cầu Chợ | Chợ Núi- Sông Rạch Núi | 510.000 |
18 | Đường Rạch Kênh | ĐT 826C (Thửa 61. TBĐ 02. tỷ lệ 1/1000) - thửa đất số 755. TBĐ số 7 | 510.000 |
19 | Đường Nhà Tu Trung Thừa | ĐT 826C (Thửa 547. TBĐ 07) - Thửa 535. TBĐ 07 | 510.000 |
20 |
Đường Bà Nghĩa | Đường Katy (Thửa 727. TBĐ 03) - Đường Năm Ngư (Thửa 553. TBĐ 03) |
510.000 |
21 | Đường Rạch Đập | ĐT 826C-đường Đê Bao Rạch Đập | 760.000 |
22 | Đường Bão Hòa Trung | ĐT 826C-đường ấp 1 | 760.000 |
23 | Đường Bông Súng 2 | Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng-đường Tân Phước) |
|
24 | Đường Ấp 3 | Đường Katy- đường Ông Nhu | 760.000 |
25 | Đường Rạch Xương | Đường Ấp 1- đường Bảo Hòa | 760.000 |
26 | Đường Xẻo Vinh | Đường Ấp 1- thửa đất số 3227. TBĐ số 07 |
|
27 | Đường Cầu Cống | ĐT 826C- đường Xẻo Vinh |
|
28 | Đường Xóm Lầu | Đường Xóm Lầu (ĐT826- nhà dân) |
|
29 | Đường Bà Hùng (đường <3m) | Đường Đê Trường Long - Nhà Dân | 780.000 |
30 | Đường Kênh Lò Rèn | QL 50 - Đường Đê Trường Long | 890.000 |
31 | Đường Ba Chiến (đường <3m) | ĐT 830 – Hết đường | 760.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
32 | Đường Chùa Từ Phong (đường <3m) | ĐT 830 - Hết đường | 780.000 |
33 | Đường Trường Tiểu Học (đường <3m) | ĐT 830 - Hết đường | 760.000 |
34 | Đường Liên Ấp 1-2 | ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa | 1.000.000 |
35 | Đường Liên Ấp 3-4 | Đường Đê ấp 3 - Đường Kênh Lò Rèn | 1.000.000 |
36 | Đường Ông Bảy Đa (đường <3m) | Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài | 780.000 |
37 | Đường đê bao Rạch Cát | Ranh H.Cần Đước - ĐT 830 | 1.000.000 |
38 | Đường Đê ấp 3 | Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long | 1.000.000 |
39 | Đường Ba Chiến (đường>3m) |
| 890.000 |
40 | Đường Trường Tiểu Học (đường>3m) |
| 890.000 |
41 | Đường Ông Bảy Đa(đường>3m) | Trần văn Nghĩa - Nguyễn Thị bài | 920.000 |
42 | Đường Chùa long Quang (đường>3m) | Trần Văn Nghĩa - Chìa Long Quang | 890.000 |
43 | Đường Kênh Lò Rèn(đường>3m) | QL50 - đê trường Long | 890.000 |
44 | Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì | Đường Kiến Vàng – Đường Chánh Nhì (bao gồm đường K3 cũ và đường K3 nối dài) |
760.000 |
45 | Đường Chánh Nhứt | ĐT 830 - Đê Chánh Nhì |
|
46 | Đường Chánh Nhì | Đường Tây Phú - Ranh xã Tân Tập | 760.000 |
47 |
Đường Tây Phú | Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ |
|
Bến phà Thủ Bộ cũ – Đường Chánh Nhì |
| ||
48 | Đường K4 | Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì – Ranh xã Tân Tập cũ | 760.000 |
49 | Đường Kiến Vàng | Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Ranh xã Tân Tập cũ | 760.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
50 |
Đường Voi Đồn | Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập |
760.000 |
51 | Đê Thanh Niên (4m) | Đường K4- Đường K3 | 990.000 |
52 | Đường Tư Mi (4m) | Đề Trường Long - hết đường | 890.000 |
53 | Đường Mười Ớ (3.5m bê tông) | Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | 860.000 |
54 | Đường 6 Hư (2.6m bê tông) | Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | 860.000 |
55 | Đường 6 Cư (3m Bê tông) | Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường |
|
56 | Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông) | Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | 860.000 |
57 | Đường 3 Nghĩa (2m-4m. Bê tông) | Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | 860.000 |
58 | Đường Chùa Pháp Bửu (2m- 4m. bê tông) | Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường | 860.000 |
59 | Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông | Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường | 860.000 |
60 | Đường Út Hoàng | Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | 860.000 |
61 | Đường Đình Tập An | Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | 860.000 |
62 | Đường 4 Ớt | Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | 860.000 |
63 | Đường Ông 8 Luận | Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường | 860.000 |
64 | Đường Ông 9 Phát | Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường | 860.000 |
65 | Đường Lượm Đen | Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường | 860.000 |
66 | Đường 8 Thu | Ranh xã Mỹ Lộc- hết đường | 860.000 |
67 | Đường Ông Tâm | QL 50 - Hết đường |
|
68 | Đường Ong Đính | QL 50 - Hết đường |
|
69 | Đường Thất Long An | QL 50 - Hết đường | 860.000 |
70 | Đường Bà 3 Bồi | QL 50 - Hết đường | 860.000 |
71 | Đường 9 Sửa | Đê ấp 3 - Hết đường |
|
72 | Đường 8 Thẳng | Đê ấp 3 - Hết đường |
|
73 | Đường Út Xịu | Đê ấp 3 - Hết đường |
|
74 | Đường 7 Đực | Đê ấp 3 - Hết đường | 860.000 |
75 | Đường 3 Chữ | Đê ấp 3 - Hết đường | 860.000 |
76 | Đường 5 Bích | Đê ấp 3 - Hết đường | 860.000 |
77 | Đường 5 Thái | Đê ấp 3 - Hết đường | 860.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
78 | Đường Đình Long Chánh | Đê ấp 3 - Hết đường | 860.000 |
79 | Đường 9 Hộ | Đê Trường Long (phía kênh)- Hết đường | 860.000 |
80 | Đường 7 Đực | Đê ấp 3 - Hết đường | 860.000 |
81 | Đường 5 Bích | Đê ấp 3 - Hết đường | 860.000 |
82 | Đường 6 Hy | Đê ấp 3 - Hết đường | 860.000 |
83 | Đường 7 Dão | ĐT 830 - Hết đường | 760.000 |
84 | Đường 3 Chiến | ĐT 830 - Hết đường | 760.000 |
85 | Đường Ba Lanh | Đê Trường Long - Sông Cần Giuộc | 860.000 |
86 | Đường 5 Ban | Đê Trường Long - Hết đường | 860.000 |
87 | Đường Chùa Thanh An | Đê Trường Long - Hết đường | 860.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.200.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 670.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 920.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 640.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 740.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 520.000 | |
D | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 | Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng) | Các lô đất tiếp giáp đường ≥ 15m và đường ĐT 826C | 7.500.000 |
Các đường còn lại | 5.500.000 | ||
2 | Khu dân cư - tái định cư (Đông Quang) tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) |
|
|
3 | Khu dân cư - tái định cư Tân Tập tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) |
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH |
| ||
1 | Sông Soài Rạp |
|
|
| Các xã còn lại |
| 700.000 |
2 | Sông Cần Giuộc. Sông Rạch Cát |
| 700.000 |
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
3 | Sông Kênh Hàng. Sông Ông Chuồng. Sông Rạch Dừa. Sông Rạch Dơi |
|
540.000 |
4 | Sông Rạch Ván |
| 540.000 |
5 | Sông Ba Làng |
| 540.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 510.000 | ||
- XÃ TÂN TẬP
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT.826C (HL 12) | Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100m về Ngã tư Đông Thạnh | 4.104.000 |
Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 02 phía | 4.104.000 | ||
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía | 3.200.000 | ||
Còn lại | 2.748.000 | ||
2 |
ĐT 830 | Ngã 4 Đông Thạnh – Kéo dài 200m về 2 phía | 4.500.000 |
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1 | 3.520.000 | ||
Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Khu TĐC Tân Tập | 3.520.000 | ||
Còn lại | 2.520.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập |
| 780.000 |
2 |
Đường Phạm Văn Tài | Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) | 1.310.000 |
Đoạn còn lại | 930.000 | ||
3 | Đường Nguyễn Thị Nga | Đường Vĩnh Thạnh - Ranh TP. HCM | 1.460.000 |
4 | Đường Rạch Chim | Đường Nguyễn Thị Nga - Cầu Rạch Chim | 1.890.000 |
5 | Đường Vĩnh Thạnh (đường Bến Kè cũ) | Phà Phước Vĩnh Đông đến Ranh dự án Khu dân cư thương mại dịch vụ Tân Cảng |
1.440.000 |
6 |
ĐH Đông Thạnh – Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc | Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía | 1.368.000 |
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1) | 972.000 | ||
Đoạn còn lại | 860.000 | ||
7 | Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc) | ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ | 790.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
8 | Đường Cầu Đình (đường 4m) | ĐT.826C – đường Đê Tây Bắc | 780.000 |
9 | Đường Đê Tây Bắc | ĐT 826C - Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc) | 780.000 |
10 | Đường Đê Ấp Tây | ĐT 830 - Đường ĐT 826C | 780.000 |
11 | Đường Đê Ấp Trung | ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm | 780.000 |
12 | Đường Gò Me | ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây | 780.000 |
13 | Đường Huỳnh Văn Năm | ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ | 780.000 |
14 | Đường Tân Quang A | ĐH Đông Thạnh – Tân Tập – ĐT.826C | 780.000 |
ĐT.826C – Đường Nhánh Kênh Sườn | 780.000 | ||
15 | Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì | ĐT.826C – ranh xã Phước Vĩnh Tây | 780.000 |
16 | Đường Tân Quang B | ĐH Đông Thạnh – Tân Tập – ĐT.826C | 780.000 |
17 | Đường Đê Gò Cà | ĐT 830 - Cầu Thanh Niên | 780.000 |
18 | Đường Trường THCS | ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm | 780.000 |
19 | Đường Ban Kiệt | ĐT 830 – Đường huyện Đông Thạnh- Tân Tập | 790.000 |
20 |
Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại | Đường mới ấp Tân Thành – Đường Kênh Sườn | 780.000 |
Đường Kênh sườn – ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập | 780.000 | ||
21 | Đường Kênh Sườn | ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập – Ngã 3 Bà Lũ – đường Nhánh Kênh Sườn | 780.000 |
22 |
Đường Nhánh Kênh Sườn | ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập – Đường Kênh Sườn | 790.000 |
Đường Kênh Sườn – Đường Tân Quang A | 830.000 | ||
23 | Đường Tân Đông - Tân Hòa | Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập | 780.000 |
24 | Đường Trần Thạch Ngọc | ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập | 780.000 |
25 | Đường Tân Quí | Đường Nhánh Kênh Sườn (nhà tu Tân Quí) - Đường Kênh Sườn | 780.000 |
26 | Đường mới ấp Tân Thành | ĐT.830 - Đường Tân Thành - Tân Chánh- Tân Đại | 780.000 |
27 | Đường Tân Chánh | Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295, TBĐ số 4 | 780.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
28 | Đường chống mỹ | Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi | 780.000 |
29 | Đường Xóm Tiệm | Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô | 780.000 |
30 |
Đường Vĩnh Tân | Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le | 1.310.000 |
Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ | 780.000 | ||
Trường tiểu học Đông Bình cũ- Cầu Ông Ba Đô (đường <3m) | 460.000 | ||
31 | Đường GTNT ấp Thạnh Trung | Đường Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh | 730.000 |
32 | Đường Đất Thánh | Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung | 730.000 |
33 | Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng | Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng | 730.000 |
34 | Đường Ngọn Chùa | Đường Vĩnh Tân - Đường Nhà văn hóa Đông Bình | 730.000 |
35 | Đường Nhà Văn hóa Đông Bình | Đường Vĩnh Tân - Cầu Nhum | 730.000 |
36 | Đường Nghĩa Trang | Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng | 730.000 |
37 | Đường Cầu Tắc Cạn | Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 3 | 730.000 |
38 | Đường Xã Phan | Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03 | 730.000 |
39 | Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh | Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03 | 730.000 |
40 | Đường Đông An | Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2 | 730.000 |
41 | Đường Đông An 3 | Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994, 1107; TBĐ 05) | 730.000 |
42 | Đường Cầu Tre | Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215,1010, TBĐ 04 | 730.000 |
43 | Đường Xóm Đáy | Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255, TBĐ 04 | 730.000 |
44 | Đường Trường THCS | Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4 | 730.000 |
45 | Đường Đông An 2 | Đường Đông An - Thửa đất số 665,667; TBĐ số 5 | 730.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
46 | Đường Bàu Sình N1 | Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193, 31; TBĐ số 1 | 730.000 |
47 | Đường Bàu Sình N2 | Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42, 181; TBĐ số 1 | 730.000 |
48 | Đường Nhà Vuông | Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5 | 730.000 |
49 | Đường Trường Mẫu giáo | Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ số 3 | 730.000 |
50 | Đường Phạm Thị Chi | ĐT 830 - Thửa đất 55, TBĐ 04 | 780.000 |
51 | Đường Lê Thị Lan | ĐT 830 - Thửa đất 2079, TBĐ 04 | 780.000 |
52 | Đường Hai Hồng - Hai Cỏi | ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập | 780.000 |
53 | Đường Xóm Lá | ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây | 790.000 |
54 | Đường Cầu Thủy | ĐT 826C - đường Ấp Trung | 780.000 |
55 | Đường Miếu Bà Chúa Sứ | ĐT 830 - Ranh thửa 272, TBĐ 04 | 780.000 |
56 | Đường Tư Nữa - Sáu Bé | ĐT 826C - Thửa đất số 2769, tờ bản đồ số 4 | 780.000 |
57 | Đường Tư Hưng | ĐT 826C - đường Lê Văn Vui | 780.000 |
58 | Đường Lê Văn Vui | ĐH Đông Thạnh – Tân Tập – Đường Tư Hưng. | 780.000 |
59 | Đường Phan Quốc Việt | Đường Tân Quang A - Thửa đất số 2827, tờ bản đồ số 4 | 780.000 |
60 | Đường Nguyễn Văn Hào | Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A | 780.000 |
61 | Đường Út Gân | ĐT 826C - Ranh thửa 49, TBĐ 06 | 780.000 |
62 | Đường Kênh Năm Sang | Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05) | 780.000 |
63 | Đường Khén Ông Hiếu | Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Đất công Sông Ông Hiếu | 780.000 |
64 | Đường liên xóm Ba Vui | Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05) | 780.000 |
65 | Đê Vĩnh Tân | Trần Thạch Ngọc – Công ty Xi Măng Fu-I | 800.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 940.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 650.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 720.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 500.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 580.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 450.000 | |
C | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Khu tái định cư Tân Tập |
| 4.700.000 |
2 | Khu tái định cư – Khu dân cư thương mại dịch vụ - Thuận Thành |
|
7.110.000 |
3 | Khu đô thị Đông Nam Á Long An |
| 5.000.000 |
4 | Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng) | Đường H1 | 6.300.000 |
Các đường còn lại | 4.700.000 | ||
5 | Khu dân cư, tái định cư do Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Long An làm chủ đầu tư |
|
4.700.000 |
6 | Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư |
|
4.700.000 |
7 | Khu dân cư Thương mại Dịch vụ Tân Cảng do Công ty TNHH Đầu tư Hồng Phước Long An làm chủ đầu tư |
|
5.000.000 |
8 | Khu TĐC tại xã Tân Tập (Đường Vành đai 4) |
| 4.500.000 |
9 | Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 1 |
| 4.500.000 |
10 | Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 2 |
| 4.500.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
11 | Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 3 |
| 4.500.000 |
12 | Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 4 |
| 4.500.000 |
13 | Khu TĐC Tân Tập (56,5ha) |
| 4.700.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Sông Soài Rạp |
| 810.000 |
2 | Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát |
| 700.000 |
3 | Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi |
|
550.000 |
4 | Sông Rạch Ván |
| 550.000 |
5 | Sông Ba Làng |
| 530.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 450.000 | ||
- XÃ VÀM CỎ
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 832 | Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Tân Trụ) - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) |
1.780.000 |
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh) |
2.110.000 | ||
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh) - Đến ngã ba Nhựt Ninh |
1.630.000 | ||
2 |
ĐT 833 | Ranh thị trấn cũ và Đức Tân cũ - nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đường vào cầu Triêm Đức |
1.850.000 |
Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh cũ) | 1.980.000 | ||
Nút giao ngã ba ĐT 833 – đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến cách ngã ba Nhựt Ninh 300m |
1.250.000 | ||
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m (về hướng Đức Tân cũ) - cách ngã ba Nhựt Ninh 300 về hướng Bến đò Nhựt Ninh |
1.780.000 | ||
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - hết ĐT 833 | 1.250.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | ĐH Bình Hòa | Trọn đường | 1.020.000 |
2 | ĐH Nhựt Long |
| 1.220.000 |
3 | ĐH Đám lá Tối trời |
| 790.000 |
4 |
ĐH 25 | Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ) | 3.700.000 |
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m | 1.980.000 | ||
cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ | 2.170.000 | ||
Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao | 1.450.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
|
| ĐH Bần Cao - Hết đường | 1.360.000 |
5 | ĐH Bần Cao |
| 1.190.000 |
6 | ĐH Cầu Quay |
| 1.850.000 |
7 | Huỳnh Văn Đảnh | ĐT 833 - Cầu Tre | 2.440.000 |
8 | Đường Nguyễn Hoàng Anh |
| 2.640.000 |
9 | Đường Ông Đồ Nghị |
| 790.000 |
10 | Đường Cầu Dừa |
| 1.160.000 |
11 | Đường Nguyễn Thành Thuộc |
| 660.000 |
12 | Đường Võ Văn Nhường |
| 660.000 |
13 | Đường Lê Văn Bụi |
| 660.000 |
14 | Đường Nguyễn Văn Châu |
| 1.130.000 |
15 | Đường Võ Văn Dần |
| 660.000 |
16 | Đường Nguyễn Văn Lơ |
| 660.000 |
17 | Đường Phạm Văn Sộn |
| 660.000 |
18 | Đường Lê Văn Điện |
| 660.000 |
19 | Đường Huỳnh Văn Giò |
| 660.000 |
20 | Đường Phạm Văn Tiên |
| 660.000 |
21 | Đường Lê Văn Tám |
| 660.000 |
22 | Đường Nguyễn Thị Cần |
| 660.000 |
23 | Đường Trần Thị Trâm |
| 660.000 |
24 | Đường Nguyễn Thị Nhứt |
| 660.000 |
25 | Đường Nguyễn Văn Nghê |
| 660.000 |
26 | Đường Nguyễn Thị Dợi |
| 660.000 |
27 | Đường Nguyễn Văn Đấu |
| 660.000 |
28 | Đường Nguyễn Văn Phu |
| 660.000 |
29 | Đường Đỗ Văn Đảnh |
| 660.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
1 | Đường dân sinh xã Đức Tân cũ | Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ |
1.780.000 |
2 | Đường dân sinh xã Nhựt Ninh cũ | Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ |
1.850.000 |
3 | Đường vào khu vực nhà ông Tám Thuẩn |
| 860.000 |
4 | Đường Cầu Đình | Từ ĐT 832 - Đường Đê bao | 790.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 860.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 590.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 660.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 460.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 530.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 430.000 | |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH | 420.000 | ||
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 410.000 | ||
- XÃ TÂN TRỤ
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 832 | Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832 | 2.380.000 |
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Vàm Cỏ) |
1.830.000 | ||
2 |
ĐT 833 | Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m | 3.120.000 |
Cách cầu Bình Lãng 500m – Cầu Bình Lãng | 4.220.000 | ||
Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m | 3.040.000 | ||
Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ) | 2.510.000 | ||
Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) – Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m |
3.960.000 | ||
Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ | 4.220.000 | ||
Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ – Cống Bà xã Sáu | 4.950.000 | ||
Cống Bà xã Sáu – Ranh xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ | 2.640.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường huyện Đình |
| 1.600.000 |
2 | ĐH Cống Bần | Trọn đường | 1.780.000 |
3 | ĐH Bình An |
| 1.760.000 |
4 | ĐH Thanh Phong |
| 1.760.000 |
5 | Đường Nguyễn Hoàng Anh |
| 2.640.000 |
6 | Đường Trương Gia Mô |
| 2.900.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
7 |
Đường Nguyễn Trung Trực | Bến phà - San Hà | 6.340.000 |
San Hà - Nguyễn Văn Tiến | 6.340.000 | ||
Nguyễn Văn Tiến- Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực) |
6.340.000 | ||
8 | Đường Nguyễn Văn Tiến | Nguyễn Trung Trực – Hết đường | 3.960.000 |
Nguyễn Trung Trực – Cầu Tân Trụ | 4.470.000 | ||
9 | Đường Huỳnh Văn Đảnh | Nguyễn Văn Tiến – Cầu Tre | 1.900.000 |
10 |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) | Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng | 2.640.000 |
Cầu Trắng – ĐT 832 | 1.980.000 | ||
ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ) | 1.980.000 | ||
11 | Đường Cao Thị Mai | 2.640.000 | |
12 | Đường Ông Đồ Nghị |
| 1.150.000 |
13 | Đường Trương Văn Mạnh |
| 790.000 |
14 | Đường Đặng Văn Chúng |
| 1.200.000 |
15 | Đường Nguyễn Văn Toản |
| 790.000 |
16 | Đường Trần Văn Rớt |
| 790.000 |
17 |
Đường Nguyễn Văn Trưng | ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 | 1.130.000 |
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường | 790.000 | ||
18 | Đường Nguyễn Văn Vơn |
| 790.000 |
19 | Đường Nguyễn Văn Mỹ | ĐT833 - Cống điều tiết - Miễu điền | 1.230.000 |
20 | Đường Trần Văn Soi |
| 790.000 |
21 | Đường Trần Văn Danh |
| 790.000 |
22 | Đường Trương Văn Chuẩn |
| 790.000 |
23 | Đường Nguyễn Thị Niệm |
| 790.000 |
24 | Đường Huỳnh Văn Chọn |
| 810.000 |
25 | Đường Tạ Thành Cát |
| 790.000 |
26 | Đường Phạm Văn Muộn |
| 790.000 |
27 | Đường Nguyễn Văn Nhiều |
| 1.200.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
28 | Đường Lê Văn Tâm |
| 810.000 |
29 | Đường Trần Văn Đức |
| 810.000 |
30 | Đường Nguyễn Thị Tầm |
| 790.000 |
31 | Đường Nguyễn Văn Dư |
| 1.200.000 |
32 | Đường Trần Văn Năm |
| 790.000 |
33 | Đường Ngô Văn Nở |
| 790.000 |
34 | Đường Võ Văn Lương |
| 810.000 |
35 | Đường Trần Văn Thiệp |
| 790.000 |
36 | Đường Huỳnh Văn Tung |
| 660.000 |
37 | Đường Nguyễn Văn Ánh |
| 660.000 |
38 | Đường Phạm Văn Triệu |
| 660.000 |
39 | Đường Thái Văn Y |
| 660.000 |
40 | Đường Nguyễn Văn Đầy |
| 660.000 |
41 | Đường Nguyễn Văn Hai |
| 660.000 |
42 | Đường Nguyễn Văn Lũy |
| 660.000 |
43 | Đường Trần Văn Rỉ |
| 680.000 |
44 |
Đường Nguyễn Văn Thanh | Đường Cao Thị Mai - Cống điều tiết | 1.230.000 |
Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến - Cầu Kháng Chiến |
660.000 | ||
45 | Đường Phạm Văn Kiểm |
| 660.000 |
46 | Đường Trần Văn Lợi |
| 660.000 |
47 | Đường Nguyễn Văn Vịnh |
| 1.200.000 |
48 | Đường Phạm Công Thượng |
| 1.230.000 |
49 | Đường Nguyễn Văn Hồng |
| 680.000 |
50 | Đường Lê Văn Phúc | Từ đường Cao Thị Mai - ĐH Lộ Đình | 660.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 |
Đường Ấp Chiến lược |
| 2.560.000 |
| 2.560.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
2 | Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ cũ | Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai | 3.040.000 |
3 | Đường vào Chùa Phước Ân |
| 990.000 |
4 | Đường vào Cầu Tre mới | Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre mới | 3.700.000 |
5 | Lộ Thầy Cai | Trọn đường | 1.660.000 |
6 | Đường vào Chùa Cửu Long |
| 1.290.000 |
7 | Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây | Nguyễn Trung Trực - Cống Bần | 1.580.000 |
Cống Bần - đường Thanh Phong | 1.580.000 | ||
8 | Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài | Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai- đường Nguyễn Trung Trực | 3.960.000 |
9 | Đường khu vực Tư Cứng | Đê bao - ranh Đức Tân cũ | 1.290.000 |
10 | Đường khu vực Chín Bột | Đường Cao Thị Mai mới - Cao Thị Mai Cũ | 1.290.000 |
11 | Khu vực Bảy bên | ĐT833 - Đê bao | 1.290.000 |
12 | Đường vào Cống Nhựt Tảo | ĐT 833B - Đường Cao Thị Mai | 1.980.000 |
13 | Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông cũ | Nút giao ngã ba ĐT 832 – đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây | 1.980.000 |
14 | Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều |
| 1.230.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.050.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 730.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 810.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 670.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 670.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 660.000 | |
C | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 |
Chợ Tân Trụ cũ | Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên) |
5.280.000 |
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố) | 2.640.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
|
| Ngã ba giếng nước cũ - sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ) | 2.170.000 |
2 |
Chợ Bình Hoà | Dãy đâu lưng 10 căn phố | 4.300.000 |
Dãy phố còn lại | 4.300.000 | ||
3 |
Khu dân cư chợ Tân Trụ | Đường tỉnh 833 | 4.820.000 |
Đường Nguyễn Trung Trực | 6.340.000 | ||
Đường N1. N2. N3. D1. D2 | 4.430.000 | ||
4 | Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) | Đường số 1 | 4.820.000 |
Đường số 2 | 4.820.000 | ||
Đường Nguyễn Trung Trực | 6.340.000 | ||
5 | Khu tái định cư xã Tân Trụ (đã bao gồm hạ tầng) |
| 5.200.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH | 660.000 | ||
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 650.000 | ||
- XÃ NHỰT TẢO
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | Quốc lộ (QL) |
|
|
1 |
QL 1A | Ranh xã Bình Đức và xã Nhựt Tảo - Đường vào cư xá Công ty Dệt | 6.690.000 |
Đường vào cư xá Công ty Dệt - hết ranh xã Nhựt Tảo | 7.720.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 832 | Ranh xã Bình Đức - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức) | 3.120.000 |
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) |
6.070.000 | ||
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
3.300.000 | ||
Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo | 3.300.000 | ||
2 |
ĐT 833 | Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu | 5.540.000 |
Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn | 6.930.000 | ||
Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ | 8.710.000 | ||
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - hết ranh xã Nhựt Tảo | 3.120.000 | ||
3 |
ĐT 833B | Ngã tư Lạc Tấn – Kéo dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo | 8.450.000 |
Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì | 2.640.000 | ||
Cống 5 Chì – Cầu Tấn Đức | 1.650.000 | ||
Cầu Tấn Đức – Kênh ấp 1+2 | 2.030.000 | ||
Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B | 1.980.000 | ||
Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang |
2.380.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
4 |
ĐT 833C | Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3 | 7.590.000 |
Kênh KC3 kéo dài 200 m | 3.300.000 | ||
Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm | 2.030.000 | ||
Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D | 2.240.000 | ||
Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D – Kênh nông dân | 3.040.000 | ||
Kênh nông dân - Quốc lộ 1A | 3.870.000 | ||
5 | ĐT 833D | ĐT 833C – Cầu Nhum | 3.040.000 |
Cầu Nhum – Tiếp giáp ĐT 832 | 4.220.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường Hà Văn Sáu | ĐT 833C vào 200m | 2.310.000 |
Sau mét thứ 200 - hết đường | 1.650.000 | ||
2 | Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường | ĐT 833B-Trường THCS Lê Đại Đường | 7.920.000 |
3 | Đường Phạm Văn Ngự |
| 790.000 |
4 | Đường Phạm Văn Khai |
| 790.000 |
5 | Đường Lê Văn Hiếu |
| 810.000 |
6 | Đường Bùi Văn Gà |
| 790.000 |
7 | Đường Bạch Thị Năm |
| 810.000 |
8 | Đường Phạm Văn Cáo |
| 790.000 |
9 | Đường Đặng Kim Bảng |
| 790.000 |
10 | Đường Nguyễn Thành Lập |
| 810.000 |
11 | Đường Đinh Văn Nghề |
| 810.000 |
12 | Đường Trần Thị Bông |
| 810.000 |
13 | Đường Nguyễn Văn Dè |
| 810.000 |
14 | Đường Huỳnh Ngọc Xinh |
| 810.000 |
15 | Đường Nguyễn Văn Bê |
| 810.000 |
16 | Đường Nguyễn Phước Sanh |
| 790.000 |
17 | Đường Trương Văn Dầy |
| 790.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
18 | Đường Nguyễn Thị Lầu |
| 1.160.000 |
19 | Đường Nguyễn Văn Tiết |
| 790.000 |
20 | Đường Phan Văn Thê |
| 810.000 |
21 | Đường Trần Văn Hai |
| 810.000 |
22 | Đường Nguyễn Văn Thọ |
| 790.000 |
23 | Đường Nguyễn Thị Truyện |
| 810.000 |
24 | Đường Lê Văn Bèo |
| 790.000 |
25 |
Đường Nguyễn Thị Điểm | ĐT.832 - đường kết nối đường Nguyễn Thị Điểm và đường Nguyễn Văn Đường |
1.150.000 |
Đoạn còn lại | 790.000 | ||
26 | Đường Nguyễn Văn Đường |
| 810.000 |
27 | Đường Nguyễn Văn Bung |
| 790.000 |
28 | Đường Nguyễn Văn Nhỏ |
| 810.000 |
29 | Đường Châu Thị Năm |
| 810.000 |
30 | Đường Bùi Chí Tình |
| 810.000 |
31 | Đường Phạm Văn Xìa |
| 790.000 |
32 | Đường Phan Văn Phèn | ĐT.833B - Đường Lê Văn Tánh | 1.150.000 |
33 | Đường Lê Văn Tánh |
| 1.150.000 |
34 | Đường Bùi Văn Bảng |
| 810.000 |
35 | Đường Nguyễn Văn Côn |
| 810.000 |
36 | Đường Huỳnh Văn Phi |
| 790.000 |
37 | Đường Võ Ngọc Quang |
| 810.000 |
38 | Đường Lê Công Hầu |
| 790.000 |
39 | Đường Trần Bá Ân | ĐT 833D - Đường Cầu Tràm | 790.000 |
40 | Đường Đặng Muôn Ngàn | Đường Cầu Tràm - Đường Huỳnh Văn Phi | 790.000 |
41 | Đường Trần Văn Đinh | Đường Hà Văn Sáu - Đường Đồng Văn Sở | 810.000 |
42 | Đường Đồng Văn Sở | ĐT 833D - Đường Trần Văn Đinh | 790.000 |
43 | Đường Nguyễn Văn Đực | ĐT 833D - Đường Lê Công Hầu | 790.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
44 | Đường Huỳnh Thanh Tra | ĐT 833D - Đường Đăng Mỹ | 1.150.000 |
45 | Đường Huỳnh Văn Kỳ | Đường Đăng Mỹ - Đường Huỳnh Thanh Tra | 790.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đường vào Cống Nhựt Tảo | ĐT 833B - hết ranh xã Nhựt Tảo | 1.980.000 |
2 | Đường vào cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo | ĐT 833B - cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo | 2.030.000 |
3 | Lộ Đăng Mỹ |
| 1.320.000 |
4 | Đường kênh Bảy Hoàng |
| 1.290.000 |
5 | Đường cầu thanh niên |
| 790.000 |
6 | Đường vào bến đò An Lái | Từ ĐT 832 - ranh Khu công nghiệp An Nhựt Tân | 2.530.000 |
7 | Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Đông | Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - KCN An Nhựt Tân | 920.000 |
8 | Đường Đê bao Rạch Cái Giác | ĐT 833B - Chợ Nhựt Tảo | 920.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.200.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 830.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 920.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 680.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 670.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 690.000 | |
E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 |
Chợ Nhựt Tảo | Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực |
3.960.000 |
2 | Khu Tái định cư Khu Công nghiệp An Nhựt Tân | Đường tỉnh 833D. đường số 6 | 4.220.000 |
Đường số 1.2.3.4.5 | 3.960.000 | ||
3 |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn | Tiếp giáp đường ĐT833 | 8.710.000 |
Tiếp giáp đường ĐT833B | 8.450.000 | ||
Các đường còn lại | 6.070.000 | ||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH | 670.000 | ||
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 660.000 | ||
- XÃ THUẬN MỸ
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 827 (ĐT 827A) | Hết ranh nhà trọ Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc | 3.090.000 |
Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) (trừ KDC chợ Thanh Phú Long) |
4.900.000 | ||
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) - Cầu Phủ Cung | 3.090.000 | ||
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3 | 2.840.000 | ||
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng | 3.870.000 | ||
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông | 2.320.000 | ||
2 |
ĐT 827B | Rạch Bà Lý - Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương | 3.870.000 |
Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương đến Sông Tra | 2.570.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Lộ Thầy Ban | ĐT 827 – Đê bao Sông Tra | 1.390.000 |
2 |
Đường An Khương Thới | ĐT 827 – Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới |
1.850.000 |
3 | Đường Ao Sen – Bà Hùng | ĐT 827 – Đê bao Sông Tra | 1.630.000 |
4 | Lộ cột đèn đỏ | ĐT 827 – Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây) | 1.390.000 |
5 | Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ | ĐT 827 - lộ An Khương Thới | 1.630.000 |
6 | Đường Bình Thạnh 3 | ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây | 1.170.000 |
7 | Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12) | ĐT 827 - hết tuyến | 1.390.000 |
8 | Đường liên xã An Lục Long – Thuận Mỹ | Ranh xã An Lục Long - Cầu 30/4 (ĐT 827) | 1.170.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
9 | Đê bao sông Tra | Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827 | 770.000 |
ĐT 827 – ĐT 827B | 770.000 | ||
10 | Đê bao sông Vàm Cỏ Tây |
| 770.000 |
11 | Đê bao sông Vàm Cỏ | Mặt đường bê tông | 770.000 |
Mặt đường đá | 700.000 | ||
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đường dẫn vào cống rạch Tràm | ĐT 827B - Đê bao Rạch Tràm | 900.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 910.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 630.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 700.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 490.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 560.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 350.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Chợ Thuận Mỹ | Hai dãy phố chợ | 3.940.000 |
2 |
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long | Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) | 5.280.000 |
Đường số 2, 3, 6 và 7 | 5.280.000 | ||
Đường số 1, 4 và 5 | 4.900.000 | ||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra |
| 370.000 |
2 | Tiếp giáp sông, kênh còn lại |
| 350.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 340.000 | ||
- XÃ AN LỤC LONG
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | ĐT 827 (ĐT 827A) | Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc | 4.750.000 |
2 | ĐT 827 (ĐT 827A) | Lộ ông Nhạc - hết ranh Xã An Lục Long | 3.090.000 |
3 | ĐT 827C | Cầu Dựa – Hết ranh xã An Lục Long | 3.870.000 |
4 | Đường 879 (Đồng Tháp) | Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long | 3.870.000 |
5 | Đường 879B (Đồng Tháp) | Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long | 3.500.000 |
6 | Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) | Cống đá - ngã tư Cầu Vuông | 5.670.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi | ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông | 3.010.000 |
Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ) | 2.320.000 | ||
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi | 2.780.000 | ||
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế) | 2.320.000 | ||
Ranh Cầu 30/4 - Hết ranh xã An Lục Long | 1.850.000 | ||
2 | Đường Chiến lược (xã An Lục Long) | Giáp đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ - hết tuyến | 1.600.000 |
3 | Đường T2 (xã An Lục Long) | ĐT 827C – hết tuyến | 1.390.000 |
4 |
Đường liên xã An Lục Long – Thuận Mỹ | 827C - hết ranh xã An Lục Long | 1.170.000 |
Tỉnh lộ 879 xã Tân Thuận Bình tỉnh Đồng Tháp - hết tỉnh lộ 827 xã Thuận Mỹ |
1.170.000 | ||
5 | Đường T1 (xã An Lục Long) | ĐT 827C – hết tuyến | 1.250.000 |
6 | Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu | Ranh xã Tầm Vu - đường Chiến Lược | 1.600.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
7 | Đường Vĩnh Xuân A-B (xã An Lục Long) | Từ cầu Ông Khói ( Tầm Vu) đến tiếp giáp đường bê tông cầu Ông Cưởng |
1.640.000 |
8 | Đường chợ Ông Bái | ĐT 827A - Cầu chợ Ông Bái | 810.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 910.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 630.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 700.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 490.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 560.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 460.000 | |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | 460.000 | ||
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 450.000 | ||
- XÃ TẦM VU
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | ĐT 827 (ĐT 827A) | Cầu Vĩnh Công - ranh trường THPT Nguyễn Thông | 4.750.000 |
2 |
ĐT 827B | Rạch Kỳ Son - đầu đường Nguyễn Thông | 3.860.000 |
Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) |
3.090.000 | ||
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) - Rạch Bà Lý |
3.870.000 | ||
3 |
ĐT 827D | ĐT 827 - ĐT 827B | 1.430.000 |
ĐT 827B – Bến phà Bình Tịnh | 2.320.000 | ||
ĐT 827 – Cầu Bình Cách | 3.360.000 | ||
4 |
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) | Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn | 5.670.000 |
Cầu Thầy Sơn – Vòng xoay xã Tầm Vu | 7.720.000 | ||
5 |
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) | Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội | 7.720.000 |
Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông | 5.670.000 | ||
6 | Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) | Vòng xoay xã Tầm Vu – Cầu Dựa | 5.670.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Đường Nguyễn Thông (HL 27) | ĐT 827 - đường Vành đai | 3.870.000 |
Đường Vành đai – ĐT 827B | 2.840.000 | ||
2 | Đường liên ấp 2, ấp 5 |
| 1.630.000 |
3 | Đường Phan Văn Đạt nối dài | Sông Tầm Vu – Đường Nguyễn Thông | 3.480.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
4 |
Đường 30/4 | ĐT 827 – Cầu Chùa | 3.550.000 |
Cầu Chùa - đường Vành đai | 2.860.000 | ||
Đường Vành đai - Ngã ba cầu Rạch Củi | 1.670.000 | ||
5 | Đường 30/4 nhánh rẽ trái, rẽ phải |
| 1.630.000 |
6 | Đường Phan Văn Đạt | ĐT 827 - Cầu ông Khối | 3.710.000 |
7 | Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) | ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) | 3.710.000 |
8 |
Đường Dương Thị Hoa | Vòng xoay xã Tầm Vu - đường Phan Văn Đạt (trường tiểu học Tầm Vu A) |
3.710.000 |
9 |
Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi | ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông | 3.010.000 |
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) | 2.320.000 | ||
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) - ĐT 827B | 1.630.000 | ||
10 |
Đường vành đai thị trấn | Lộ Thâm Nhiên - HL Nguyễn Thông | 2.110.000 |
HL Nguyễn Thông - Kênh Nổi | 1.850.000 | ||
11 | Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu | ĐT 827C – hết ranh xã Tầm Vu | 2.320.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đường Kênh Ba Hòa | Đường Nguyễn Thông - ĐT 827D | 970.000 |
2 | Đường chùa Tân Châu | ĐT 827B- Ngã ba chùa Tân Châu | 970.000 |
3 | Đường liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh | Điểm đầu đường 30/4 nhánh rẽ trái - Cầu liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh |
970.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.520.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.050.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.170.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 840.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 940.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 840.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 |
Chợ Tầm Vu | Hai dãy phố chợ |
|
+ ĐT 827 – Cầu Móng |
| ||
Dãy mé sông | 5.800.000 | ||
Dãy còn lại | 4.630.000 | ||
+ Cầu Móng – Cầu Tạm (Khu chợ cá) | 3.250.000 | ||
2 |
Hai dãy Đình Tân Xuân | Cầu Móng – Trường TH Thị trấn Tầm Vu A |
|
+ Bên lộ nhựa | 3.480.000 | ||
+ Bên còn lại | 3.250.000 | ||
3 | Khu tái định cư huyện Châu Thành cũ (đã bao gồm hạ tầng) | Tiếp giáp đường 827D | 5.800.000 |
Các đường còn lại | 2.900.000 | ||
4 | Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu) | Giáp Đường Nguyễn Thông | 7.534.000 |
Giáp Đường Vành Đai | 6.027.000 | ||
Các đường còn lại | 3.767.000 | ||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm Cỏ Tây |
| 520.000 |
2 | Tiếp giáp sông, kênh còn lại |
| 520.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
| ||
1 | Thị trấn Tầm Vu (cũ) gồm các ấp: Tân Xuân, Trường Xuân, Hội Xuân, Hồi Xuân, ấp 3, Phú Thạnh |
|
840.000 |
2 | Các địa bàn còn lại |
| 510.000 |
- XÃ VĨNH CÔNG
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 827 (ĐT 827A) | Ranh phường Tân An – Lộ An Thạnh | 5.740.000 |
Lộ An Thạnh - Cầu Vĩnh Công | 4.750.000 | ||
2 | ĐT 827B | Cống Bình Tâm - Rạnh Kỳ Son | 3.860.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Lộ Hòa Phú – phường Tân An | ĐT 827 – ranh phường Tân An | 1.850.000 |
2 | Đường An Thạnh | ĐT 827 – ĐT 827B | 1.630.000 |
ĐT 827 – Hết ranh xã Vĩnh Công | 1.390.000 | ||
3 |
Lộ Dừa (Vĩnh Công) | ĐT 827 - Kênh Tư Ái | 2.090.000 |
Kênh Tư Ái - cầu Nhất Võng | 1.630.000 | ||
Cầu Nhất Võng – ĐT 827B | 2.090.000 | ||
4 | Lộ Dừa nối dài | ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công | 2.090.000 |
5 | Đường lộ Phú Tâm | Đường từ lộ An Thạnh đến bầu Phú Tâm | 1.170.000 |
II | Các đường chưa có tên |
|
|
1 | Đường đê bao sông Vàm bỏ Tây | Cống Bình Tâm - Bến đò Kỳ Son | 880.000 |
III | Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 6m, được trải bê tông hoặc nhựa | 910.000 | |
IV | Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 630.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, được trải bê tông hoặc nhựa | 700.000 | |
VI | Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 500.000 | |
VII | Đường giao thông khác còn lại nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa | 560.000 | |
VIII | Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 470.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 | Chợ Hòa Phú | Hai dãy phố chợ | 3.940.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
2 | Chợ Vĩnh Công | Hai dãy phố chợ | 2.780.000 |
3 |
Khu vực xã Bình Quới (cũ) | Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)– đường vòng đến ngã ba lộ mới |
2.780.000 |
Ngã ba Kỳ Son (cũ) – hết dãy Nhà lồng chợ (cũ) | 1.160.000 | ||
Ngã ba Kỳ Son (cũ) – Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây) | 1.390.000 | ||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Sông Vàm cỏ Tây |
| 470.000 |
2 | Tiếp giáp sông, kênh còn lại |
| 460.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘc QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 450.000 | ||
- XÃ PHƯỚC CHỈ
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
Tỉnh Lộ 786 | Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) | 1.356.000 |
Ranh Phước Bình – Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã Phước Chỉ - xã Mỹ Quý | 1.284.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Hương lộ 8 | Giáp ranh Phước Chỉ (cũ) - Giáp ranh xã An Thạnh, Bến Cầu (Giáp ranh Phước Lưu) |
3.120.000 |
2 | Hương Lộ 8 Nối tiếp | Ngã ba Bà Xẩm - Bến Phà Lộc Giang | 749.000 |
3 |
Đường Lái Mai | Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình – Phước Chỉ (cũ) | 3.456.000 |
Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước | 1.106.000 | ||
4 | Đường An Thạnh – Phước Chỉ | Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ | 749.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 955.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 455.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 670.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 335.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 516.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 225.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 180.000 | ||
- XÃ HƯNG THUẬN
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 782 | Cầu Kênh Đông - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD) | 3.060.000 |
Cầu Bến Sắn (Ranh DMC- GD) - Ngã 3 Cây Me | 1.800.000 | ||
2 |
ĐT 787B | UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối | 2.520.000 |
Ấp Xóm Suối - Cầu kênh Đông | 2.640.000 | ||
3 |
ĐT 789 | Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn Tây | 2.520.000 |
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu Ngang | 1.848.000 | ||
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me – ranh xã Lộc Ninh | 1.416.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường 15 Cục | Đường nông trường - Kênh Đông | 1.008.000 |
2 | Đường 3 cụm Lộc Trung | Kênh N23 - kênh Đông | 845.000 |
3 |
Đường Cách Mạng Miền Nam | Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh | 1.416.000 |
Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam | 1.212.000 | ||
4 | Đường Chiu Liu | Đường ĐT.787B - Đường ĐT.789 | 1.260.000 |
5 | Đường Dầu Bà | Đường ĐT.787B - Đường Sông Lô | 1.008.000 |
6 | Đường Hồ Chí Minh | Xã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Gia Lộc | 1.416.000 |
7 |
Đường Kinh tế (đường nhựa) | ĐT 789 (qua xã Hưng Thuận cũ) - Hết thửa 58, tờ bản đồ 35, xã Hưng Thuận (giáp ranh khu vực khai thác khoáng sản) |
1.008.000 |
8 | Đường Lộc Phước-Sông Lô | Kênh Đông (Cầu 3 Tấn) - Đường Sông Lô | 1.008.000 |
9 | Đường Lộc Thuận | Đường ĐT.789 - Đường Lộc Phước-Sông Lô | 1.008.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
10 | Đường Lộc Trung | đường sông lô - kênh N23 | 1.008.000 |
11 | Đường Mang Chà | Đường nông trường - Ranh KCN Phước Đông – Bời Lời | 1.008.000 |
12 | Đường nhà ông 6 Chinh | Kênh Đông - Đường Mang Chà | 1.008.000 |
13 | Đường Nông trường Đôn Thuận | Mương Sáng - Ranh Nông trường Dừa | 1.848.000 |
14 | Đường Sóc Lào | Đường Hương lộ 12 - Đường Cách mạng Miền Nam | 924.000 |
15 | Đường Sông Lô | Đường ĐT 787B - Đường ĐT 789 | 1.416.000 |
16 | Đường Thuận Lợi | kênh N12 - kênh N14 | 1.008.000 |
17 | Đường Trảng Cỏ | Đường 15 Cục - Kênh N18 (giáp ranh kp Lộc Hòa, phường Lộc Hưng cũ) | 1.008.000 |
18 | Đường Trảng Sa 1 | Đường nông trường - Kênh Đông | 1.008.000 |
19 | Đường Trảng Sa 2 | Đường nông trường - Đường Mang Chà | 1.008.000 |
20 | Đường Xóm Bến | Đường ĐT.789 (cặp bên hông UBND xã Đôn Thuận cũ) - Sông Sài Gòn | 924.000 |
21 | Đường Xóm Suối | Đường ĐT.787B - Đường Hương lộ 12 (thuộc ấp Sóc Lào) và đường Hồ Chí Minh | 1.008.000 |
22 | Hương lộ 12 | Đường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông – Bời Lời | 1.848.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.173.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 677.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 819.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 435.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 594.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 303.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 | Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời | Đường Đ11 | 8.000.000 |
Đường A17 | 6.000.000 | ||
Đường nội bộ còn lại | 4.800.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
2 | Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng | Đường Chiu Liu | 3.800.000 |
Đường nội bộ trong khu tái định cư | 2.300.000 | ||
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 242.000 | ||
- XÃ THẠNH ĐỨC
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
Quốc Lộ 22B | Cầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá | 1.728.000 |
Đường vào Trạm xá - Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi | 2.280.000 | ||
Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi - Cầu Bàu Nâu 2 | 2.280.000 | ||
Cầu Bàu Nâu 2 - Kênh TN1 | 1.812.000 | ||
Kênh TN1 - Cầu Cẩm Giang | 2.124.000 | ||
Cầu Cẩm Giang - Hết ranh Thạnh Đức | 3.036.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | Đường 784B (Đường Thạnh Đức – Cầu Khởi) | Quốc Lộ 22B - Giáp ranh xã Cầu Khởi | 912.000 |
2 | Đường 786B (Cẩm Giang – Bến Đình) | Quốc Lộ 22B - Ranh xã Bến Cầu | 906.000 |
3 | Đường 789B (Đường Trà Võ – Đất Sét) | Quốc Lộ 22B - Giáp ranh xã Truông Mít | 1.728.000 |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường ấp Rộc – Truông Mít | Ranh xã Phước Thạnh - Giáp ranh xã Truông Mít | 888.000 |
2 | Đường nhựa số 27 (Cẩm An – Láng Cát ) | Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa | 911.000 |
3 | Đường số 01 (đường Lò Rèn) | Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa | 911.000 |
4 | Đường số 03 (đường Lon Cây Cầy) | Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa | 911.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 883.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 654.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 727.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 456.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 504.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 302.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 242.000 | ||
- XÃ PHƯỚC THẠNH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
Quốc Lộ 22B | Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20 | 1.836.000 |
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng | 2.220.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường Cao Sơn Tự | Quốc lộ 22B - Sông Vàm Cỏ (Miếu Ba Vì) | 1.221.000 |
2 | Đường Cầu Ô | Cầu Ô - đường Phước Thạnh- Bàu Đồn | 3.360.000 |
3 | Đường nhựa ấp Rộc – Truông Mít | Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Thạnh Đức | 999.000 |
4 | Đường nhựa Cầu thí -ấp Chánh | Quốc lộ 22 - Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh | 1.285.000 |
5 | Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu) | Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh - Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn |
999.000 |
6 | Đường nhựa Tầm Lanh - Truông Mít | Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Truông Mít, huyện Dương Minh Châu | 1.221.000 |
7 | Đường nhựa vào công ty cao su | Quốc lộ 22 - Công ty cổ phần cao su Tây Ninh | 1.221.000 |
8 | Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn | Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn) | 999.000 |
9 |
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã) | Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển | 1.332.000 |
Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh | 1.110.000 | ||
10 |
Đường Phước Hội - Phước Hòa | Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20 | 1.110.000 |
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn | 1.110.000 | ||
11 |
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn | Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An | 1.110.000 |
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn | 1.110.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
12 | Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The) | Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The | 2.220.000 |
13 |
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn | Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) | 2.280.000 |
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít | 1.980.000 | ||
14 |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh | Quốc lộ 22B - Kênh N8 | 1.680.000 |
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi | 1.356.000 | ||
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn | 1.500.000 | ||
15 | Đường số 23 | Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự | 999.000 |
16 | Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh |
| 999.000 |
17 | Đường trục ấp đường số 24 ấp Phước Bình B, xã Phước Thạnh |
| 999.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 883.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 654.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 727.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 456.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 504.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 302.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 242.000 | ||
- XÃ TRUÔNG MÍT
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 782 | Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh | 5.400.000 |
Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý |
4.524.000 | ||
Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước | 3.300.000 | ||
Đường xe nước - Cầu kênh Đông | 2.940.000 | ||
Cầu kênh Đông - Ranh Bàu Đồn cũ | 3.060.000 | ||
2 |
ĐT784 | Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2 | 3.732.000 |
Kênh T4-B-2 - Kênh N10 | 3.120.000 | ||
Kênh N10 - Ranh Bàu Đồn cũ | 2.712.000 | ||
Ranh Bàu Đồn - Truông Mít (cũ) - Đường 17-17 | 2.700.000 | ||
Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) | 4.056.000 | ||
Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m | 2.796.000 | ||
Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Cầu Khởi - Truông Mít | 4.008.000 | ||
3 |
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) | Ngã 3 Đất Sét - Trường THPT Nguyễn Thái Bình | 2.964.000 |
Ngã 4 Đất Sét - Đường ĐH 2 | 2.964.000 | ||
Đường ĐH 2 - Cống ông Bình | 2.160.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
ĐH 2 | Đường Đất sét - Bến củi - Đường ĐH Truông Mít - Cầu Khởi |
811.000 |
2 |
ĐH 8 | ĐT 784 - Đình thần Truông Mít | 1.217.000 |
Đình thần Truông Mít - Kênh Chính Đông | 811.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
3 |
ĐH 17 | ĐT 784 - Cua nhà ông 3 Nha | 1.217.000 |
Cua nhà ông 3 Nha - Ranh xã Truông Mít - xã Thạnh Đức | 811.000 | ||
4 | Đường 17-17 | ĐT 784 - ấp Thuận Bình - ĐT 784 - ấp Thuận An | 892.000 |
5 | Đường Đất Sét - Trà Võ (Đường tránh QL 22) | ĐT 784 - Ranh xã Truông Mít - xã Thạnh Đức | 2.160.000 |
6 |
Đường ĐH Truông Mít - Cầu Khởi | ĐT 784 - Kênh thủy lợi N2A7-6 | 811.000 |
Kênh thủy lợi N2A7-6 - Ranh xã Truông Mít - xã Cầu Khởi | 608.000 | ||
7 |
Đường Mang Chà | Đường 782 - Kênh N14 | 3.000.000 |
Kênh N14 - Ranh Bàu Đồn cũ | 2.580.000 | ||
8 | Đường nhựa Bàu Đồn – Xóm Bố | ĐT784 - Giáp ranh xã Hiệp Thạnh | 1.866.000 |
9 | Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn | Kênh N14-14 - Đường 782 | 2.820.000 |
10 |
Đường Tầm Lanh - Truông Mít | ĐT 784 - Đường 17-17 | 1.217.000 |
Đường 17-17 - Ranh xã Truông Mít - xã Phước Thạnh | 811.000 | ||
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 767.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 568.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 632.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 456.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 504.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 302.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 |
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (12,082 ha) | Đường 782 | 6.200.000 |
Các đường N14, Đ9 (lộ giới 31m) | 3.500.000 | ||
Các đường N7, N18, Đ7, Đ11, Đ12 (lộ giới 15m) | 3.000.000 | ||
Các đường N10, N20, Đ8, Đ10 (lộ giới 12m) | 2.900.000 | ||
2 | Khu tái định cư Ấp 6 xã Bàu Đồn (5,7ha) | Các đường nội bộ trong khu tái định cư | 2.900.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
3 |
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (giai đoạn 1, 2) | Đường 782 | 6.200.000 |
Các đường N14 (lộ giới 31m) | 3.500.000 | ||
Các đường nội bộ trong khu tái định cư | 2.900.000 | ||
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 242.000 | ||
- XÃ LỘC NINH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | ĐT 781B | Ranh Cầu Khởi - Lộc Ninh (Cty trà Hoàn Ngọc) - Cầu Mới (cầu Sài Gòn) | 1.267.000 |
2 | ĐT 782 | Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Giáp ranh xã Truông Mít) | 1.800.000 |
3 |
ĐT 782B | Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa) | 1.092.000 |
Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc A |
1.596.000 | ||
Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh | 1.080.000 | ||
4 |
ĐT 789 | Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen | 1.320.000 |
Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me) | 1.416.000 | ||
5 |
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) | Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh) | 2.964.000 |
Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây | 2.640.000 | ||
Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m) |
1.848.000 | ||
Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m | 2.112.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
ĐH1 | Cổng Văn hóa ấp Lộc Thuận (tiếp giáp đường đất Sét – Bến Củi) - Cống qua đường – Bàu Láng Biển (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi) |
810.000 |
2 | ĐH 5 | Tiếp giáp đường Lộ Kiểm - Cầu Đôi Kênh N2A (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi) | 810.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
3 |
ĐH 7 | Cổng văn hóa ấp Phước Lộc B (tiếp giáp đường Phước Ninh - Phước Minh) - Đường Lộ Kiểm |
810.000 |
4 |
ĐH 9 | Giáp đường Phước Ninh - Phước Minh - Cống kênh TN0-6 (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi) |
810.000 |
5 |
ĐH 16 | Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Đường liên ấp Phước Bình/B2 | 810.000 |
Cổng văn hóa ấp 3 (tiếp giáp đường đất Sét – Bến Củi) - Giáp Kênh Đông (cầu 10 Dê) | 810.000 | ||
6 | Đường Dân sinh B4 | Tiếp giáp đường ĐT 782B (ngã 3 Hai Dần) - Tiếp giáp ĐT 781 (Hồ Dầu Tiếng) | 810.000 |
7 | Đường Lộ Kiểm | Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Ranh xã Cầu Khởi | 810.000 |
8 |
Đường Lộc Tân – Suối Nhánh | Cổng văn hóa ấp Lộc Tân (tiếp giáp đường đất Sét – Bến Củi) - Cống Suối Nhánh (tiếp giáp ranh xã Truông Mít) |
810.000 |
9 | Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh | Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội) | 1.080.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 767.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 568.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 632.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 456.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 504.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 302.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 242.000 | ||
- XÃ CẦU KHỞI
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT784 | Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13 | 2.676.000 |
Đường số 13 - cầu Cầu Khởi | 3.624.000 | ||
cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến Đình | 2.640.000 | ||
2 |
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh) | Đường ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ | 2.376.000 |
Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) |
1.080.000 | ||
Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) - Nhà văn hóa Phước Ninh cũ |
2.160.000 | ||
Nhà văn hóa Phước Ninh cũ - Cầu Thống Nhất | 1.080.000 | ||
3 | ĐT 784B (ĐH Cầu Khởi - Thạnh Đức) | Đường ĐT 784 - Giáp ranh xã Thạnh Đức | 1.450.000 |
4 |
ĐT 781C (ĐH 9 cũ) | ĐT 784B - Kênh TN04 | 1.109.000 |
Kênh TN04 - Ranh Lộc Ninh | 810.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
ĐH1 | Đường ĐT 784 - ĐH 2 | 1.109.000 |
ĐH 2 - Giáp ranh xã Lộc Ninh | 810.000 | ||
2 | ĐH2 | Đường ĐH 1 - Giáp ranh xã Truông Mít | 810.000 |
3 |
ĐH3 | Đường ĐT 784B - Kênh TN- 1A | 924.000 |
Kênh TN-1A - Kênh Tây | 810.000 | ||
4 | ĐH4 | Đường ĐT 784 - Đường ĐH 2 | 924.000 |
5 | ĐH5 | Đường ĐH 1 - Đường Lộ Kiểm | 810.000 |
6 | ĐH Cầu Khởi - Truông Mít | Ranh Truông Mít - Cầu Khởi - Đường số 11 (ấp Khởi An) | 810.000 |
7 | Đường khu E | Đường ĐT 784 - Giáp ranh xã Thạnh Đức | 810.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
8 | Đường Lộ Kiểm | Đường ĐT 784B - Ranh xã Lộc Ninh - xã Cầu Khởi | 810.000 |
9 |
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh | Cầu Phước Ninh (cũ) - Kênh TN0-2A | 1.512.000 |
Kênh TN0-2A - Đường ĐT 784B | 2.160.000 | ||
Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo - Kênh TN06 (ranh Phước Ninh - Phước Minh cũ) | 1.080.000 | ||
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 767.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 568.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 632.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 456.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 504.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 302.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 242.000 | ||
- XÃ DƯƠNG MINH CHÂU
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) |
1.308.000 |
2 | Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm) | Trọn tuyến | 1.656.000 |
3 |
ĐT781 | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận |
4.704.000 |
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh | 2.676.000 | ||
4 |
ĐT 781B | Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài | 1.764.000 |
ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông | 1.236.000 | ||
Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú | 864.000 | ||
5 |
ĐT 790 | Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình |
2.719.000 |
Đường Sơn Đình - Đường DH 10 | 2.108.000 | ||
Đường DH 10 - Đường ĐT 781B | 1.709.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) | Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) |
1.517.000 |
Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá | 1.116.000 | ||
2 |
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3) | Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) |
1.524.000 |
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh) |
1.452.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
3 |
Chu Văn An | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37 | 2.136.000 |
Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực) | 2.028.000 | ||
4 |
Đường Chu Văn An (nối dài) | Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng |
1.476.000 |
Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước) |
1.476.000 | ||
Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy) |
1.476.000 | ||
5 |
Cù Chính Lan | Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu |
3.252.000 |
6 |
ĐH 10 | Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1 | 1.440.000 |
Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng | 1.008.000 | ||
7 | ĐH14 | Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2 | 758.000 |
8 |
Đường số 2-2 | Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 | 706.000 |
Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B | 706.000 | ||
9 | Đường 3-3 | Cầu Láng Liêm - Đường 19- 19 | 494.000 |
10 | Đường số 4-4 | Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10 | 706.000 |
11 | Đường số 5-5 | ĐH 10 - Đường 3-3 | 634.000 |
12 | Đường 9-9 | ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol | 1.411.000 |
13 | Đường 13-13 | Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã | 1.896.000 |
14 | Đường 16-16 | ĐT 781 - Suối Đá - P.Ninh - P.Minh (cũ) | 803.000 |
15 | Đường 18-18 | Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội | 1.066.000 |
16 | Đường số 19-19 | Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B | 494.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
17 | Đường 20-20 | Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh) | 558.000 |
18 | Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu | Đường Nguyễn Bình - Đường số 27 | 2.712.000 |
19 |
Đường Cơ Giới | Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 | 2.156.000 |
Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây | 706.000 | ||
20 |
Đường Đắp mới | Xã Suối Đá - Đường ĐH11 | 758.000 |
Suối Đá - P.Ninh - P.Minh - Ranh Phan (cũ) | 758.000 | ||
21 |
Dương Minh Châu | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm | 4.262.000 |
Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC) |
3.407.000 | ||
22 | Đường nhựa nhánh rẽ | Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5) | 852.000 |
23 | Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội | Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18 | 1.008.000 |
24 | Đường nội bộ quy hoạch các ấp | Trọn tuyến | 1.020.000 |
25 | Đường Phạm Ngọc Thảo | Trọn tuyến | 600.000 |
26 | Đường số 1 | Trọn tuyến | 780.000 |
27 | Đường số 4 (Đoạn thuộc ấp 3) | Trọn tuyến | 600.000 |
28 |
Đường số 5 (xưởng cưa) | Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | 600.000 |
Đường số 37 - Hết đường | 600.000 | ||
29 | Đường số 6 | Trọn tuyến (tương đương đường số 9) | 672.000 |
30 | Đường số 7 | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | 600.000 |
31 | Đường số 8 (Đoạn thuộc ấp 3) | Trọn tuyến | 600.000 |
32 |
Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) | Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | 1.224.000 |
Đường số 37 - Hết đường | 912.000 | ||
33 | Đường số 10 (cặp bờ kênh) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B | 1.405.000 |
34 | Đường số 11 | Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | 816.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
35 | Đường số 12 (cặp bờ kênh) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B | 1.272.000 |
36 | Đường số 13 | Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | 816.000 |
37 |
Đường số 14 (Đường cặp xã ủy) | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh) |
2.921.000 |
38 |
Đường số 16 (Đường vào xã đoàn) | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) |
2.652.000 |
39 | Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm |
2.664.000 |
40 | Đường số 19 | Trọn tuyến | 2.220.000 |
41 | Đường số 20 (trọn tuyến) | Đường số 16 - Suối Xa Cách | 1.212.000 |
42 | Đường số 22 | Trọn tuyến | 1.452.000 |
43 | Đường số 23 | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan | 3.408.000 |
44 | Đường số 25 | Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình | 2.124.000 |
45 |
Đường số 27 (Đường vào trường cấp III) | Đường Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Ngô Văn Rạnh) - Đường Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới) |
3.130.000 |
46 | Đường số 29 | Trịnh Đình Thảo - Đường số 31 | 852.000 |
47 | Đường số 31 | Lê Thị Riêng - Đường số 29 | 2.160.000 |
48 | Đường số 35 | Trọn tuyến | 1.476.000 |
49 | Đường số 37 | Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ) | 1.260.000 |
50 | Đường số 39 | Trọn tuyến | 600.000 |
51 | Đường số 41 (Đường vào trường Xã B) | Trọn tuyến | 600.000 |
52 | Đường số 41 (nối dài) | Đường số 41 - Đường Chu Văn An ( nối dài) | 600.000 |
53 | Đường số 43 | Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi | 608.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
|
| Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37 | 600.000 |
54 | Đường Sơn Đình | Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790 | 1.896.000 |
55 |
Đường Suối Đá - Khedol | Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10 | 2.460.000 |
Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình Minh |
2.520.000 | ||
56 | Đường Suối Đá - Phan | Đường ĐT 790 - Xã Suối Đá | 1.896.000 |
57 | Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ) |
| 1.512.000 |
58 | Ngô Văn Rạnh | Trọn tuyến | 780.000 |
59 |
Nguyễn Chí Thanh | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16 |
5.940.000 |
Đường số 16 - Cầu Xa Cách | 8.568.000 | ||
Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh | 4.320.000 | ||
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ | 3.660.000 | ||
60 | Nguyễn Bình | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng | 4.140.000 |
61 | Đường D11A (cặp UBND xã) | Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu | 1.824.000 |
62 | Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã | 1.159.000 |
63 |
Trịnh Đình Thảo | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm |
5.389.000 |
Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) | 2.098.000 | ||
Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn | 1.764.000 | ||
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé) |
1.774.000 | ||
Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35 | 706.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
64 | Lê Thị Riêng | Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu | 2.364.000 |
65 | Ung Văn Khiêm | Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu | 1.680.000 |
Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | |||
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.293.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 721.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 912.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 517.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 573.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 308.000 | |
Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | |||
VIII | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 883.000 | |
IX | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 654.000 | |
X | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 727.000 | |
XI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 456.000 | |
XII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 504.000 | |
XIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 302.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
| ||
1 | Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ) |
| 246.000 |
2 | Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) |
| 242.000 |
- XÃ TÂN ĐÔNG
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 785 | Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa | 2.796.000 |
Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp |
3.218.000 | ||
Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp - Suối nước trong (giáp ranh Tân Hà cũ) |
2.950.000 | ||
2 |
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) | Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cũ) (cách ngã ba 200 mét) | 5.364.000 |
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng | 6.000.000 | ||
3 | ĐT 785B | Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ) | 1.320.000 |
4 |
ĐT 785C | Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Tiếp giáp đường TAH.30 | 2.856.000 |
Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ | 1.999.000 | ||
Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội | 1.856.000 | ||
5 |
ĐT 792 | Ngã ba Vạc Sa - Hết ranh Đồn Biên phòng Tân Hà | 895.000 |
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793 | 1.056.000 | ||
6 | ĐT 793 | Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội | 1.320.000 |
7 |
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum) | Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét) |
3.864.000 |
Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng) |
2.125.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Đường Tầm Phô - Sân Bay | Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông) |
7.092.000 |
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng) |
4.680.000 | ||
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 742.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 455.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 538.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 306.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 365.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 190.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 152.000 | ||
- XÃ TÂN CHÂU
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 785 | Giáp ranh xã Tân Phú - Kênh tưới Tân Châu – Tân Biên |
1.440.000 |
Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên - Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) | 2.880.000 | ||
Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội | 2.752.000 | ||
2 | ĐT 793 | Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội | 1.152.000 |
3 | ĐT 795 | Giáp ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp đường ĐT.793 | 1.440.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Bùi Thị Xuân | Giáp đường 30/4 (phía đối diện: từ ranh giữa thửa đất số 140 và thửa đất số 147, tờ bản đồ số 26) - Đường N11 |
3.180.000 |
2 |
Đường 30/4 | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân | 12.852.000 |
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến | 1.416.000 | ||
3 | Đường D4 | Đường Lê Duẩn - Hết tuyến | 1.512.000 |
4 | Đường N7 | Đoạn từ chợ - Đường D4 | 3.720.000 |
5 |
Đường N11 | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân | 1.176.000 |
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái | 888.000 | ||
Đường Hoàng Văn Thái - Đường Lê Trọng Tấn | 622.000 | ||
6 | Đường Quảng Trường | Đường Trần Văn Trà - Tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | 2.832.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
7 |
Đường quanh chợ Tân Châu | Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ (dãy phố phía Đông: ở hướng Nam đến hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 26) |
12.852.000 |
8 | Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ) | 1.416.000 |
9 |
Đường Lê Duẩn | Ngã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) |
13.656.000 |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) |
7.560.000 | ||
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) | 5.796.000 | ||
Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội Châu (Lô 12) | 3.444.000 | ||
Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La | 2.880.000 | ||
10 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Phú | 1.260.000 |
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Hội | 1.008.000 | ||
11 |
Đường Nguyễn Thị Định | Ngã 4 Đồng Ban - Đường Nguyễn Đình Chiểu | 6.984.000 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn (cũ) | 3.900.000 | ||
12 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La | 1.416.000 |
13 |
Đường Tôn Đức Thắng | Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) |
10.440.000 |
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh |
5.760.000 | ||
14 | Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu | 1.344.000 |
15 | Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu | 1.512.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
16 |
Đường Trần Văn Trà | Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) |
6.552.000 |
Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh Thị trấn (cũ) |
4.586.000 | ||
Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ |
| ||
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.198.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 675.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 866.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 479.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 526.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 298.000 | |
Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ |
| ||
VIII | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 742.000 | |
IX | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 455.000 | |
X | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 538.000 | |
XI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 306.000 | |
XII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 365.000 | |
XIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 190.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
| ||
1 | Xã Tân Châu (Thị trấn Tân Châu cũ) |
| 238.000 |
2 | Xã Tân Châu (Các xã cũ còn lại) |
| 152.000 |
- XÃ TÂN PHÚ
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 781B | Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793 | 806.000 |
Đường ĐT 781B – Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu | 806.000 | ||
2 |
ĐT 785 | Đường ĐT 785 – Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Tân Châu | 1.843.000 |
Đường ĐT 785 – Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh Phường Bình Minh | 1.152.000 | ||
3 | ĐT 793 | Thuộc địa phận xã Tân Phú | 979.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C) | Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793 | 691.000 |
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La | 691.000 | ||
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 742.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 455.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 538.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 306.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 365.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 190.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 152.000 | ||
- XÃ TÂN HỘI
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 785 | Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34) | 1.227.000 |
từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38) | 1.349.000 | ||
từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn – Tân Hiệp) |
981.000 | ||
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) | 2.453.000 | ||
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú | 3.504.000 | ||
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng | 2.453.000 | ||
2 | ĐT 785B | từ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 - 785 đến đường ĐT.793 | 1.577.000 |
3 |
ĐT 785C | từ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông) |
1.320.000 |
4 | ĐT 785D | từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B | 1.320.000 |
5 | ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) | Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793 | 1.248.000 |
6 | ĐT 793 | Hết ranh xã Tân Đông - Giáp ranh xã Tân Hiệp (cũ) | 924.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 742.000 | |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 455.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 538.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 306.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 365.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 190.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 152.000 | ||
- XÃ TÂN THÀNH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | ĐT 794 | Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc | 1.152.000 |
2 |
ĐT 795 | Cầu Tha La - Ngã tư khu vực | 1.296.000 |
Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành | 720.000 | ||
3 | ĐT 795.2 | Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18 | 1.152.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | ĐH 805 | ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5 | 518.000 |
2 | ĐH 806 | Ngã ba cây số 18 - Ngã ba Bổ Túc | 806.000 |
3 | ĐH 809 | ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng | 403.000 |
4 | ĐH 810 | Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ | 576.000 |
5 | ĐH 811 | Ngã tư Tân Thành - ấp Tân Hòa | 518.000 |
6 |
ĐH 813 | Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36 | 461.000 |
Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành | 461.000 | ||
7 | ĐH 823 | Ngã ba Suối Dây – Tân Thành - Cầu Tà Ôn | 518.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 597.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 328.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 406.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 212.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 240.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 121.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 97.000 | ||
- XÃ TÂN HÒA
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 794 | Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô | 1.159.000 |
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô – hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn |
600.000 | ||
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc) | 1.159.000 | ||
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc |
600.000 | ||
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô) | 1.043.000 | ||
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông) | 1.043.000 | ||
2 |
ĐT 795 | Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) - Ranh xã Tân Thành |
600.000 |
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 |
600.000 | ||
3 |
ĐT 795.2 | Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô) | 1.159.000 |
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô) | 773.000 | ||
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) | 773.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
ĐH 20 | Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới |
346.000 |
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên |
346.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
2 | ĐH 803 | Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế | 346.000 |
3 | ĐH 806 | Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18 | 490.000 |
4 |
ĐH 807 | Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) | 490.000 |
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - 500m (Hướng về Bến đò cây khế) | 490.000 | ||
5 | ĐH 808 | Ngã 3 Trường THCS Suối Ngô - Ngã 3 Đường ĐH 803 nhà máy mì | 490.000 |
6 | ĐH 820 | ĐT 794 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) | 490.000 |
7 | ĐH 823 | Suối Tà Ôn - Suối Tà Ly | 490.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 366.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 217.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 268.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 137.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 147.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 121.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 97.000 | ||
- XÃ TÂN LẬP
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
Quốc Lộ 22B | Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên | 1.956.000 |
Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát | 1.308.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | ĐT 793 | Ngã 4 Sao Mai - ĐT 792 | 802.000 |
2 |
ĐT 797 | Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than) | 1.428.000 |
ĐH 705 - ĐT 793 | 802.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường Thạnh Bình – Xóm Chàm |
| 802.000 |
2 | Đường bao quanh chợ Tân Lập |
| 722.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 366.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 217.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 268.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 137.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 147.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 121.000 | |
D | KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT |
|
|
I | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL 22B, ĐT 792, ĐT 791. | 1.362.000 | |
II | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 791 | 1.362.000 | |
III | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 792 | 1.362.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 366.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 217.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 268.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
VII | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 137.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 147.000 | |
IX | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 121.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 97.000 | ||
- XÃ TÂN BIÊN
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B) | Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng | 8.400.000 |
Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh | 5.880.000 | ||
Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) | 4.116.000 | ||
Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) |
2.892.000 | ||
2 |
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B) | Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét | 9.480.000 |
Cầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét | 6.636.000 | ||
Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội | 4.650.000 | ||
Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) | 2.640.000 | ||
3 |
Quốc Lộ 22B | Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Bình cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ) |
1.440.000 |
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Phong cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ) |
1.140.000 | ||
Giáp ranh xã Thạnh Tây cũ - Giáp ranh xã Tân Lập | 924.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | ĐT 783 | Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2 | 912.000 |
2 | ĐT 795 | Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Xã Thạnh Bình cũ | 1.373.000 |
3 |
Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795) | Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4 |
6.396.000 |
Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) | 4.476.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Dương Bạch Mai | Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng | 1.236.000 |
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ | 840.000 | ||
2 |
Đường 30/4 | Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh | 3.960.000 |
Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh | 2.772.000 | ||
3 |
Đường Cần Đăng | Ngã 3 Phạm Hùng - Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2 | 1.559.000 |
Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2 - Ban Quản lý Ấp 1 | 1.373.000 | ||
Ban Quản lý Ấp 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) | 1.036.000 | ||
4 | Đường cặp ngân hàng vietcombank | Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Minh Châu | 696.000 |
5 | Đường cặp quán cafe Ngộ | Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh | 1.068.000 |
6 | Đường D06 | Nguyễn Minh Châu - Nguyễn Hữu Thọ | 696.000 |
7 | Đường số 1 - Ấp 1 | Đường Cần Đăng - Đường số 4 | 612.000 |
8 | Đường số 1- Ấp 3 (Đường số 7 - Ấp 4 cũ) | Đường 30-4 - Đường Phan Chu Trinh | 636.000 |
9 | Đường số 1 - Ấp 4 (vào chùa Phước Hưng) | Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến | 828.000 |
10 | Đường số 1 Ấp 6 (vào xóm Chùa) | Đường 30-4 - Hết tuyến | 636.000 |
11 | Đường số 1 Ấp 7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương) | Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | 768.000 |
12 | Đường số 2 - Ấp 1 | Đường Cần Đăng - Đường số 4 | 612.000 |
13 | Đường số 2 Ấp 2 (cặp BQL chợ) | Phạm Hùng - Cuối phố chợ | 4.848.000 |
14 | Đường số 2 - Ấp 4 (Lò Heo) | Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến | 960.000 |
15 |
Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai) | Đường 30-4 - Vào hết 300 mét | 588.000 |
Sau 300 mét - Hết tuyến | 552.000 | ||
16 | Đường số 2-Ấp 6 | Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh | 1.044.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
17 | Đường số 3 - Ấp 1 | Đường Cần Đăng - Đường số 4 | 612.000 |
18 | Đường số 3 Ấp 2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) | Phạm Hùng - Hết tuyến | 948.000 |
19 | Đường số 3 - Ấp 4 (gần cây xăng Thành Đạt) | Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến | 924.000 |
20 | Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ) | Đường 30/4 - Vào 300 mét | 624.000 |
Sau 300 mét - Hết tuyến | 624.000 | ||
21 | Đường số 3- Ấp 6 | Hoàng Văn Thụ - Đường số 2- Ấp 6 | 492.000 |
22 | Đường số 4 - Ấp 1 | Đường Phạm Hùng - Hết tuyến | 636.000 |
23 | Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7) | Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng | 732.000 |
24 | Đường số 4- Ấp 6 | Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3 - Ấp 6 | 588.000 |
25 | Đường số 5 - Ấp 4 | Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến | 756.000 |
26 | Đường số 5-Ấp 6 | Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6 | 492.000 |
27 |
Đường số 5 vành đai thị trấn | Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 | 816.000 |
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) | 648.000 | ||
28 | Đường số 6-Ấp 6 | Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6 | 504.000 |
29 |
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào | Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1 | 744.000 |
Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) | 624.000 | ||
30 | Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) | Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 | 792.000 |
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) | 624.000 | ||
31 | Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh) | Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào | 696.000 |
32 |
Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng | 1.248.000 |
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ | 840.000 | ||
33 | Hoàng Quốc Việt | Lê Hồng Phong - Đường 30-4 | 1.068.000 |
34 | Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ) | Đường 30-4 - Vào hết 300 mét | 648.000 |
Sau 300 mét - Hết tuyến | 636.000 | ||
35 |
Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần Phú | 1.188.000 |
Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị trấn Tân Biên cũ | 864.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
|
| Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh | 1.188.000 |
36 | Huỳnh Công Giản | 3 ban (hết tuyến) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Hạt Kiểm lâm cũ) | 1.450.000 |
37 | Huỳnh Tấn Phát | Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng | 1.532.000 |
38 | Huỳnh Văn Nghệ | Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát | 696.000 |
39 |
Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 | 1.836.000 |
Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6 | 1.488.000 | ||
40 | Lê Trọng Tấn | Hồ Tùng Mậu - Trần Văn Trà | 636.000 |
41 | Lê Văn Sỹ | Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định | 660.000 |
42 | Lý Tự Trọng | Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai | 1.080.000 |
43 |
Nguyễn An Ninh | Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh | 876.000 |
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - Ấp 4 | 636.000 | ||
44 | Nguyễn Bình | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh | 1.560.000 |
45 |
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều) | Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 | 1.356.000 |
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh | 1.164.000 | ||
46 |
Nguyễn Hữu Thọ | Đường Phạm Hùng - Ngã 5 | 1.800.000 |
Ngã 5 - Hết tuyến | 1.200.000 | ||
47 | Nguyễn Minh Châu | Phạm Hùng - Phan Văn Đáng | 2.196.000 |
48 |
Nguyễn Thị Định | Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng | 1.260.000 |
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ | 840.000 | ||
49 |
Nguyễn Văn Trỗi | Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát | 696.000 |
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu | 648.000 | ||
50 |
Phạm Ngọc Thạch | Phạm Hùng - Vào 200 mét | 1.368.000 |
Sau 200 mét - Hết tuyến | 1.092.000 | ||
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng | 1.404.000 | ||
51 | Phạm Ngọc Thảo | Lý Tự Trọng - Hồ Tùng Mậu | 660.000 |
52 | Phạm Thái Bường | Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát | 1.068.000 |
53 |
Phan Chu Trinh | Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 | 1.236.000 |
Đường 30-4 - Hoàng Văn Thụ | 984.000 | ||
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn Tân Biên (cũ) | 984.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
54 | Phan Văn Đáng | Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ | 1.788.000 |
55 |
Tôn Thất Tùng | Phạm Hùng - Cuối phố chợ | 4.051.000 |
Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch | 2.400.000 | ||
56 |
Trần Đại Nghĩa | Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh | 792.000 |
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ) | 672.000 | ||
Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ) - Đường số 5 Ấp 4 | 672.000 | ||
57 |
Trần Văn Trà | Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường | 1.428.000 |
Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ | 1.224.000 | ||
58 | Xuân Hồng | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh | 1.560.000 |
Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ |
| ||
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.198.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 675.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 866.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 479.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 526.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
298.000 | |
Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ |
| ||
VIII | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 742.000 | |
IX | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 455.000 | |
X | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 538.000 | |
XI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 306.000 | |
XII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 365.000 | |
XIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 190.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
| ||
1 | Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ) |
| 238.000 |
2 | Xã Tân Biên (Các xã còn lại) |
| 152.000 |
- XÃ THẠNH BÌNH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
Quốc Lộ 22B | Giáp ranh xã Trà Vong - Cầu Trại Bí | 1.752.000 |
Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Tân Biên | 1.176.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | ĐT 793 | Trọn tuyến | 1.022.000 |
2 | ĐT 795 | Trọn tuyến | 1.428.000 |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 501.000 | |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 328.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 389.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 244.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 276.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 190.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 152.000 | ||
- XÃ TRÀ VONG
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
Quốc Lộ 22B | Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B | 1.848.000 |
Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây | 2.628.000 | ||
Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) | 1.884.000 | ||
Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Bình | 1.788.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | ĐT 781B | Giáp ranh Quốc lộ 22B - Giáp ranh xã Tân Phú | 894.000 |
2 | ĐT 793 | Giáp ranh xã Trà Vong-xã Thạnh Tân - Giáp ranh xã Thạnh Bình | 894.000 |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 700.000 | |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 448.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 529.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 285.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 312.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 190.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 152.000 | ||
- XÃ PHƯỚC VINH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | ĐT 788 | -500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước Vinh | 1.080.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường huyện 5 | ĐT788 - Cầu Cây Ổi | 605.000 |
2 | Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh) | ĐT788 - Bến Trung Dân | 605.000 |
3 | Đường huyện 14B | ĐH14 - ĐH17 | 605.000 |
4 | Đường huyện 16 | ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan) | 605.000 |
5 | Đường huyện 17 | ĐH5 - Bến Băng Dung | 605.000 |
6 | Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp | cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ | 605.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 597.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 328.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 406.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 212.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 240.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 121.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 97.000 | ||
- XÃ HÒA HỘI
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | ĐH 6 | ĐH 7 - Cầu Cây Ổi | 720.000 |
2 |
ĐH 7 | -500 m UBND xã Biên Giới cũ - +500 m UBND xã Biên Giới cũ | 720.000 |
-500 m UBND xã Hòa Hội cũ - +500 m UBND xã Hòa Hội cũ | 720.000 | ||
-500 m UBND xã Hòa Thạnh cũ - +500 m UBND xã Hòa Thạnh cũ | 720.000 | ||
3 | ĐH 8 (Đường tuần tra biên giới) | Trọn tuyến | 600.000 |
4 | ĐH 12 | ĐH 7 - Cầu Kênh Biên Giới (Cầu Hai Gió) | 600.000 |
5 | ĐH 13 | ĐH 7 - Trạm biên phòng Đồn Phước Tân | 720.000 |
6 | ĐH 23 | ĐH 7 - Cầu Ông Cố | 720.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 565.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 328.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 406.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 221.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 243.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 151.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 121.000 | ||
- XÃ NINH ĐIỀN
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
Tỉnh Lộ 781 | Cầu Bến Sỏi - Đại đội bộ binh 6 | 2.400.000 |
Đại đội bộ binh 6 - Đường biên giới Việt Nam - Campuchia | 1.200.000 | ||
2 |
Tỉnh Lộ 796 | Ngã 3 giao nhau giữa ĐT.781 và ĐT.796 - Hết Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) |
1.320.000 |
Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) - Cầu Bàu Quan Ranh xã Long Chữ |
1.080.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | ĐH 7 | ĐT 781 - Ranh Ninh Điền và Hòa Hội | 840.000 |
2 | ĐH 18 | ĐT 796 - Ngã 4 ranh xã Ninh Điền và xã Long Chữ | 768.000 |
3 | ĐH 22 | ĐT 781 - Kênh thủy lợi (Kênh N 12) | 840.000 |
4 | ĐH 23 | ĐT 781 - Cầu Ông Cố (giáp ranh xã Hòa Hội) | 1.080.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 565.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 328.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 406.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 221.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 243.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 151.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 121.000 | ||
- XÃ CHÂU THÀNH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
Quốc Lộ 22B | Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn | 2.760.000 |
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông | 4.752.000 | ||
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh) |
5.160.000 | ||
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh |
4.080.000 | ||
Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh - Cây xăng 94 | 2.856.000 | ||
Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) | 2.160.000 | ||
Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6 | 1.560.000 | ||
Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong | 1.476.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 781 | Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu | 4.800.000 |
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước | 3.600.000 | ||
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp | 3.900.000 | ||
2 |
Tỉnh Lộ 788 | Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13 | 1.680.000 |
Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước | 900.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường Bùi Xuân Nguyên | Đường 781 - Hoàng Lê Kha | 2.160.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
2 |
Đường Huyện 3 | Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 |
3.000.000 |
Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5 | 1.764.000 | ||
Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) | 1.764.000 | ||
Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước | 1.764.000 | ||
3 | Đường Hương lộ 9 (Huyện 9) | Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786 | 1.920.000 |
4 | Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước | Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét) | 2.160.000 |
5 | Đường Trưng Nữ Vương | Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B | 4.320.000 |
6 | Đường Trương Văn Chẩn | Hoàng Lê Kha - Ranh giữa xã Châu Thành - Hảo Đước | 3.000.000 |
7 |
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) | Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ | 4.800.000 |
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình | 3.600.000 | ||
Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) | 2.520.000 | ||
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B | 1.764.000 | ||
8 |
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) | Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành | 7.200.000 |
Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét | 9.360.000 | ||
Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét | 11.700.000 | ||
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước | 6.000.000 | ||
9 |
Lê Thị Mới | Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh | 3.660.000 |
Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới | 3.000.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
10 |
Võ Thị Sáu | ĐT 781 - Kênh TN 1716 | 3.629.000 |
ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha | 4.536.000 | ||
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá | 6.480.000 | ||
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu | 4.536.000 | ||
Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ |
| ||
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.252.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 731.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 873.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 500.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 526.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 308.000 | |
Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ |
| ||
VIII | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 955.000 | |
IX | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 455.000 | |
X | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 670.000 | |
XI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 335.000 | |
XII |
| 516.000 | |
XIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 286.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
| ||
1 | Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ) |
| 246.000 |
2 | Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại) |
| 229.000 |
- XÃ HẢO ĐƯỚC
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
Tỉnh lộ 781 | Giáp ranh ấp 3, xã Châu Thành - Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ | 3.300.000 |
Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ - Cầu Bến Sỏi | 2.160.000 | ||
2 |
Tỉnh lộ 788 | Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ | 3.000.000 |
Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình Lương, xã Châu Thành | 2.160.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường Hương lộ 11B (Ranh Trí Bình-Hảo Đước) | Ngã 3 Trường THCS Hà Huy Tập - Cầu Rỗng Tượng | 1.680.000 |
2 |
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) | Giáp ranh ấp 1 xã Châu Thành - Ngã 3 xã Trí Bình (cũ) | 3.600.000 |
Ngã 3 xã Trí Bình (cũ) - Ngã 3 Tầm Long | 2.000.000 | ||
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 897.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 563.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 670.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 373.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 438.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 286.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 229.000 | ||
- XÃ LONG CHỮ
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 786 | Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ) | 2.400.000 |
Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ) - Hết ranh xã Long Vĩnh (cũ) | 1.800.000 | ||
2 |
Tỉnh Lộ 786 | Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ | 1.116.000 |
Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) | 1.164.000 | ||
Trường mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) - Đường Bàu Bàng | 1.260.000 | ||
Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh (cũ) | 1.200.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 565.000 | |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 328.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 406.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 221.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 243.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 151.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 121.000 | ||
- XÃ LONG THUẬN
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
Tỉnh Lộ 786 | Đoạn giáp ranh xã Bến Cầu - Nhà văn hóa ấp Long Phi | 1.884.000 |
Nhà văn hóa ấp Long Phi - Cây xăng Dương Đông Hà | 2.472.000 | ||
Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền | 1.176.000 | ||
Nhà ông Quyền - Cầu Xóm Khách | 1.128.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường đi ấp Long An - ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài | Trụ sở UBND xã Long Thuận - Ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (nhà ông Hương) |
942.000 |
2 | Đường Long Giang – Long Phước | ĐT 786 - Đường vào Trường Tiểu học Long Giang | 942.000 |
3 | Đường Long Hòa – giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu | ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu |
942.000 |
4 | Đường Long Hòa – nhà văn hóa ấp Ngã Tắc (HBC-12) | ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn hóa ấp Ngã Tắc | 942.000 |
5 | Đường Long Khánh – đến Trường Tiểu học Long Khánh | ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh |
942.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 565.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 328.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 406.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 221.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 243.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 151.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 121.000 | ||
- XÃ BẾN CẦU
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
Đường Xuyên Á | Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn | 2.160.000 |
Đoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà ông Năm Truyện | 2.520.000 | ||
Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh | 2.400.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình) | Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường THCS Thị Trấn | 5.160.000 |
Trường THCS Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ | 3.660.000 | ||
Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh ấp Thuận Lâm | 3.240.000 | ||
2 |
Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786) | Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn (cũ) | 5.400.000 |
Đường bao Thị trấn (cũ) - Hết ranh ấp Mộc Bài | 3.780.000 | ||
3 |
Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) | Vòng xoay về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá | 4.920.000 |
Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn Bến Cầu (cũ) | 3.444.000 | ||
4 |
Tỉnh Lộ 786 | Hết ranh ấp Thuận Nam - Đến giáp ranh ấp Rừng Dầu | 1.260.000 |
Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126 | 1.176.000 | ||
Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế | 1.260.000 | ||
Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận | 1.140.000 | ||
5 |
Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình) | Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên Thuận | 1.152.000 |
Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang | 840.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đặng Văn Son | Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc | 4.440.000 |
2 | Đường ấp (An Thạnh) | Cổng văn hóa ấp Voi - Bến Bảy bưa | 756.000 |
3 |
Đường ấp ( Lợi Thuận) | Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ | 756.000 |
Ranh ấp Thuận Bắc (đường Thánh thất) - Nhà út Nù | 756.000 | ||
4 |
Đường ấp (Tiên Thuận) | Cổng chào ấp Bàu Tép - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn | 504.000 |
Cổng chào ấp Xóm Lò - Ranh xã Long Thuận | 756.000 | ||
5 |
Đường Bao Thị Trấn | Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Thuận Hòa |
2.268.000 |
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786 | 1.980.000 | ||
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù) |
1.386.000 | ||
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh ấp Thuận Lâm |
1.386.000 | ||
6 |
Đường Cầu Phao | Hết ranh ấp Mộc Bài - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) | 2.220.000 |
Trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) - Trường Mẫu giáo Lợi Thuận | 1.110.000 | ||
Trường Mẫu giáo Lợi Thuận - Rạch 3 Vít | 888.000 | ||
Rạch 3 Vít - Tiếp giáp đường Xuyên Á | 888.000 | ||
7 |
Đường hẻm | Đoạn giáp Tỉnh lộ 786 (hẻm 1176) - Kênh Đìa Xù | 1.176.000 |
Nhà ông Nguyễn Duy Quý - Đến đường bao ( Nhà ông 5 Cang) | 1.920.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
|
| Quán Cánh đồng hoang - Tiếp giáp đường Nguyễn Trung Trực ( Nghĩa trang) |
1.386.000 |
8 | Đường liên ấp (Lợi Thuận -Thị Trấn) | Cổng chào Địa đạo Lợi Thuận - Hết ranh ấp Thuận Hòa (nối đường bao) | 756.000 |
9 |
Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận) | Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất (dọc theo bến Rừng Cộ) - Tỉnh lộ 786B (đường Bến Đình) |
756.000 |
Nhà bia tưởng niệm - Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất | 756.000 | ||
10 |
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao | Đoạn từ Cầu Tà Bang - đến Cầu Bến Mới | 756.000 |
Đoạn từ Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm) - đến Cầu Tà Bang | 756.000 | ||
Đoạn từ ngã tư An Thạnh - đến Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm) | 756.000 | ||
11 | Đường liên ấp Chánh- ấp Bến | Nhà 6 Hạt - Rừng ông Cầm | 756.000 |
Quỹ Tín Dụng - Miếu Bà | 756.000 | ||
12 |
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn | Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn - Cuối đường nhựa | 756.000 |
Đoạn từ nhà ông Tế - Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã | 756.000 | ||
Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn | 756.000 | ||
13 | Đường Nhựa (Hẻm 16) | Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) - Nhà ông Rẽn | 1.920.000 |
14 |
Đường Nhựa (Hẻm 73) | Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cây xăng số 33) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây) |
1.920.000 |
15 |
Đường Nhựa (Hẻm 90) | Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh ấp Thuận Lâm (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm) |
1.386.000 |
16 |
Đường Nhựa (Hẻm 1075) | Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Lê Văn Cửa) - Đội thi hành án huyện |
972.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
17 |
Đường Nhựa (Hẻm 1137) | Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đoạn từ nhà ông Năm Thọ) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây) |
1.920.000 |
18 |
Đường Nhựa (Hẻm 1199) | Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (Cổng VH ấp Mộc Bài) - Giáp đường bao (nhà ông Đinh Văn Dòn) |
1.980.000 |
19 | Đường Nhựa (Hẻm 1290) | Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Xuyến) - Nhà ông 10 Băng | 1.980.000 |
Khu vực thuộc Thị trấn Bến Cầu cũ |
| ||
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.252.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 731.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 873.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 500.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 526.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 308.000 | |
Khu vực thuộc xã Tiên Thuận, Lợi Thuận, An Thạnh cũ |
| ||
VIII | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 565.000 | |
IX | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 328.000 | |
X | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 406.000 | |
XI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 221.000 | |
XII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 243.000 | |
XIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 151.000 | |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 | Khu tái định cư kênh Đìa Xù | Nguyễn Trung Trực | 9.400.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
|
| Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Đường Quốc lộ 14C) |
4.000.000 |
Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ đường Quốc lộ 14C đến hết ranh Khu TĐC Kênh Đìa Xù) |
3.000.000 | ||
2 | Khu tái định cư, dự án Nâng cấp, mở rộng tỉnh lộ 786 | Đường D11 (đường 20) | 4.500.000 |
Đường D2-2 (đường 20B) | 2.500.000 | ||
E | KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI |
|
|
I | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị). | 1.875.000 | |
II | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). | 1.500.000 | |
III | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét. | 1.312.000 | |
IV | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét. | 1.125.000 | |
V | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét | 937.000 | |
VI | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét | 750.000 | |
VII | Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch | 562.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
| ||
1 | Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ) |
| 246.000 |
2 | Xã Bến Cầu (Các xã cũ còn lại) |
| 121.000 |
- PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
QL 62 (phía giáp đường) | Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự | 1.210.000 |
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông | 1.820.000 | ||
Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô | 8.710.000 | ||
Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa | 6.530.000 | ||
2 |
QL 62 (phía cặp kênh mương) | Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự | 970.000 |
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông | 1.450.000 | ||
Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa | 4.580.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường liên xã Tuyên Thạnh – Thạnh Hưng | QL 62 - Cầu Cái Cát | 1.820.000 |
2 | Đường liên xã Tuyên Thạnh – Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh) |
QL 62 - Cầu Cái Cát |
1.280.000 |
3 |
Trần Hưng Đạo | Bạch Đằng – Hùng Vương | 11.860.00 0 |
Hùng Vương - Phan Chu Trinh | 7.870.000 | ||
4 |
Lý Thường Kiệt | Bạch Đằng - Hùng Vương | 11.860.00 0 |
Hùng Vương - Phan Chu Trinh | 9.800.000 | ||
Phan Chu Trinh – QL 62 | 7.870.000 | ||
QL 62 đến đường N12 | 7.260.000 | ||
Đường N12 – đường tránh | 10.800.00 0 | ||
5 |
Hùng Vương | Thiên Hộ Dương – Lý Tự Trọng | 15.180.00 0 |
Lý Tự Trọng – Huỳnh Việt Thanh | 5.892.000 | ||
QL 62 - Cầu Hùng Vương | 11.860.00 0 | ||
Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén | 5.450.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
6 |
Bạch Đằng | Huỳnh Việt Thanh – Lê Lợi (trong đê) | 3.510.000 |
Lê Lợi – Đường 30/4 (trong đê) | 5.450.000 | ||
Đường 30/4 – đường Lê Hồng Phong | 3.630.000 | ||
Đường Lê Hồng Phong – Ngô Quyền | 3.510.000 | ||
7 |
Lê Lợi | Bạch Đằng – Nguyễn Du | 10.500.00 0 |
Nguyễn Du - QL 62 | 4.840.000 | ||
QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) | 4.960.000 | ||
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương | 3.990.000 | ||
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh | 3.630.000 | ||
8 | Võ Tánh |
| 10.824.00 0 |
9 | Nguyễn Du | Thiên Hộ Dương – Lê Lợi | 4.960.000 |
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh | 3.630.000 | ||
10 | Lý Tự Trọng |
| 5.450.000 |
11 | Nguyễn Thị Minh Khai |
| 4.910.000 |
12 | Huỳnh Việt Thanh | Trong đê | 1.820.000 |
Ngoài đê | 1.210.000 | ||
13 | Phan Chu Trinh | Lê Lợi – Đường 30/4 | 5.930.000 |
Đường 30/4 - Hai Bà Trưng | 4.240.000 | ||
14 |
Thiên Hộ Dương | Bạch Đằng – Phạm Ngọc Thạch | 4.840.000 |
Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền | 4.240.000 | ||
Ngô Quyền- kênh huyện ủy | 3.300.000 | ||
15 | Hai Bà Trưng |
| 7.260.000 |
16 | Ngô Quyền | Bạch Đằng- QL 62 | 3.510.000 |
QL 62 - Thiên Hộ Dương | 4.240.000 | ||
17 | Phạm Ngọc Thạch |
| 3.630.000 |
18 | Lê Hồng Phong |
| 3.870.000 |
19 | Võ Thị Sáu |
| 4.840.000 |
20 | Đường 30/4 |
| 11.440.00 0 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
21 | Đường Nguyễn Văn Trỗi |
| 3.630.000 |
22 | Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) |
| 2.660.000 |
23 | Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) |
| 2.420.000 |
24 | Ngô Văn Miều (Hẻm 72) |
| 2.420.000 |
25 | Ung Văn Khiêm (Hẻm 100) |
| 2.420.000 |
26 | Phạm Ngọc Thuần |
| 2.420.000 |
27 | Nguyễn Hồng Sến |
| 2.420.000 |
28 | Bắc Chiêng |
| 2.420.000 |
29 | Nguyễn Thị Tám |
| 2.420.000 |
30 | Đường Trần Công Vịnh |
| 2.420.000 |
31 | Đường Nguyễn Võ Danh |
| 4.240.000 |
32 | Đường Bùi Thị Của |
| 3.270.000 |
33 | Đường Lê Quốc Sản |
| 3.270.000 |
34 | Đường Huỳnh Châu Sổ |
| 3.030.000 |
35 | Đường Đỗ Văn Bốn |
| 2.420.000 |
36 | Đường Đặng Thị Mành |
| 2.420.000 |
37 | Đường Nguyễn Thị Quảng |
| 3.270.000 |
38 | Đường Lê Thị Khéo |
| 3.270.000 |
39 | Đường Lê Duẩn | Quốc lộ 62 đến đường N12 | 7.260.000 |
Đường N12 - Đường Tránh | 9.900.000 | ||
40 | Đường Lê Quý Đôn | Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt | 3.300.000 |
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi | 2.420.000 | ||
41 | Đường Trần Văn Giàu | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A | 3.630.000 |
42 | Đường Nguyễn Văn Kỉnh |
| 3.630.000 |
43 | Nguyễn Trung Trực | Lý Thường Kiệt-Lê Lợi | 5.200.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
|
| Lê Lợi- Nguyễn Thành A | 3.300.000 |
44 | Đường Võ Văn Định | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi | 3.300.000 |
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình | 2.060.000 | ||
45 | Đường Phan Thị Tỵ |
| 2.660.000 |
46 | Đường Phẩm Văn Giáo |
| 2.420.000 |
47 | Đường Đinh Văn Phu |
| 2.420.000 |
48 | Đường Lê Hữu Nghĩa |
| 2.420.000 |
49 | Đường Nguyễn Văn Nho | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi | 1.820.000 |
Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A | 3.030.000 | ||
50 | Đường Châu Văn Liêm |
| 3.030.000 |
51 | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi | 3.300.000 |
đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Lý Thường Kiệt | 5.200.000 | ||
52 | Đường Nguyễn Bình |
| 2.060.000 |
53 | Đường Nguyễn Quang Đại | Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của | 3.270.000 |
Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản | 3.270.000 | ||
54 | Đường Võ Văn Thành |
| 3.270.000 |
55 | Đường Trần Văn Hoàng |
| 3.270.000 |
56 | Đường Lê Văn Dảo |
| 3.270.000 |
57 | Đường Lê Thị Đến |
| 2.060.000 |
58 | Đường Nguyễn Thị Hồng |
| 2.060.000 |
59 | Đường Huỳnh Công Thân |
| 2.420.000 |
60 |
Đường Nguyễn Thành A | Cầu Cá Rô - đường Nguyễn Văn Nho | 2.060.000 |
Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận | 3.300.000 | ||
Tuyến dân cư kênh quận – kênh Cả Gừa | 1.650.000 | ||
61 | Đường Tô Thị Khối |
| 3.300.000 |
62 | Đường Lê Văn Trầm |
| 1.000.000 |
63 | Đường Nguyễn Hữu Thọ |
| 670.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
II | Các đường chưa có tên |
| |
1 | Hẻm 332 QL 62 |
| 2.420.000 |
2 | Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài |
| 700.000 |
3 | Hẻm số 10 đường Nguyễn Du |
| 2.420.000 |
4 | Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) |
| 1.820.000 |
5 | Đường Cầu Dây cũ | Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2 | 1.000.000 |
6 | Hẻm số 2 Cầu Dây |
| 730.000 |
7 | Hẻm 342 - Quốc lộ 62 |
| 2.420.000 |
8 | Các hẻm đường Võ Tánh |
| 3.030.000 |
9 | Các hẻm đường Thiên Hộ Dương |
| 1.210.000 |
10 | Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp) |
| 1.940.000 |
11 | Hẻm Song Lập I |
| 1.940.000 |
12 | Hẻm Song Lập II |
| 1.940.000 |
13 | Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc) | Kênh Quận đến rạch Cái Cát | 510.000 |
14 | Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam) | Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh | 510.000 |
15 | Đường cặp kênh Quận | Khu bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp | 430.000 |
16 | Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) | Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh Hưng cũ) | 336.000 |
17 | Đường sư tám | Kênh Quận đến rạch Cái Cát | 510.000 |
18 | Đường rạch Cái Cát bờ đông | Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên thạnh - Thạnh hưng | 430.000 |
19 | Đường cặp lộ kênh Ốp | Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A | 510.000 |
20 | Đường cặp kênh Quảng Cụt | Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A | 510.000 |
21 | Lộ cặp kênh Ngân Hàng | Kênh Lộ Ốp – Kênh Quảng Cụt | 510.000 |
22 |
| Cầu Cửa Đông đến kênh Cửa Đông 2 | 510.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
| Đường cặp kênh cửa Đông 1 | Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt | 510.000 |
kênh Quảng Cụt đến giáp ranh xã Mộc Hóa | 510.000 | ||
23 | Đường kênh Cửa Đông 3 | Quốc lộ 62 đến kênh 76 | 510.000 |
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 | 510.000 | ||
24 | Đường kênh Cửa Đông 4 | Quốc lộ 62 đến kênh 76 | 510.000 |
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 | 510.000 | ||
25 | Đường kênh Quảng Cụt | Quốc lộ 62 đến kênh 76 | 510.000 |
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 | 510.000 | ||
26 |
Đường kênh 76 | Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3 | 510.000 |
kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4 | 510.000 | ||
kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt | 510.000 | ||
27 | Đoạn đường | Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự | 510.000 |
28 | Đường cặp rạch Ông Chày | Quốc lộ 62 đến kênh 76 | 510.000 |
29 | Đường tránh | QL 62 - Kênh Cửa Đông 1 | 970.000 |
Kênh Cửa Đông 1-Nguyễn Thành A | 1.210.000 | ||
30 | Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát |
| 430.000 |
31 | Đường cặp rạch Cá Rô lớn |
| 510.000 |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 910.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 500.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 590.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 480.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 560.000 | |
VII I | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 430.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 | Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu | Đường Tôn Đức Thắng | 2.060.000 |
Đường Lê Anh Xuân | 2.060.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
| phố 10, Phường Kiến Tường) | Đường Trần Văn Trà | 2.060.000 |
Đường Dương Văn Dương | 2.060.000 | ||
Đường Hoàng Quốc Việt | 2.060.000 | ||
Đường Nguyễn Minh Đường | 2.060.000 | ||
Đường Huỳnh Văn Gấm | 2.060.000 | ||
2 | Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) |
|
6.050.000 |
3 | Đường Nguyễn Văn Khánh | QL 62- Tôn Đức Thắng | 1.820.000 |
4 | Đất khu vườn ươm |
| 2.060.000 |
5 |
Khu Ao Lục Bình | Đường Lê Văn Tưởng | 3.270.000 |
Đường Nguyễn Thị Thời | 3.270.000 | ||
Đường Đỗ Huy Rừa | 3.270.000 | ||
Đường Lê văn Khuyên | 3.270.000 | ||
Đường Phạm Văn Bạch | 3.270.000 | ||
Đường Nguyễn Trãi | 3.270.000 | ||
Đường Trương Định | 3.270.000 | ||
6 |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 6.900.000 |
Đường Phan Đình Phùng | 6.900.000 | ||
Đường Nguyễn Thị Diện | 6.900.000 | ||
Đường Nguyễn Thị Song | 6.900.000 | ||
Đường Nguyễn Thị Lẹ | 6.900.000 | ||
Đường Nguyễn Thị Kỷ | 6.900.000 | ||
Đường Nguyễn Thị Tịch | 6.900.000 | ||
Đường Trần Thị Biền | 6.900.000 | ||
Đường Võ Văn Tần | 7.260.000 | ||
Đường Lê Văn Tao | 6.900.000 | ||
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây | 6.900.000 | ||
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường | 7.700.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
7 | Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường Kiến Tường) |
|
400.000 |
8 | Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ) | Tuyến dân cư Kênh Quận | 450.000 |
Các đường nội bộ khu đô thị sân bay GĐ 2 | 8.400.000 | ||
9 | Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) |
|
2.750.000 |
10 | Các đường còn lại khu Lò Gốm |
| 3.270.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Ven sông Vàm Cỏ Tây |
| 450.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 400.000 | ||
1 | Phường Kiến Tường | Phía trong đê bao | 400.000 |
Phía ngoài đê bao | 210.000 | ||
- PHƯỜNG LONG AN
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
QL 1A | Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh (xã Bình Thạnh cũ) |
6.530.000 |
Ranh phường Long An - Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh (phường 5 cũ) | 8.200.000 | ||
Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh - Cầu Tân An (phường 5 cũ) | 10.890.000 | ||
Cầu Tân An - QL 62 | 11.150.000 | ||
QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng | 12.410.000 | ||
Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết ranh phường Long An | 8.930.000 | ||
2 |
Đường tránh thành phố Tân An | Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư |
11.150.000 |
3 |
QL 62 | QL 1A – Đường tránh (phường Long An) | 25.100.000 |
Đường tránh (phường Long An) - hết ranh phường Long An | 11.150.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 | ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) | QL 1A - Cầu Tổng Uẩn | 6.450.000 |
Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ | 5.460.000 | ||
2 | ĐT 834 | QL 1A – Hết ranh phường Long An | 7.720.000 |
3 | ĐT 827 | Nguyễn Văn Rành – Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) | 11.460.000 |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường liên phường, xã |
|
|
1 |
Châu Thị Kim | Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Tạo | 20.140.000 |
Huỳnh Văn Tạo - Hết ranh phường Long An | 16.950.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
2 | Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) | Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý | 5.580.000 |
3 | Nguyễn Cửu Vân |
|
|
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương | Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường | 16.320.000 | |
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ | 11.430.000 | ||
Đường vào nhà công vụ - Hết ranh | 7.030.000 | ||
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương | Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường | 6.820.000 | |
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ | 6.520.000 | ||
Đường vào nhà công vụ - Hết ranh | 5.030.000 | ||
4 |
Nguyễn Thông | Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Đảnh | 20.720.000 |
Huỳnh Văn Đảnh – Trần Văn Nam | 16.950.000 | ||
Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm | 9.430.000 | ||
Lê Văn Lâm – Hết ranh phường Long An | 8.670.000 | ||
5 | Trần Minh Châu | Bến đò Chú Tiết - ĐT 833 | 3.860.000 |
6 |
Nguyễn Kim Công | Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) | 5.210.000 |
Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - hết ranh phường Long An | 3.980.000 | ||
7 | Trần Văn Hý (đường liên phường Long An- phường Tân An) |
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu |
4.470.000 |
8 | Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) |
| 3.760.000 |
9 | Nguyễn Văn Nhâm | Trần Minh Châu - hết ranh phường Long An | 2.890.000 |
II | Các đường khác (các đường có tên) |
|
|
1 | Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6) |
QL1A - QL62 |
9.990.000 |
2 | Đường Hùng Vương nối dài | Quốc Lộ 62 – Tuyến tránh QL 1A | 37.340.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
|
| Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường | 37.340.000 |
3 |
Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) | Hùng Vương - hẻm 42 | 11.300.000 |
Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) | 11.300.000 | ||
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh)) |
8.660.000 | ||
4 | Đường nội bộ Công viên phường Long An |
| 21.240.000 |
Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương |
| 34.270.000 | |
5 |
Lê Văn Tưởng | QL 1A - Cống Cai Trung | 5.800.000 |
Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06 | 4.290.000 | ||
Cầu vượt số 6 - Hết ranh | 2.570.000 | ||
6 |
Trương Định | Lý Thường Kiệt – Nguyễn Đình Chiểu | 25.100.000 |
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực | 50.380.000 | ||
Nguyễn Trung Trực – Cầu Trương Định | 46.680.000 | ||
Cầu Trương Định - Võ Văn Tần | 39.510.000 | ||
Võ Văn Tần - QL 1A | 33.840.000 | ||
7 | Nguyễn An Ninh (đường vành đai Công viên phường Long An) |
Hùng Vương - Hai Bà Trưng |
38.490.000 |
8 | Đỗ Trình Thoại | QL 1A – Hết ranh phường Long An | 4.840.000 |
9 |
Hùng Vương | Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt | 55.370.000 |
Nguyễn Cửu Vân – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) | 51.110.000 | ||
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) – QL 1A | 70.200.000 | ||
QL 1A – QL 62 | 26.980.000 | ||
10 | Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa – P6) | QL 62 – QL 1A | 4.470.000 |
11 | Nguyễn Trung Trực | QL 1A – Võ Văn Tần | 57.740.000 |
Võ Văn Tần – Trương Định | 60.240.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
|
| Trương Định – Cách mạng tháng 8 | 42.500.000 |
12 | Sương Nguyệt Anh | QL 62 – Hùng Vương | 12.050.000 |
13 | Châu Văn Giác (Bảo Định) | Cổng sau Bến xe khách LA – Hùng Vương | 16.320.000 |
14 |
Nguyễn Đình Chiểu | Trần Hưng Đạo - Trương Định | 19.580.000 |
Trương Định – Châu Thị Kim | 36.530.000 | ||
Châu Thị Kim – Nguyễn Văn Rành | 27.540.000 | ||
15 | Nguyễn Huệ | Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng | 15.060.000 |
Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân | 15.060.000 | ||
16 | Nguyễn Thái Bình | Thủ Khoa Huân - Nguyễn Công Trung | 10.550.000 |
Nguyễn Công Trung - Lê Văn Lâm | 15.060.000 | ||
17 | Bùi Thị Đồng | Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn | 15.960.000 |
18 |
Cách Mạng Tháng Tám | Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ | 12.050.000 |
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực | 18.080.000 | ||
Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng | 18.910.000 | ||
19 | Hai Bà Trưng | Nguyễn Trung Trực – Hùng Vương | 24.100.000 |
20 | Lãnh Binh Tiến | Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực | 28.340.000 |
21 | Lê Lợi | Trương Định - Ngô Quyền | 36.150.000 |
22 | Lý Công Uẩn | Trương Định – Thủ Khoa Huân | 13.560.000 |
23 | Lý Thường Kiệt | Trương Định – Thủ Khoa Huân | 7.230.000 |
24 | Ngô Quyền | Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ | 24.100.000 |
25 | Nguyễn Duy | Trương Định - Ngô Quyền | 36.150.000 |
26 | Nguyễn Thái Học | Cách mạng thánh tám- Thủ Khoa huân | 10.550.000 |
27 | Phan Bội Châu | Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ | 9.040.000 |
28 |
Phan Văn Đạt | Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Huệ (Phía trên) | 12.900.000 |
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) | 7.370.000 | ||
29 |
Thủ Khoa Huân | Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân | 15.610.000 |
Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên | 9.670.000 | ||
Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông | 5.280.000 | ||
30 | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ | 14.180.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
31 | Trương Công Xưởng | Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu | 18.080.000 |
32 |
Võ Công Tồn | Trương Định – Cách Mạng Tháng Tám | 17.010.000 |
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân | 15.510.000 | ||
33 | Đường giữa chợ nhà lồng Tân An | Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An | 36.150.000 |
34 | Đường Bạch Văn Tư | Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường | 4.730.000 |
35 | Nguyễn Văn Bé | Lê Anh Xuân – đến cuối đường | 4.150.000 |
Các nhánh | 2.270.000 | ||
36 | Hẻm 49 Lê Anh Xuân | Lê Anh Xuân – đến cuối đường | 4.150.000 |
37 | Hẻm 46 Lê Anh Xuân | Lê Anh Xuân - cuối đường | 4.150.000 |
38 | Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình | Nguyễn Thái Bình - cuối đường | 4.150.000 |
39 | Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân | Lê Anh Xuân – cuối đường | 4.150.000 |
40 | Hẻm 85 Lê Anh Xuân | Lê Anh Xuân-cuối đường | 3.580.000 |
41 | Lê Anh Xuân | Thủ Khoa Huân- đến cuối đường | 6.440.000 |
42 | Bạch Đằng | Nguyễn Huệ - Trương Định | 23.100.000 |
43 | Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) | Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định | 45.180.000 |
44 | Đỗ Tường Phong (Đường số 5B) | Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định | 30.120.000 |
45 | Hồ Văn Long | Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh | 12.560.000 |
46 | Hoàng Hoa Thám | Võ Văn Tần - Nguyễn Huệ | 12.550.000 |
47 | Huỳnh Thị Mai | Nguyễn Trung Trực - Trương Định | 12.800.000 |
48 | Lê Văn Hiếu | Huỳnh Thị Mai – Bạch Đằng | 11.300.000 |
49 | Huỳnh Văn Gấm | Quốc lộ 62 – Huỳnh Việt Thanh | 13.060.000 |
50 | Huỳnh Việt Thanh | QL 1A - Lê Thị Thôi | 19.340.000 |
Lê Thị Thôi - Hết đường | 13.390.000 | ||
51 | Lê Cao Dõng (Đường số 5A) | (Phía trước tiểu công viên) | 32.640.000 |
52 | Lê Thị Thôi | Phần láng bê tông nhựa nóng | 10.500.000 |
Phần láng bê tông xi măng | 6.820.000 | ||
53 |
Lê Văn Tao | Hùng Vương – QL 62 | 16.320.000 |
QL 62 – Huỳnh Việt Thanh | 17.580.000 | ||
Huỳnh Việt Thanh – Hết đường Lê Văn Tao | 17.580.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
54 | Mai Thị Tốt | Trương Định – Hùng Vương | 43.510.000 |
55 | Nguyễn Thanh Cần | Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh | 10.040.000 |
56 | Phạm Thị Đẩu | Hùng Vương - QL 62 | 13.810.000 |
57 | Phan Đình Phùng | Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng | 10.040.000 |
58 | Trà Quí Bình (Đường số 1) | Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần | 45.510.000 |
59 | Trương Văn Bang (Đường số 3) | Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) | 33.880.000 |
60 | Võ Thị Kế | Huỳnh Việt Thanh – Nguyễn Thanh Cần | 10.040.000 |
61 | Võ Văn Tần | Trương Định – QL 1A | 39.160.000 |
62 | Trần Kỳ Phong | Sương Nguyệt Anh - QL 62 | 7.030.000 |
Đoạn nhánh đến Hẻm 21 | 5.280.000 | ||
63 | Lộ cư xá (Đường số 4) | Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương | 16.320.000 |
64 | Lộ cư xá (Đường số 6) | Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế | 10.550.000 |
65 |
Trang Văn Nguyên | Huỳnh Việt Thanh – Hết ranh chợ | 24.170.000 |
Hết ranh chợ – cuối hẻm | 8.180.000 | ||
Các đường còn lại trong khu chợ | 24.170.000 | ||
66 | Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm | Hùng Vương nối dài- Huỳnh Văn Gấm | 15.060.000 |
67 | Nguyễn Thị Rành | Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ | 7.550.000 |
68 | Dương Văn Hữu | Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị | 6.520.000 |
69 | Nguyễn Văn Tây | Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị | 6.520.000 |
70 | Đường chui cầu Tân An | Hoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường | 23.100.000 |
71 | Huỳnh Hữu Thống | Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt | 8.480.000 |
72 | Huỳnh Văn Đảnh | Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình | 8.870.000 |
73 | Huỳnh Văn Nhứt | Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương | 9.860.000 |
74 |
Huỳnh Văn Tạo | Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim | 7.550.000 |
Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên) | 7.890.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
75 | Lê Thị Điền | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam | 5.470.000 |
76 | Lê Văn Lâm | Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu | 4.920.000 |
77 | Nguyễn Công Trung | Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình | 6.700.000 |
78 | Nguyễn Hồng Sến | Nguyễn Thái Bình – Trần Văn Nam | 4.910.000 |
79 | Nguyễn Minh Trường | Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông | 9.430.000 |
Nguyễn Thông – Đinh Viết Cừu | 7.890.000 | ||
80 | Trần Văn Nam | Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông | 9.430.000 |
Nguyễn Thông - cuối đường | 7.890.000 | ||
81 | Trương Thị Sáu | Châu Thị Kim - cuối đường | 5.470.000 |
82 | Võ Phước Cương | Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh | 5.470.000 |
83 | Võ Văn Mùi | Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu | 5.720.000 |
85 |
Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường | Nguyễn Minh Trường – cuối hẻm | 4.150.000 |
Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh) | 3.470.000 | ||
86 |
Đường hẻm 9 Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 |
4.520.000 |
87 | Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu |
| 4.810.000 |
88 | Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu |
| 3.800.000 |
89 | Hẻm 123 Nguyễn Công Trung |
| 3.800.000 |
90 | Hẻm 81 Nguyễn Công Trung |
| 3.800.000 |
91 | Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình |
| 3.970.000 |
92 | Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình |
| 3.800.000 |
93 | Hẻm 94 Trần Văn Nam |
| 3.800.000 |
94 | Hẻm 7 Đinh Viết Cừu |
| 3.970.000 |
95 | Hẻm 65 Châu Thị Kim | Châu Thị Kim – Nhà dân | 3.970.000 |
96 | Hẻm 358 Hùng Vương | Hùng Vương – Nhà dân | 4.150.000 |
97 | Hẻm 11 Đinh Viết Cừu | Đinh Viết Cừu – Nhà dân | 3.970.000 |
98 | Hẻm 48 Nguyễn Thái Bình | Nguyễn Thái Bình - Hẻm 81Nguyễn Công Trung | 4.150.000 |
99 | Hẻm 61 Nguyễn Thái Bình | Nguyễn Thái Bình – Nhà dân | 4.150.000 |
100 | Hẻm 66 Nguyễn Thái Bình | Nguyễn Thái Bình – Nhà dân | 3.800.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
101 | Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình | Nguyễn Thái Bình – Nhà dân | 4.150.000 |
102 | Hẻm 134 Nguyễn Thái Bình | Nguyễn Thái Bình – Nhà dân | 3.970.000 |
103 | Hẻm 150 Nguyễn Thái Bình | Nguyễn Thái Bình – Nhà dân | 3.800.000 |
104 | Hẻm 40 Nguyễn Thông | Nguyễn Thông – Nhà dân | 3.800.000 |
105 |
Hẻm 147 Nguyễn Thông | Nguyễn Thông – Huỳnh Văn Đảnh | 5.970.000 |
Đoạn giữa – Hẻm 236 Huỳnh Văn Đảnh | 3.800.000 | ||
106 | Hẻm 244 Nguyễn Thông | Nguyễn Thông – Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường | 5.970.000 |
107 | Hẻm 253 Nguyễn Thông | Nguyễn Thông – Nhà dân | 5.970.000 |
108 | Hẻm 12 Trần Văn Hý | Trần Văn Hý – Nhà dân | 3.800.000 |
109 | Hẻm 16 Trần Văn Hý | Trần Văn Hý – Nhà dân | 3.800.000 |
110 | Hẻm 23 Trần Văn Hý | Trần Văn Hý – Nhà dân | 3.800.000 |
111 | Hẻm 30 Trần Văn Hý | Trần Văn Hý – Nhà dân | 3.800.000 |
112 | Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống | Huỳnh Hữu Thống – Hẻm 47 Trương Thị Sáu | 4.140.000 |
113 | Hẻm 136 Huỳnh Hữu Thống | Huỳnh Hữu Thống – Nhà dân | 3.800.000 |
114 |
Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống | Huỳnh Hữu Thống – Nhà dân (bao gồm 1 phần hẻm 39/2 Huỳnh Văn Nhứt trước đây) |
5.970.000 |
115 | Nhánh 154 Huỳnh Hữu Thống | Huỳnh Văn Nhứt – Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống | 5.970.000 |
116 | Hẻm 39 Huỳnh Văn Nhứt | Huỳnh Văn Nhứt – Trương Thị Sáu | 5.970.000 |
117 | Hẻm 236 Huỳnh Văn Đành | Huỳnh Văn Đảnh – Hẻm 147 Nguyễn Thông | 5.970.000 |
118 | Hẻm 54 Huỳnh Văn Tạo | Huỳnh Văn Tạo – Hùng Vương | 4.140.000 |
119 | Hẻm 330 Huỳnh Văn Tạo | Huỳnh Văn Tạo - đường 298A | 4.140.000 |
120 | Hẻm 01 Lê Thị Điền | Lê Thị Điền – Nhà dân | 3.800.000 |
121 | Hẻm 04 Lê Thị Điền | Lê Thị Điền – Nhà dân | 3.800.000 |
122 | Hẻm 05 Lê Thị Điền | Lê Thị Điền – Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh | 3.800.000 |
123 | Hẻm 112 Nguyễn Công Trung | Nguyễn Công Trung – Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình | 3.800.000 |
124 | Hẻm 02 Nguyễn Hồng Sến | Nguyễn Hồng Sến – Nhà dân | 3.800.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
125 | Hẻm 23 Nguyễn Minh Trường | Nguyễn Minh Trường – Nhà dân | 4.530.000 |
126 | Hẻm 36 Nguyễn Minh Trường | Nguyễn Minh Trường – Nhà dân | 4.530.000 |
127 | Hẻm 45 Nguyễn Minh Trường | Nguyễn Minh Trường – Nhà dân | 4.530.000 |
128 | Hẻm 01 Trần Văn Nam | Trần Văn Nam – Nhà dân | 4.530.000 |
129 | Hẻm 29 Trương Thị Sáu | Trương Thị Sáu – Nhà dân | 4.530.000 |
130 | Hẻm 47 Trương Thị Sáu | Trương Thị Sáu – Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống | 4.530.000 |
131 | Hẻm 57 Trương Thị Sáu | Trương Thị Sáu – Nhà dân | 4.530.000 |
132 | Hẻm 501 Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Đình Chiểu – Nhà dân | 3.800.000 |
133 | Hẻm 174 Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn An Ninh | 3.800.000 |
134 | Hẻm 42 Trần Văn Nam | Trần Văn Nam – Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh | 3.800.000 |
135 | Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh | Huỳnh Văn Đảnh – hẻm 42 Trần Văn Nam – Hẻm 05 Lê Thị Điền | 3.800.000 |
136 | Lê Hữu Nghĩa | QL 1A – Nguyễn Cửu Vân | 7.270.000 |
137 | Lưu Văn Tế | QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) | 7.810.000 |
138 | Nguyễn Minh Đường | QL1A - Nguyễn Cửu Vân | 10.640.000 |
139 | Nguyễn Thị Nhỏ | QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài) | 9.860.000 |
140 | Trần Phong Sắc | Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa | 13.820.000 |
141 | Võ Tấn Đồ | QL 1A - đường tránh | 4.290.000 |
Đường tránh - Nghĩa trang | 2.790.000 | ||
142 | Võ Văn Môn (Đường số 9) | QL 1A – Nguyễn Cửu Vân | 9.500.000 |
143 |
Đường hẻm 402 Quốc lộ 1A | QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An) |
2.790.000 |
144 | Phạm Văn Phùng | Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1 | 8.050.000 |
145 | Huỳnh Thị Thanh | Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân | 8.050.000 |
146 | Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4 cũ) | QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần) | 3.930.000 |
147 |
| QL 1A - Tuyến tránh | 3.360.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
| Đường số 7 - đường liên khu phố (phường 4 cũ) | Tuyến tránh - Xuân Hòa | 4.520.000 |
148 | Hẻm 401 Quốc lộ 1A | QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng) | 2.790.000 |
149 | Khu đất ở công chức Cục Thuế | Các đường nội bộ | 3.720.000 |
Đường Ngô Văn Lớn | Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn | 3.430.000 | |
150 | Trần Văn Chính | Trần Phong Sắc - QL 1A | 6.730.000 |
151 | Lê Công Trình | Sương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị | 8.370.000 |
152 | Nguyễn Thanh Tâm | Nguyễn Văn Tạo – Nguyễn Thị Nhỏ | 6.730.000 |
153 | Hẻm 120 Nguyễn Minh Đường - 69 Võ Văn Môn | Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn | 4.040.000 |
154 | Cao Văn Lầu | Cử Luyện - Cao Văn Lầu | 6.550.000 |
155 | Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực) | QL 1A – Cao Văn Lầu | 8.190.000 |
Cao Văn Lầu – Bến đò | 5.320.000 | ||
156 |
Đặng Văn Truyện | Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn) |
3.530.000 |
157 | Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông) | Cống Châu Phê – Trần Minh Châu | 2.780.000 |
Huỳnh Thị Đức | ĐT 833 – Mai Bá Hương | 2.660.000 | |
158 | Lê Văn Khuyên | ĐT 833 – Trần Minh Châu | 3.380.000 |
159 | Mai Bá Hương | ĐT 833 – hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh - Thủ Thừa) | 2.890.000 |
160 | Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn) | Cử Luyện - Nguyễn Văn Siêu | 4.550.000 |
Cử Luyện - Cáo Văn Lầu | 4.550.000 | ||
161 | Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây) | Cao Văn Lầu – ĐT 833 | 3.020.000 |
162 | Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún)) | QL1A – ĐT 833 | 8.350.000 |
163 | Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang) | Cầu Bà Rịa – hết ranh thành phố Tân An | 2.660.000 |
164 | Đường vào cầu Tân An cũ | Cầu sắt cũ – Trạm Đăng Kiểm | 6.950.000 |
165 | Đường vào Trung tâm Khuyến nông | Lê Văn Tưởng - QL1A - Ranh xã Hướng Thọ Phú | 3.860.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
166 | Huỳnh Ngọc Mai | Đỗ Trình Thoại - hết đường | 4.360.000 |
167 | Trần Văn Thiện | Nguyễn Văn Tiếp- Trưởng Tiểu học Phú Nhơn | 8.350.000 |
168 | Đường chui cầu Tân An | Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ | 6.860.000 |
169 | Vành Đai | Cầu Vàm Cỏ Tây - ranh phường Long An | 3.430.000 |
170 | Lê Văn Kiệt | QL62 – Nguyễn Thị Hạnh | 7.000.000 |
171 | Nguyễn Thị Bảy | Nút giao thông P6 QL 62 – Phan Văn Lại | 9.670.000 |
Phan Văn Lại – QL 62 | 7.770.000 | ||
172 | Nguyễn Thị Hạnh | Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương | 6.610.000 |
Cống Rạch Mương – Hết đường | 5.060.000 | ||
173 | Nguyễn Văn Chánh | Huỳnh Châu Sổ - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) | 4.470.000 |
174 | Phạm Văn Chiêu | QL 62 - Hết đường | 12.440.000 |
175 | Phạm Văn Trạch | Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận | 4.670.000 |
176 | Phan Văn Lại | Nguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây | 9.300.000 |
177 | Võ Ngọc Quận | Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch | 7.440.000 |
178 | Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi) | QL62 – Nguyễn Thị Bảy | 4.000.000 |
179 | Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót) | Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3) | 3.360.000 |
180 | Đường Hẻm 203 - Quốc lộ 62 (Xuân Hòa 1) | Hồ Ngọc Dẫn cặp tường tỉnh đội - hết đường | 3.720.000 |
181 | Nguyễn Văn Hiệp | QL 62 - khu dân cư Kiến Phát | 6.700.000 |
182 | Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) | Có lộ | 2.000.000 |
Không lộ | 1.920.000 | ||
183 | Đường kênh Ba Mao | Có lộ | 2.860.000 |
Không lộ | 2.290.000 | ||
184 | Đường kênh Khánh Hậu Đông – Xuân Hòa 2 | Có lộ | 2.860.000 |
Không lộ | 2.290.000 | ||
185 | Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2) | Xuân Hòa - hết đường | 2.000.000 |
186 | Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp) | Nguyễn Thị Hạnh - hết đường | 3.180.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
187 | Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G) | QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội | 3.890.000 |
188 | Đường số 7 (Xuân Hòa 2- bên phải) | đường Huỳnh Châu Sổ - ranh phường Khánh Hậu | 4.470.000 |
189 | Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm | QL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An | 9.300.000 |
190 | Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội) | QL 62 - Xuân Hòa | 4.840.000 |
191 | Đường xóm biền | Nguyễn Thị Hạnh - hết đường | 2.000.000 |
192 | Hẻm 235 Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa 2) | Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U) | 3.150.000 |
193 | Hẻm 182 Nguyễn Thị Hạnh (Nhơn Bình) | Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường | 4.470.000 |
194 | Hẻm 217 Xuân Hòa 2 | Huỳnh Châu Sổ - đình Xuân Sanh | 3.720.000 |
195 | Đường Xóm Đình XH 2 nối dài | Xuân Hòa 2 | 3.720.000 |
196 | Đường số 7 (Xuân Hòa 2 - Bên trái) | Quốc lộ 1 - Huỳnh Châu Sổ | 4.520.000 |
197 | Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng)) | Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng | 4.260.000 |
198 | Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4) | Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng | 4.840.000 |
199 | Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1) | Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng | 2.900.000 |
200 | Đê bao ấp 1,2 (xã Hướng Thọ Phú cũ) | Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2 | 1.920.000 |
201 | Đê bao ấp 2 (xã Hướng Thọ Phú cũ) | Đê bao Tỉnh - đê bao ấp1, 2 | 2.320.000 |
202 | Đường Công Vụ (Cặp cao tốc) | Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây | 1.960.000 |
203 | Đường Ngang ấp 2 | Đê bao ấp 2 - Công vụ | 1.920.000 |
204 | Đường kênh 30/4 | Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại | 1.920.000 |
205 | Đường ngọn Rạch Cầu Ngang | Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang | 1.920.000 |
206 | Đường số 2 (Bên trái Khu dân cư Công ty Cổ phần Địa ốc Long An) |
|
6.410.000 |
207 | Đường Kênh Cổng Vàng | Đ.Đỗ Trình Thoại- hết ranh phường Long An | 1.920.000 |
208 | Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1 | Đ.Đê Bao Ấp 2-Ấp 1(Đ.Công Vụ) | 1.920.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
209 | Đường Kênh 10 Xi | Đ.Lê Văn Tưởng-hết đường | 1.920.000 |
III | Đường chưa có tên |
|
|
1 | Đoạn đường | Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường | 17.580.000 |
2 |
Đoạn đường | Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An. |
20.080.000 |
Dưới cầu Tân An - Hết đường | 20.090.000 | ||
3 | Đường Cầu Bà Rịa | Quốc lộ 1 - Cầu Bà Rịa phường Long An (xã Bình Thạnh cũ) | 1.920.000 |
4 | Đường Bình Cang đến Đập Bà Sáu | Đoạn lộ đập Bà Sáu (xã Bình Thạnh cũ) |
2.680.000 |
5 | Lộ Bình Cang | QL 1A – Chùa Kim Cang | 3.480.000 |
6 | Lộ Trường Học | Lộ Bình Cang-Đường Quách Văn Tuấn | 2.680.000 |
7 | Khu vực kè Sông Vàm Cỏ Tây (đoạn Phường 5- xã Hướng Thọ Phú) | 3.080.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 3.080.000 | |
V | Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 2.130.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 2.370.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.940.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 2.040.000 | |
IX | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.940.000 | |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
* | CÁC CƯ XÁ |
|
|
1 | Hẻm 228 Quốc lộ 1A, phường Long An | Các đường nội bộ | 6.410.000 |
2 | Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An | Đường ≥ 3 m | 2.450.000 |
Đường < 3 m | 1.920.000 | ||
3 | Cư xá Công ty Lương Thực | Đường ≥ 3 m | 2.450.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
|
| Đường < 3 m | 1.920.000 |
4 | Cư xá Công ty Xây Lắp |
| 2.070.000 |
5 | Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B) | Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá | 4.450.000 |
Các căn còn lại | 2.960.000 | ||
6 | Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ) | Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá | 4.150.000 |
Các căn còn lại | 2.560.000 | ||
7 | Cư xá Sương Nguyệt Anh |
| 4.910.000 |
8 | Cư xá Thống Nhất |
| 9.990.000 |
* | CÁC KHU DÂN CƯ |
|
|
1 |
Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ) | Đường song hành khu vực đường vòng tránh | 16.200.000 |
Đường số 1 và đường số 2 | 13.950.000 | ||
Các đường còn lại | 10.440.000 | ||
2 | Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) | Đường số 1 (liên khu vực) | 13.950.000 |
Đường số 2, 3, 5 | 10.180.000 | ||
Đường số 4, 6 | 8.660.000 | ||
3 |
Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ) | Đường số 1 (đường đôi) | 10.180.000 |
Đường Liên khu vực | 9.790.000 | ||
Các đường còn lại | 6.300.000 | ||
4 |
Khu dân cư đối diện công viên phường Long An | Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương) | 27.100.000 |
Đường số 2 (Giao với đường số 1) | 13.950.000 | ||
Đường số 3 (Giao với đường số 2) | 12.050.000 | ||
5 | Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ) | Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực | 14.300.000 |
Đường số 4 nối dài, đường số 6 | 10.550.000 | ||
Đường số 2, 3, 5 | 8.280.000 | ||
6 | Khu dân cư phường Long An – Công ty Cổ phần Địa ốc Long An - Phường 5 cũ | Đường số 1 và đường số 3 | 8.660.000 |
Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số | 6.410.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
|
| 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại |
|
7 |
Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) | Đường số 1 | 9.060.000 |
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét) | 7.500.000 | ||
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) | 6.300.000 | ||
Đường Liên khu vực | 10.240.000 | ||
8 | Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương |
| 26.360.000 |
9 | Khu Dân Cư ADEC | Đường A | 8.280.000 |
Các đường còn lại | 6.790.000 | ||
10 | Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ) | Các đường còn lại | 14.700.000 |
Đường Hùng Vương nối dài | 35.720.000 | ||
11 |
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư | Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 |
15.360.000 |
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 | 14.700.000 | ||
Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành | 15.360.000 | ||
Đường đôi số 8, 22 | 16.200.000 | ||
Đường Hùng Vương nối dài | 35.720.000 | ||
Đường tránh thành phố Tân An | 11.660.000 | ||
12 | Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư | Đường số 01, 03, 07 | 5.830.000 |
Đường D3 | 6.700.000 | ||
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) | 6.700.000 | ||
13 | Điều chỉnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường Long An |
Đường số 1, 2, 3, 4, 5 |
25.110.000 |
14 | Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ |
| 4.190.000 |
15 | Khu tổ hợp thương mại - dịch vụ - công trình Shophouse phường Long An (Phường 1 cũ) |
Các đường nội bộ |
30.450.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
16 | Khu dân cư Thanh Tiến | Đường số 1, 2, 3 | 6.790.000 |
17 | Khu dân cư Tấn Đồ | Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ | 5.280.000 |
Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7 | 4.730.000 | ||
18 | Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4 cũ) |
| 5.500.000 |
19 | Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây phường Long An (phường 1, phường 6 cũ) |
|
32.970.000 |
20 | Khu đô thị Thuận Phát | Các đường nội bộ | 8.100.000 |
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 1.890.000 | ||
- PHƯỜNG TÂN AN
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) | Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ | 5.700.000 |
Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh phường Tân An | 5.090.000 | ||
2 |
ĐT 827 | Nguyễn Văn Rành – Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) | 11.460.000 |
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) – Hết ranh phường Tân An |
8.450.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường liên phường, xã |
|
|
1 |
Châu Thị Kim | Ranh phường Long An – Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) | 10.240.000 |
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – đường kênh Tư Vĩnh | 7.170.000 | ||
Đường kênh Tư Vĩnh - Cầu Cây Bần | 6.970.000 | ||
Cầu cây Bần – Cầu Bà Lý | 3.930.000 | ||
Cầu Bà Lý - hết ranh phường Tân An | 3.570.000 | ||
2 | Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) | Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý | 5.580.000 |
Trần Văn Hý - Nguyễn Thông | 4.290.000 | ||
3 | Nguyễn Thông | Ranh phường Tân An - Hết ranh | 5.800.000 |
4 | Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa)) |
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu |
4.470.000 |
5 | Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) |
| 3.760.000 |
6 |
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) | Rang phường Tân An - Nguyễn Văn Bộ | 2.460.000 |
Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu | 2.350.000 | ||
Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm | 2.160.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
II | Các đường khác (các đường có tên) |
|
|
1 |
Đường ven sông Bảo Định | Ranh phường Long An - Nguyễn Văn Trưng | 5.290.000 |
Nguyễn Văn Trưng - Kênh Tư Vĩnh | 3.360.000 | ||
Kênh Tư Vĩnh - rạch Cây Bần | 1.950.000 | ||
Rạch Cây Bần - hết đường | 1.690.000 | ||
2 | Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị ) | Châu Thị Kim - Sông Bảo Định | 4.360.000 |
3 | Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên)) | Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường) | 5.290.000 |
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh) | 4.240.000 | ||
4 |
Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 ) | Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường) |
3.640.000 |
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh) | 2.900.000 | ||
5 | Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn ) | Châu Thị Kim - ĐT 827 | 4.240.000 |
6 |
Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền) | Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp đường | 3.530.000 |
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp kênh | 2.830.000 | ||
7 | Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giáci) | Châu Thị Kim – ĐT 827 | 3.860.000 |
8 | Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa) | Châu Thị Kim - Sông Bảo Định | 3.860.000 |
9 | Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim | Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh) | 4.840.000 |
10 | Nguyễn Văn Rành |
| 7.270.000 |
11 |
Đường kênh Tư Vĩnh | Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên kênh) | 1.430.000 |
Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên đường) | 1.780.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
12 |
Đường vành đai | Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim | 2.430.000 |
Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà | 2.430.000 | ||
Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827 | 3.430.000 | ||
Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây | 3.290.000 | ||
Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833 | 3.290.000 | ||
13 |
Nguyễn Văn Tịch | Đường tỉnh 827 - đường kênh Tư Vĩnh (bên đường - bên kênh) | 2.950.000 |
Đường kênh Tư Vĩnh - Châu Thị Kim | 2.810.000 | ||
14 |
Đường Kênh 42 (phường 7 cũ) | Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường) | 3.580.000 |
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh) | 2.570.000 | ||
15 | Đường Đỗ Tường Tự | Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu | 4.470.000 |
16 | Lương Văn Hội | Nguyễn Thông – Cầu Phú Tâm | 2.520.000 |
17 | Nguyễn Thị Chữ | ĐT827A - Bến đò Đồng Dư | 2.070.000 |
18 | Nguyễn Thị Lê | ĐT827A - Bến đò Sáu Bay | 2.070.000 |
19 | Phan Đông Sơ | Lộ ấp 4 (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A) | 4.720.000 |
20 | Đường Trường học Bình Nam – Bình Tâm | ĐT827A - Đường liên ấp 4 – Bình Nam | 1.860.000 |
21 | Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp Bình Nam | Lương Văn Hội - đường Vành đai | 1.860.000 |
22 | Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh) | đường Vành đai - cầu Đồng Dư | 1.510.000 |
23 | Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận – An Vĩnh Ngãi) | Châu Thị Kim – hết ranh phường Tân An | 1.320.000 |
24 | Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương) | Châu Thị Kim – hết ranh phường Tân An | 1.320.000 |
25 | Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình) | Châu Thị Kim – Đỗ Văn Giàu | 1.690.000 |
26 | Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang) | Châu Thị Kim – ĐT 827 | 1.690.000 |
27 | Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu) | Sông Bảo Định - Châu Thị Kim | 2.430.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
28 | Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa) | Châu Thị Kim – ĐT827 | 1.770.000 |
29 | Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình) | Châu Thị Kim - Sông Bảo Định | 1.380.000 |
30 | Đường 5 An | Châu Thị Kim – hết ranh phường Tân An | 1.290.000 |
31 | Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi) | Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An | 1.380.000 |
32 | Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn) | Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch | 1.380.000 |
33 | Đường kênh 10 Nọng | Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng | 1.320.000 |
34 | Bùi Tấn (Đường Lộ Đình) | ĐT 833 - cầu Đình | 2.980.000 |
35 | Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) |
Trần Công Oanh – Lương Văn Bang |
1.940.000 |
36 | Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị) | ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị) | 1.940.000 |
37 | Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận) | Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ | 2.330.000 |
38 | Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) | Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị) |
2.090.000 |
39 | Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị)) | ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) - bên đường | 2.980.000 |
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) - bên kênh | 2.980.000 | ||
40 | Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung–Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học) |
ĐT 833 – Nguyễn Văn Nhâm |
3.120.000 |
41 | Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị) | Cầu Đình – Lê Minh Xuân | 1.770.000 |
42 | Đường nối tập đoàn 6 | Đường nối tập đoàn 6 (đường Lê Văn Yên-đường Lê Thị Trăm) | 1.080.000 |
43 | Lê Văn Yên | Đường Lê Văn Yên (đường Bùi Tấn- đường Mai Thu) | 2.730.000 |
44 | Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung | Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận) | 1.080.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
45 |
Đường kênh 10 Mậu | Tỉnh lộ 833 – Nguyễn Văn Nhâm - bên đường | 1.120.000 |
Tỉnh lộ 833 – Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh | 1.090.000 | ||
46 | Đường giao thông nông thôn | Nguyễn Văn Nhâm – Cống 5 Cát | 1.120.000 |
47 |
Đường Kênh 5 Tâm | Lê Minh Xuân-Huỳnh Thị Lung - bên đường | 1.190.000 |
Lê Minh Xuân-Huỳnh Thị Lung - bên kênh | 1.170.000 | ||
48 |
Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2 | Tỉnh lộ 833-Nguyễn Văn Nhâm - bên đường |
1.120.000 |
Tỉnh lộ 833-Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh | 1.100.000 | ||
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.860.000 | |
IV | Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.290.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.430.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.140.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.140.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.100.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 | Khu dân cư Bình Tâm |
| 6.030.000 |
2 |
Khu nhà công vụ | Loại 1 | 5.280.000 |
Loại 2 | 4.520.000 | ||
3 | Khu dân cư Thành Tài phường Tân An (bờ kênh P7 cũ) | Các đường nội bộ | 6.700.000 |
4 | Khu dân cư ven sông Cát Tường Phú Viên |
Các đường nội bộ |
5.720.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
5 |
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi | Đường vành đai | 9.870.000 |
Đường Phạm Văn Điền | 8.260.000 | ||
Đường Trần Văn Ngà | 8.260.000 | ||
Đường N1, N2, N3 | 7.040.000 | ||
Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 | 7.040.000 | ||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 1.000.000 | ||
- PHƯỜNG KHÁNH HẬU
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 | QL 1A | Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh | 7.250.000 |
2 |
QL 62 | Ranh phường Khánh Hậu - đường nhánh lên cao tốc | 11.660.000 |
Đường nhánh lên cao tốc - hết ranh phường Khánh Hậu | 9.630.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Nguyễn Cửu Vân |
|
|
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương | Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh | 7.350.000 | |
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương | Đường vào nhà công vụ - Hết đường | 5.260.000 | |
2 | Nguyễn Kim Công | Ranh phường Khánh Hậu - Phạm Văn Thành | 3.510.000 |
3 | Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu) | QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh) | 4.190.000 |
4 | Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu) | QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4) | 2.540.000 |
5 |
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4) | Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu) | 3.440.000 |
Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu) | 2.090.000 | ||
6 | Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu) | QL 1A – Nguyễn Cửu Vân | 2.390.000 |
7 |
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu) | QL 1A - Kênh Nhơn Hậu | 3.440.000 |
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường) | 3.440.000 | ||
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh) | 2.760.000 | ||
8 | Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001) |
| 2.090.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
9 |
Đường vành đai | Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A | 3.440.000 |
Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao | 3.440.000 | ||
Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu | 3.440.000 | ||
10 | Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng)) | Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng |
2.090.000 |
11 | Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) | Bên có lộ | 3.510.000 |
Bên kênh không lộ | 2.810.000 | ||
12 | Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) | Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức – Cổng 2 | 5.960.000 |
13 | Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa) | Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) | 4.210.000 |
14 |
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng) | Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ |
2.090.000 |
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh |
1.680.000 | ||
15 | Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh) | Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng | 1.470.000 |
16 | Đường Rạch Giồng | Đường Nguyễn Văn Quá - hết ranh phường Khánh Hậu | 1.640.000 |
17 | Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ) | QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây | 2.920.000 |
18 | Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6) | Từ cầu Máng đến cầu Mới | 2.920.000 |
19 | Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) | QL 62 – Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng)) |
2.920.000 |
20 | Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác) | QL 62 – Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh – kênh Chính Bắc) | 5.830.000 |
21 |
Đường GTNT ấp Bình An A | Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) |
2.920.000 |
22 | Đường GTNT ấp Bình An B | Tư nguyên đến Đường Cao Tốc | 2.920.000 |
Từ cống Tư Dư - quán ông Cung | 2.920.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
23 | Đường GTNT ấp Ngãi Lợi | Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A | 2.920.000 |
24 |
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B | Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) |
2.920.000 |
25 | Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A | Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm | 2.920.000 |
26 | Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách | QL 62 - đường dây điện Sơn Hà | 2.920.000 |
27 | Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ | Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá | 2.920.000 |
28 |
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) | Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62) | 3.510.000 |
QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái QL62) | 3.510.000 | ||
29 | Đường công vụ (đường Cao tốc) | Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá | 4.080.000 |
30 | Đường kinh N2 | Cống Tư Dư - cuối đường | 2.920.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.860.000 | |
III | Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.290.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.430.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.120.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.120.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.080.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| |
1 |
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn | Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại |
8.290.000 |
Các đường còn lại | 6.300.000 | ||
2 | Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu | Đường vành đai | 10.320.000 |
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ | 8.770.000 | ||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH | 1.000.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 1.000.000 | ||
- PHƯỜNG TÂN NINH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 786 | Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền) |
4.800.000 |
2 |
Đại Lộ 30/4 | Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu | 34.375.000 |
Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo | 37.750.000 | ||
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha | 18.750.000 | ||
Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh - phường Thanh Điền |
16.250.000 | ||
3 | Trần Văn Trà | Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ | 4.000.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Hẻm Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Nhà dân | 4.105.000 |
2 | Hẻm 2 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 5.753.000 |
3 | Hẻm 3 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 5.753.000 |
4 | Hẻm 4 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 5.753.000 |
5 | Hẻm 5 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 3.836.000 |
6 | Hẻm 6 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 2.877.000 |
7 | Hẻm 7 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 3.836.000 |
8 | Hẻm 8 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 3.836.000 |
9 | Hẻm 9 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 5.753.000 |
10 | Hẻm 10 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 5.753.000 |
11 | Hẻm 11 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 5.753.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
12 | Hẻm 12 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 4.105.000 |
13 | Hẻm 13 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 6.158.000 |
14 | Hẻm 14 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 4.105.000 |
15 | Hẻm 15 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 6.158.000 |
16 | Hẻm số 16 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Nhà dân | 4.105.000 |
17 | Hẻm số 17 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Nhà dân | 4.105.000 |
18 | Hẻm số 18 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Nhà dân | 6.158.000 |
19 | Hẻm số 20 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hẻm Đình | 6.158.000 |
20 | Hẻm số 22 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi | 6.158.000 |
21 | Hẻm 23A Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 8.004.000 |
22 | Hẻm 25 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 8.004.000 |
23 | Hẻm 27 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 5.336.000 |
24 | Hẻm 29 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 8.004.000 |
25 | Hẻm 31 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 5.336.000 |
26 | Hẻm 33 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 5.336.000 |
27 | Hẻm 35 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 - Hết tuyến | 5.336.000 |
28 | Hẻm Đình Hiệp Ninh | Đường 30/4 - Hẻm 4, Đường Nguyễn Thái Học | 6.158.000 |
29 | Trần Hưng Đạo | Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu | 13.750.000 |
30 | Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung | 4.503.000 |
31 | Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 3.002.000 |
32 | Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 4.503.000 |
33 | Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 3.002.000 |
34 | Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 3.002.000 |
35 | Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 3.002.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
36 | Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 4.503.000 |
37 | Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 3.002.000 |
38 | Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 3.002.000 |
39 | Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 3.002.000 |
40 | Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 4.503.000 |
41 | Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 3.002.000 |
42 | Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 3.002.000 |
43 | Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 3.002.000 |
44 | Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 3.002.000 |
45 | Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 4.503.000 |
46 | Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 3.002.000 |
47 | Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 3.002.000 |
48 | Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | 3.002.000 |
49 | Phạm Tung (Nguyễn Chí Thanh cũ) | Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh | 17.000.000 |
50 |
Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ) |
16.250.000 |
Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Suối Vườn Điều | 14.375.000 | ||
51 | Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến | 5.606.000 |
52 | Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến | 5.606.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
53 | Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến | 3.737.000 |
54 | Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến | 7.475.000 |
55 | Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến | 4.604.000 |
56 |
Lê Lợi | Đường CMT8 - Đường 30/4 | 15.375.000 |
Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo | 11.250.000 | ||
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung | 9.000.000 | ||
57 |
Quang Trung | Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa) |
7.500.000 |
58 | Nguyễn Trãi (Lê Văn Tám cũ) | Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang) | 15.625.000 |
59 | Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | 5.156.000 |
60 | Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | 6.875.000 |
61 | Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | 5.156.000 |
62 | Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | 6.875.000 |
63 | Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | 5.156.000 |
64 | Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | 6.875.000 |
65 | Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | 3.437.000 |
66 | Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | 6.875.000 |
67 | Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | 6.875.000 |
68 | Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | 6.875.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
69 | Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | 5.156.000 |
70 |
Đường C.M.T.8 | Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt | 10.000.000 |
Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9 | 13.750.000 | ||
Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ | 15.625.000 | ||
Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan | 32.500.000 | ||
Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) | 33.750.000 | ||
Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) |
32.500.000 | ||
71 |
Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 (Quang Hải) - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
7.388.000 |
72 | Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 5.156.000 |
73 | Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 5.156.000 |
74 | Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 5.156.000 |
75 | Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân | 7.734.000 |
76 | Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 5.156.000 |
77 | Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 5.156.000 |
78 | Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 5.156.000 |
79 | Hẻm 35 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.734.000 |
80 | Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học | 5.156.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
81 | Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.734.000 |
82 |
Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học |
7.734.000 |
83 | Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.734.000 |
84 | Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 5.156.000 |
85 | Hẻm 46 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học | 7.734.000 |
86 | Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 5.156.000 |
87 | Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.734.000 |
88 | Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 5.156.000 |
89 | Hẻm 51 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.734.000 |
90 | Hẻm 52 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.734.000 |
91 | Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
92 | Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
93 | Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
94 | Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
95 | Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
96 | Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
97 | Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
98 | Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
99 | Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
100 | Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
101 | Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
102 | Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
103 | Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
104 | Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường | 6.825.000 |
105 | Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường | 9.100.000 |
106 | Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường | 6.825.000 |
107 | Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót | 9.100.000 |
108 | Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
109 |
Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 đường Huỳnh Tấn Phát |
9.100.000 |
110 | Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
111 | Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót | 9.100.000 |
112 | Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
113 |
Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát |
9.100.000 |
114 | Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót | 9.100.000 |
115 | Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót | 9.100.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
116 | Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
117 | Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót | 9.100.000 |
118 | Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
119 |
Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát |
9.100.000 |
120 | Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
121 | Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
122 |
Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát |
4.550.000 |
123 | Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
124 |
Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát |
6.825.000 |
125 | Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | 7.388.000 |
126 | Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 1 Đường Cơ Thánh Vệ | 9.100.000 |
127 |
Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ |
9.100.000 |
128 |
Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ |
6.825.000 |
129 |
Nguyễn Thái Học | Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi | 16.250.000 |
Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha | 16.250.000 | ||
130 | Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến | 5.430.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
131 | Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến | 5.430.000 |
132 | Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến | 5.430.000 |
133 | Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến | 5.430.000 |
134 | Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến | 5.430.000 |
135 |
Võ Thị Sáu | Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ) |
16.250.000 |
136 | Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | 5.429.000 |
137 | Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | 5.429.000 |
138 | Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | 7.238.000 |
139 | Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | 5.429.000 |
140 | Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | 5.429.000 |
141 | Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | 7.238.000 |
142 |
Hoàng Lê Kha | Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn) |
21.938.000 |
143 | Hẻm 1 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | 5.137.000 |
144 | Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | 5.137.000 |
145 | Hẻm 5 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | 7.705.000 |
146 | Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | 5.137.000 |
147 | Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | 5.137.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
148 | Hẻm 12 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | 7.705.000 |
149 | Hẻm 13 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | 7.705.000 |
150 | Hẻm 14 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha - HẺM 6 NTH | 7.705.000 |
151 | Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | 5.137.000 |
152 | Đường 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài) | Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4 | 15.375.000 |
153 |
Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu) | Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) - Bùng binh cửa 7 ngoại ô |
15.625.000 |
Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) |
15.625.000 | ||
Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một) |
15.625.000 | ||
154 | Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | 4.894.000 |
155 | Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | 3.263.000 |
156 | Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | 4.894.000 |
157 | Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | 4.894.000 |
158 | Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | 3.263.000 |
159 | Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | 4.894.000 |
160 | Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | 4.894.000 |
161 | Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | 4.894.000 |
162 | Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | 4.894.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
163 | Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | 4.894.000 |
164 | Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | 4.894.000 |
165 | Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | 4.894.000 |
166 | Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | 4.894.000 |
167 | Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | 4.894.000 |
168 | Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | 4.894.000 |
169 |
Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ) | Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường Trưng Nữ Vương |
11.250.000 |
Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu | 9.688.000 | ||
170 | Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện | Đường Võ Văn Truyện - Nhà dân | 4.116.000 |
171 | Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện | Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 5, Ngô Gia Tự | 2.226.000 |
172 | Hẻm số 4 Đường Võ Văn Truyện | Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 2, Ngô Gia Tự | 2.226.000 |
173 |
Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố) | Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) |
12.725.000 |
Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP | 13.613.000 | ||
Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống |
8.750.000 | ||
174 | Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu | Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Trương Nữ Vương | 2.142.000 |
175 | Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu | Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân | 4.266.000 |
176 | Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu | Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Hồ Văn Lâm | 3.213.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
177 |
Nguyễn Đình Chiểu | Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP cũ) |
9.375.000 |
178 | Ngô Gia Tự | Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu | 9.375.000 |
179 | Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 4, Đường Võ Văn Truyện | 2.176.000 |
180 | Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân | 2.176.000 |
181 | Hẻm số 4 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân | 2.176.000 |
182 | Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 2, Đường Võ Văn Truyện | 3.264.000 |
183 | Hẻm số 6 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân | 2.176.000 |
184 | Hẻm số 7 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân | 2.176.000 |
185 | Hẻm số 9 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Đình Chiểu | 2.176.000 |
186 | Hẻm số 11 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân | 2.176.000 |
187 | Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân | 3.264.000 |
188 | Hẻm số 12 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản | 1.088.000 |
189 | Hẻm số 14 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản | 1.088.000 |
190 |
Trương Quyền | Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế) |
10.625.000 |
191 | Hẻm số 3 Đường Trương Quyền | Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự | 2.408.000 |
192 | Hẻm 6 Đường Trương Quyền | Đường Trương Quyền - Hết tuyến | 3.612.000 |
193 | Hẻm số 7 Đường Trương Quyền | Đường Trương Quyền - Vào chợ TP | 3.612.000 |
194 |
Trưng Nữ Vương | Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế) |
6.625.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
|
| Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà) |
5.125.000 |
195 | Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân | 764.000 |
196 | Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trương Nữ Vương - Đường Phạm Văn Chiêu | 1.528.000 |
197 | Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 15, Đường 30/4 | 1.146.000 |
198 | Hẻm 5 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến | 2.292.000 |
199 | Hẻm số 6 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 3, Đường Yết Kiêu | 1.528.000 |
200 | Hẻm số 7 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trương Nữ Vương - Hết tuyến | 2.292.000 |
201 | Hẻm 7 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến | 1.528.000 |
202 | Hẻm 7A Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến | 2.292.000 |
203 | Hẻm số 8 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân | 1.528.000 |
204 | Hẻm 13 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến | 1.528.000 |
205 |
Yết Kiêu | Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản | 8.125.000 |
Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt | 6.000.000 | ||
Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương | 4.750.000 | ||
206 | Hẻm số 1 Đường Yết Kiêu | Đường Yết Kiêu - Đường Trương Nữ Vương | 1.179.000 |
207 | Hẻm số 3 Đường Yết Kiêu | Đường Yết Kiêu - Hẻm 6,Trương Nữ Vương | 1.179.000 |
208 | Phan Chu Trinh | Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi | 6.250.000 |
209 | Tua Hai | Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh | 8.750.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
210 | Hẻm số 1 nhánh 1 Đường Tua 2 | Đường Tua 2 - Đường Phan Châu Trinh | 1.965.000 |
211 | Hẻm số 1 nhánh 2 Đường Tua 2 | Đường Tua 2 - Nhà dân | 1.965.000 |
212 |
Nguyễn Văn Tốt | Đường CMT8 - Đường Tua Hai | 5.875.000 |
Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi | 5.000.000 | ||
Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám) |
3.500.000 | ||
Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt | 3.375.000 | ||
213 |
Trần Quốc Toản | Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú) |
13.750.000 |
214 | Hẻm Đường Trần Quốc Toản | Đường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) - Nhà dân | 3.073.000 |
215 | Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản | Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới | 1.511.000 |
216 | Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản | Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới | 1.511.000 |
217 | Hàm Nghi | Đường CMT8 - Đường Quang Trung | 13.750.000 |
218 |
Trương Định | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ) |
6.250.000 |
219 |
Pasteur | Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ) |
13.750.000 |
220 | Hẻm 1 Đường Pasteur | Đường Pasteur - Nhà dân | 3.008.000 |
221 | Hẻm 3 Đường Pasteur | Đường Pasteur - Nhà dân | 4.512.000 |
222 | Hẻm số 5 Đường Pasteur | Đường Pasteur - Đường Pasteur | 4.512.000 |
223 |
Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi) | Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung |
6.500.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
224 | Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám | Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung | 1.591.000 |
225 |
Nguyễn Văn Cừ | Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai |
6.250.000 |
226 | Đoạn đường | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hàm Nghi | 2.074.000 |
227 | Nguyễn Thị Minh Khai | Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng Đạo | 13.750.000 |
228 | Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
3.132.000 |
229 | Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân | 3.132.000 |
230 | Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân | 3.132.000 |
231 |
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) | Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | 13.125.000 |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền |
9.188.000 | ||
Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20) | 6.431.000 | ||
232 | Hẻm 1 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường | 1.969.000 |
233 | Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường | 2.756.000 |
234 | Hẻm 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh mới | 1.378.000 |
235 | Hẻm 5 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường | 2.756.000 |
236 | Hẻm 6 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường | 1.378.000 |
237 | Hẻm 8 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường | 1.286.000 |
238 | Hẻm 10 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường | 1.929.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
239 | Hẻm 12 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường | 1.286.000 |
240 | Hẻm 14 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường | 1.286.000 |
241 | Hẻm 16 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường | 1.286.000 |
242 | Mương đường trước BV phục hồi chức năng | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường | 2.625.000 |
243 |
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) | Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều) |
15.000.000 |
244 | Hẻm 1 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | 4.500.000 |
245 | Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | 6.000.000 |
246 | Hẻm 3 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | 4.500.000 |
247 | Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | 6.000.000 |
248 | Nhánh hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ- hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ | Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ |
1.667.000 |
249 | Hẻm 5 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | 4.500.000 |
250 | Hẻm 7 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | 4.500.000 |
251 | Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | 4.500.000 |
252 | Hẻm 11 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | 4.500.000 |
253 | Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | 4.500.000 |
254 | Hẻm 15 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | 4.500.000 |
255 | Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | 6.000.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
256 | Hẻm 17A Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | 4.500.000 |
257 | Nhánh hẻm 17-19 Đường Điện Biên Phủ | Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ |
4.000.000 |
258 | Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | 6.000.000 |
259 | Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | 6.000.000 |
260 | Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | 6.000.000 |
261 |
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) | Đường CMT8 - Đường Trường Chinh | 11.250.000 |
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều | 6.250.000 | ||
262 | Hẻm 1 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | 2.250.000 |
263 | Hẻm 3 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | 2.250.000 |
264 | Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | 3.375.000 |
265 | Hẻm 7 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | 2.250.000 |
266 | Hẻm 8 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | 2.250.000 |
267 | Hẻm 11 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | 2.250.000 |
268 | Hẻm 13 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | 2.250.000 |
269 | Hẻm 15 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | 2.250.000 |
270 | Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | 3.375.000 |
271 | Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | 3.375.000 |
272 | Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | 3.375.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
273 | Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | 3.912.000 |
274 |
Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) | Đường CMT8 - Đường Trường Chinh | 13.750.000 |
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều | 9.625.000 | ||
275 |
Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
4.125.000 |
276 |
Hẻm 3 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
5.500.000 |
277 |
Hẻm 4 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
2.750.000 |
278 |
Hẻm 5 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
5.500.000 |
279 |
Hẻm 7 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
5.500.000 |
280 |
Hẻm 9 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
5.500.000 |
281 | Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 9 Cơ Thánh vệ | 5.500.000 |
282 | Nhánh hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát | Hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 3 Cơ Thánh Vệ | 4.157.000 |
283 |
Hẻm 11 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
5.500.000 |
284 | Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 11 Cơ Thánh vệ | 4.125.000 |
285 |
Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
5.500.000 |
286 | Hẻm 14 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 13 Cơ Thánh vệ | 5.500.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
287 | Hẻm 15 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường | 5.500.000 |
288 | Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ | 4.125.000 |
289 | Hẻm 17 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường | 5.500.000 |
290 | Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17A Cơ Thánh vệ | 5.500.000 |
291 |
Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
5.500.000 |
292 | Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ | 4.125.000 |
293 | Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường | 5.500.000 |
294 | Hẻm 22 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ | 1.375.000 |
295 | Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ | 5.500.000 |
296 | Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ | 5.500.000 |
297 | Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường | 3.850.000 |
298 | Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ | 3.850.000 |
299 | Hẻm 31A Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ | 1.925.000 |
300 | Hẻm 32 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường | 1.444.000 |
301 | Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ | 3.850.000 |
302 | Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ | 3.850.000 |
303 | Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm) | Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân | 15.625.000 |
304 | Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 6.894.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
305 | Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 5.171.000 |
306 | Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 3.447.000 |
307 | Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 5.171.000 |
308 | Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 6.894.000 |
309 | Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 6.894.000 |
310 | Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 6.894.000 |
311 | Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 6.894.000 |
312 | Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 5.171.000 |
313 | Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 6.894.000 |
314 | Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 5.171.000 |
315 | Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 6.894.000 |
316 | Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 5.171.000 |
317 | Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 6.894.000 |
318 | Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 6.894.000 |
319 | Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 5.171.000 |
320 | Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 5.171.000 |
321 | Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | 6.894.000 |
322 |
Huỳnh Công Giản (Đường mới) | Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) |
9.375.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
|
| Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ) |
8.125.000 |
323 | Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | 3.328.000 |
324 | Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | 1.109.000 |
325 | Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | 1.109.000 |
326 | Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | 2.219.000 |
327 | Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | 3.328.000 |
328 | Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | 2.219.000 |
329 | Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | 3.328.000 |
330 | Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | 3.594.000 |
331 | Hẻm 10a Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | 1.797.000 |
332 | Hẻm 12 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | 1.797.000 |
333 | Hẻm 14 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | 1.797.000 |
334 |
Đặng Ngọc Chinh (Đường 1) | Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L) |
13.125.000 |
335 |
Đường 2 | Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trương Tùng Quân |
6.250.000 |
336 |
Đường Trần Ngọc Ẩn | Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
6.250.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
337 |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) | Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
16.250.000 |
338 | Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến | 5.606.000 |
339 | Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến | 5.606.000 |
340 | Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến | 5.606.000 |
341 |
Đường Nguyễn Hữu Dụ | Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
11.250.000 |
342 |
Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) | Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
13.750.000 |
343 | Đường M | Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | 11.250.000 |
344 | Đặng Văn Lý (Đường L) | Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | 13.750.000 |
345 | Nguyễn Văn Thắng (Đường K) | Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | 13.750.000 |
346 |
Trường Chinh (Đường I) | Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | 16.250.000 |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh |
15.000.000 | ||
Trụ sở Công an tỉnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) | 12.500.000 | ||
347 |
Đường H | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
10.000.000 |
348 |
Đường G | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
10.000.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
349 |
Đường E | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
10.000.000 |
350 | Dương Minh Châu (Đường F) | Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | 15.625.000 |
351 | Trương Tùng Quân (Đường Đ) | Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | 15.625.000 |
352 | Lê Duẩn (Đường C) | Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | 16.250.000 |
353 | Lê Duẩn nối dài | Nguyễn Chí Thanh - Cuối tuyến | 16.250.000 |
354 |
Đường B | Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
8.750.000 |
355 | Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới) | Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân | 4.375.000 |
356 | Đường M-N (Đường mới) | Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu | 5.938.000 |
357 |
Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt) | Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư | 2.875.000 |
Khu tái định cư - Ranh Phường 1 cũ -Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều) |
2.300.000 | ||
358 | Hồ Văn Lâm | Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu | 7.500.000 |
359 | Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm | Đường Hồ Văn Lâm - Nhà dân | 1.737.000 |
360 |
Phạm Văn Xuyên (Đường 6) | Đường CMT8 - B4 cũ | 13.750.000 |
B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I) | 13.125.000 | ||
361 | Phạm Công Khiêm | Đường 30/4 - Hết tuyến | 10.625.000 |
362 | Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) | Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) |
6.125.000 |
363 | Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót | Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) | 2.804.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
364 | Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót | Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) | 2.804.000 |
365 | Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót | Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) | 2.804.000 |
366 | Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót | Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) | 2.804.000 |
367 | Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót | Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) | 2.804.000 |
368 | Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót | Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) | 2.804.000 |
369 | Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót | Đường 21A Điện Biên Phủ - Hết khu dân cư | 2.804.000 |
370 | Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối) | 2.804.000 |
371 | Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối) | 2.804.000 |
372 | Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót - Hết khu dân cư | 2.804.000 |
373 | Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu Thọ | 2.804.000 |
374 | Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu Thọ | 2.804.000 |
375 | Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới | 2.804.000 |
376 | Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới | 2.804.000 |
377 | Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh cũ | 2.804.000 |
378 | Đường Lương Thế Vinh | Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Trãi | 8.125.000 |
379 | Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh | Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến | 2.714.000 |
380 | Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh | Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến | 2.714.000 |
381 | Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh | Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến | 2.714.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
382 | Lê Trọng Tấn | Trường Chinh cũ - Điện Biên Phủ | 6.125.000 |
383 | Đường Bế Văn Đàn | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trường Chinh | 11.257.000 |
384 |
Đường 9A Trường Chinh | Đường Trường Chinh - cuối Hẻm 69 Cách Mạng Tháng 8 (Trường HLK) |
11.257.000 |
385 | Đ.cặp ngân hàng ACB (N11) | Đường 30/4 - Hết tuyến | 7.533.000 |
386 | Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà) | Giao đường N11 - Giao đường N9 | 4.688.000 |
387 | Đ.D10 | Đường Trương Tùng Quân - N9 | 6.334.000 |
388 | Đ.N9 (cặp Khách sạn Hòa Bình cũ) | Đường 30/4 - Đặng Ngọc Chinh | 6.888.000 |
389 | Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố | Đường Đặng Ngọc Chinh - Đường D10 | 5.980.000 |
390 | Đường tổ 10, khu phố 5 | Đường Đặng Ngọc Chinh - Hết tuyến | 5.980.000 |
391 | Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh) | Đường D11 - Giao đường song song đường Đặng Ngọc Chinh |
4.186.000 |
392 | Đường sau Ngân hàng BIDV | Đường Dương Minh Châu - Hết tuyến | 5.098.000 |
393 | Đường Xuân Hồng | Đường Dương Minh Châu - Đường Trường Chinh | 6.797.000 |
394 | Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh | Giao đường N20 - Giao đường Phạm Tung | 5.273.000 |
395 | Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh | Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết tuyến | 5.273.000 |
396 | Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách Mạng Tháng 8 | 99 đường Cách Mạng Tháng 8 - 101 đường Cách Mạng Tháng 8 |
7.036.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 2.595.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.478.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.989.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.014.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.096.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 505.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 |
Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố | Trần Quốc Toản | 13.750.000 |
Đường QH17 | 8.760.000 | ||
Đường QH18 | 6.721.000 | ||
Đường QH20 | 13.750.000 | ||
Đường nội bộ còn lại | 4.446.000 | ||
2 | Khu dân cư Vincom | Đường nội bộ trong khu dân cư | 7.004.000 |
3 | Khu dân cư Mai Anh | Đường nội bộ trong khu dân cư | 7.004.000 |
4 |
Khu tái định cư Phường 3 | Đường Nguyễn Văn Thắng | 19.000.000 |
Đường Đặng Ngọc Chinh | 19.000.000 | ||
Đường nội bộ trong khu tái định cư | 12.300.000 | ||
5 |
Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3 | Đường Phạm Tung | 22.000.000 |
Đường Đặng Ngọc Chinh | 19.000.000 | ||
Đường nội bộ trong khu tái định cư | 12.300.000 | ||
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 404.000 | ||
- PHƯỜNG BÌNH MINH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
Quốc Lộ 22B | Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (cũ) (hướng đi Ngã ba Đông Á |
5.000.000 |
Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM - Châu Thành (hướng Tân Biên) |
4.800.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
Bời Lời (Đường 790 cũ) | Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ | 11.250.000 |
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) |
7.500.000 | ||
2 | Đại Lộ 30/4 | Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y | 25.000.000 |
3 | ĐT 784 | Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng | 5.000.000 |
4 | ĐT 790 | Quán đồi xanh - đường kheđol - suối đá | 750.000 |
5 | ĐT 793 | Ngã tư Tân Bình - Ranh BM- Trà Vong (hướng Tân Biên) | 3.060.000 |
6 |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) | Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh | 3.840.000 |
Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió | 3.000.000 | ||
Cầu Gió - ĐT 785 | 1.680.000 | ||
7 |
Trần Phú (ĐT 785 cũ) | Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây | 7.500.000 |
Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương | 5.250.000 | ||
Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh - Tân Phú | 3.000.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Nguyễn Chí Thanh | Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời | 14.375.000 |
2 | Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) | Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời | 6.875.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
3 | Đường 11-12 HVT | Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời | 2.750.000 |
4 | Đường 7-8 HVT | Hẻm 121 đường 53 - Đường Huỳnh Tấn Phát | 2.750.000 |
5 | Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối khu dân cư Ninh Lộc | 2.750.000 |
6 |
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) | Đường Bời Lời - Hết mép nhựa hiện trạng (900m tính từ đường Bời Lời) |
6.875.000 |
Hết mép nhựa hiện trạng - Suối Vườn Điều | 3.437.000 | ||
7 | Đường Sến Quỳ | Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) | 3.625.000 |
8 |
Đường số 22 | Đường Trần Phú - Cầu Bến Dầu | 3.625.000 |
Cầu Bến Dầu - Ngã 4 Bình Minh | 3.000.000 | ||
9 | Đường số 4 Trần Phú | Trần Phú - Cuối tuyến (hết đường nhựa) | 4.750.000 |
10 | Hẻm 14 đường số 4 Trần Phú | Đường số 4 - Đường số 2 | 2.850.000 |
11 | Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú | Đường số 4 - Đường số 2 | 2.850.000 |
12 | Đường số 3 Trần Phú | Đường Trần Phú - Kênh TN 11 | 2.375.000 |
13 | Đường số 5 Trần Phú | Đường Trần Phú - Hết đường nhựa | 1.500.000 |
14 | Đường số 8 Trần Phú | Đường Trần Phú - Hết nhựa trước KDL Long Điền Sơn | 3.000.000 |
15 | Đường vào Trường Bắn | Đường Trần Phú - Đường vành đai núi | 2.000.000 |
16 | Hẻm 105 Đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Hết khu dân cư giáp ruộng | 1.088.000 |
17 | Hẻm 119 Đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Đường số 3 Trần Phú | 1.088.000 |
18 | Hẻm 12 Đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Chân núi bà đen | 600.000 |
19 | Hẻm 242 Trần Phú | Đường Trần Phú - Hết nhựa giáp kênh TN 11 | 3.000.000 |
20 | Hẻm 285 Đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Hết đường BTXM | 1.500.000 |
21 | Hẻm 323 Đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Đường số 5 | 3.000.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
22 | Hẻm 392 Đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Ngã rẽ nhà dân | 725.000 |
23 | Hẻm 591 Đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng | 1.500.000 |
24 | Hẻm 77 Đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng | 1.088.000 |
25 | Hẻm số 6 Đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Hết đường BTXM | 2.400.000 |
26 | Hẻm Tổ 1 Đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Đường số 1 Đường ĐT 784 | 1.050.000 |
27 | Hẻm Tổ 2 Đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Hết đường đất | 1.575.000 |
28 | Hẻm Tổ 7 Đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Đường vành đai núi | 600.000 |
29 | Hẻm vào mỏ đá Nhật Quang | Đường Trần Phú - Đường vành đai núi | 600.000 |
30 | Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) | Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời | 14.375.000 |
31 | Đường số 43 Điện Biên Phủ | Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | 3.800.000 |
32 | Đường số 44A Điện Biên Phủ | Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | 3.800.000 |
33 | Đường số 49 – 50 Điện Biên Phủ | Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | 4.275.000 |
34 | Đường số 63 – 64 Điện Biên Phủ | Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | 2.375.000 |
35 | Đường số 51 – 52 Điện Biên Phủ | Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | 4.275.000 |
36 | Đường số 61 – 62 Điện Biên Phủ | Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | 2.375.000 |
37 | Đường số 65 – 66 Điện Biên Phủ | Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | 2.375.000 |
38 | Đường số 57 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 65 | 4.750.000 |
39 | Đường số 58 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh | 4.750.000 |
40 | Đường số 68 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh | 4.275.000 |
41 | Hẻm 41 đường 57 Điện Biên Phủ | Đường 57 Điện Biên Phủ - Hẻm 112 đường 17 Bời Lời | 2.375.000 |
42 | Hẻm 53 đường 57 Điện Biên Phủ | Đường 57 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa | 2.375.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
43 | Hẻm số 54 Đường Điện Biên Phủ | Đường 42 Điện Biên Phủ - Đường 60 Điện Biên Phủ | 4.750.000 |
44 | Đường số 53 Điện Biên Phủ | Nguyễn Chí Thanh - Điện Biên Phủ | 4.750.000 |
45 |
Hẻm 121 đường 53 Điện Biên Phủ | Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường số 7 Huỳnh Văn Thanh |
2.375.000 |
46 | Hẻm 7-8 đường 53 Điện Biên Phủ | Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường 57 Điện Biên Phủ | 2.375.000 |
47 | Hẻm 1 Đường số 59 Điện Biên Phủ | Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ | 2.375.000 |
48 | Hẻm 2 Đường số 59 Điện Biên Phủ | Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ | 2.375.000 |
49 | Hẻm 3A đường số 59 Điện Biên Phủ | Đường số 53 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa | 2.375.000 |
50 |
Huỳnh Văn Thanh | Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ | 4.750.000 |
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa) | 4.500.000 | ||
51 | Đường số 59 – 60 Điện Biên Phủ | Đường Huỳnh Văn Thanh - Ranh Ninh Thạnh | 3.800.000 |
52 | Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 1, 2 | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng | 2.850.000 |
53 | Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 3, 4 | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng | 2.850.000 |
54 | Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 5, 6 | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường đất | 2.850.000 |
55 | Đường tổ 8-16 (hẻm 22) | đường số 22 - Khu dân cư | 864.000 |
56 |
Đường số 23 | Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến | 2.400.000 |
Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến | 1.680.000 | ||
57 | Nhánh đường số 23-ĐT 785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh | Đường 23 - Nhà dân cuối đường đất | 600.000 |
58 | Đường số 99 Đường số 23 | Đường số 23 - giáp xã Đồng Khởi | 672.000 |
59 | Đường tổ 15 | đường số 23 - Khu dân cư | 864.000 |
60 | Đường vào Khu di tích kháng chiến khu phố Giồng Cà | Đường số 23 - khu di tích kháng chiến | 960.000 |
61 | Hẻm 1 Đường số 23 | Đường số 23 - Cuối tuyến | 960.000 |
62 | Hẻm 2 Đường số 23 | Đường số 23 - cuối tuyến | 600.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
63 | Hẻm 3 Đường số 23 | Đường số 23 - Đường tổ 7 | 672.000 |
64 | Hẻm 4 Đường số 23 | Đường số 23 - Cuối tuyến | 960.000 |
65 | Hẻm 5 Đường số 23 | Đường số 23 - khu dân cư | 504.000 |
66 | Hẻm 6 Đường số 23 | Đường số 23 - khu dân cư | 504.000 |
67 | Hẻm 7 Đường số 23 | Đường số 23 - giáp kênh | 504.000 |
68 | Hẻm 8 Đường số 23 | Đường số 23 - Cuối tuyến | 504.000 |
69 | Hẻm 9 Đường số 23 | Đường số 23 - Cuối tuyến | 504.000 |
70 | Hẻm 10 Đường số 23 | Đường số 23 - Cuối tuyến | 420.000 |
71 | Hẻm 11 Đường số 23 | Đường số 23 - Cuối tuyến | 420.000 |
72 | Hẻm 13 Đường số 23 | Đường số 23 - Cuối tuyến | 420.000 |
73 | Hẻm 15 Đường số 23 | Đường số 23 - Ranh xã Đồng Khởi- Trà Vong | 672.000 |
74 | Hẻm 17 Đường số 23 | Hẻm 15, đường sô 23 - Hẻm 19 | 504.000 |
75 | Hẻm 19 Đường số 23 | Đường số 23 - Cuối tuyến | 504.000 |
76 | Hẻm 21 Đường số 23 | Hẻm 19, đường số 23 - Cuối tuyến | 504.000 |
77 | Đường số 29 | Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 -1 | 1.440.000 |
78 |
Đường số 11 | Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi - huyện Châu Thành |
1.200.000 |
79 |
Đường số 31 | Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé | 1.200.000 |
Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến | 840.000 | ||
80 | Hẻm 13 Đường 31 | Đường 31 - khu dân cư | 480.000 |
81 | Hẻm 29 Đường 31 | đường 31 - khu dân cư | 480.000 |
82 | Đường 25 Bời Lời | Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc | 4.500.000 |
83 | Đường Khedol Suối Đá | ĐT785 - Đường Bời Lời | 1.200.000 |
84 | Đường số 01-Khe dol, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh | Đ. Khedol Suối đá - Hết ranh phường Bình Minh | 720.000 |
85 | Đường Lộ 10 | ĐT785 - Cầu sắt Tân Hưng | 1.200.000 |
86 | Đường lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) | ĐT 785 - Liên xã | 1.200.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
87 | Đường số 12-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) | ĐT785 - Đường vành đai núi | 1.200.000 |
88 | Đường số 13-ĐT.785 Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh | ĐT 785 - Cuối đường Bêtông | 600.000 |
89 | Đường số 13-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) | ĐT785 - Đường số 2 | 1.200.000 |
90 | Đường số 15-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh | ĐT785 - Cuối đường đất | 900.000 |
91 | Đường số 19-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh | ĐT785 - Đường nhánh số 19.4, đường số 19 | 900.000 |
92 | Đường số 21-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) | ĐT 785 - Đường tổ 7 | 900.000 |
93 | Đường số 23-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) | ĐT 785 - Tổ 7 | 600.000 |
94 | Đường số 649-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) | ĐT 785 - 3 nhánh | 600.000 |
95 | Đường tổ 20-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) | ĐT 785 - Nhánh tổ 19 | 900.000 |
96 | Đường số 815-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) | ĐT 785 - Đường số 15 | 1.200.000 |
97 | Đường số 825-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) | ĐT 785 - Đường tổ 7 | 600.000 |
98 | Đường số 875-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh | ĐT 785 - Cuối đường bêtông | 600.000 |
99 | Đường số 888-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh | ĐT 785 - Cuối đường bê tông | 900.000 |
100 | Đường số 902-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh | ĐT 785 - Cuối đường bê tông | 900.000 |
101 | Đường số 924-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh | ĐT 785 - Cuối đường bê tông | 900.000 |
102 | Đường Tổ 13 (cặp điện thờ), Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh | ĐT 785 - Cuối đường đất | 600.000 |
103 | Hẻm 633-ĐT.785, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh | ĐT 785 - Cuối đường nhựa | 600.000 |
104 | Hẻm 907-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) | ĐT 785 - Hẻm BT 825 | 600.000 |
105 | Nhánh đường số 21-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) | ĐT 785 - Đường số 21 Thạnh Đông | 600.000 |
106 | Đường hẻm 1 khu phố Tân Trung | Đường 785 - Đường hẻm 05 | 600.000 |
107 | Đường hẻm 3-ĐT 785 | Đường 785 - Kênh tây | 1.050.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
108 | Đường hẻm 439 khu phố Tân Hòa | Đường 785 - Hết đường Sỏi đỏ | 750.000 |
109 | Đường hẻm 569 khu phố Tân Trung | Đường 785 - Hết đường đá dăm | 600.000 |
110 | Đường tổ 3 khu phố Tân Phước | Đường 785 - Cuối đường | 1.050.000 |
111 | Đường Nguyễn Công Trứ (Đường số 11 tổ 45 khu phố Tân Trung) | Đường ĐT 785 - Đường Nguyễn Khuyến | 600.000 |
112 | Đường tổ 19 khu phố Tân Phước | Đường ĐT 785 - Đường ĐT 793 | 525.000 |
113 | Đường tổ 46 khu phố Tân Phước | Đường ĐT 785 - Đường tổ 22 | 1.050.000 |
114 | Đường số 10-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) | ĐT 793 - Cầu Nang bang | 1.224.000 |
115 | Đường số 11-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) | ĐT 793 - Cầu Suối Núc (cũ) | 1.224.000 |
116 | Đường số 9-ĐT.793, Khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh | ĐT 793 - cầu suối Núc | 918.000 |
117 | Đường tổ 4-5 DT793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) | ĐT 793 - 5.6.2 | 918.000 |
118 | Đường hẻm 13-ĐT 793 | Đường ĐT 793 - Đường số 5 | 612.000 |
119 | Đường hẻm 15 ĐT 793 khu phố Tân Phước | Đường ĐT 793 - giáp đường sỏi đỏ tổ 15 | 918.000 |
120 | Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập | Đường ĐT 793 - Đường số 8 | 765.000 |
121 | Đường hẻm 33 khu phố Tân Trung | Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Công Trứ | 612.000 |
122 | Đường khu phố Tân Lập (ĐS 5 793) | Đường ĐT 793 - Giáp đường số 9 | 1.224.000 |
123 | Đường Nguyễn Khuyến | Đường ĐT 793 - Giáp Đường Đặng Thùy Trâm | 918.000 |
124 | Đường số 3 khu phố Tân Phước | Đường ĐT 793 - Suối cạn | 918.000 |
125 | Đường tổ 15 khu phố Tân Phước | Đường ĐT 793 - Hết đường Sỏi đỏ | 612.000 |
126 | Đường tổ 22 khu phố Tân Phước | Đường ĐT 793 - Bờ kênh tây | 612.000 |
127 | Đường tổ 22A khu phố Tân Phước | Đường ĐT 793 - Kênh tây | 612.000 |
128 | Đường tổ 28 khu phố Tân Phước | Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Khuyến | 612.000 |
129 | Đường tổ 37 khu phố Tân Lập | Đường ĐT 793 - Suối Trà phát | 918.000 |
130 | Đường ranh khu phố Tân Lập - Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) (ĐS 8 793) | Đường tỉnh 793 - Giáp đường Liên xã | 918.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
131 | Đường 17 – 1 | Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát | 1.900.000 |
132 | Đường số 04 Bời Lời | Đường Bời Lời - Ngã 3 về cầu Suối Đùn | 3.750.000 |
133 | Đường số 05 Bời Lời | Đường Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | 4.750.000 |
134 | Đường số 07 Bời Lời | Đường Bời Lời - Đường 59 Điện Biên Phủ | 4.750.000 |
135 | Đường số 09 Bời Lời | Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | 3.800.000 |
136 | Đường số 10 Bời Lời | Đường Bời Lời - Đường Trần Phú | 4.275.000 |
137 | Đường số 11 Bời Lời | Đường Bời Lời - Đường 53 Điện Biên Phủ | 3.800.000 |
138 | Đường số 12 Bời Lời | Đường Bời Lời - Đường Lộ Cây Viết | 4.275.000 |
139 | Đường số 14 Bời Lời | Đường Bời Lời - XN Đỉnh Cao | 4.275.000 |
140 | Đường số 15 Bời Lời | Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | 4.750.000 |
141 | Đường số 16 Bời Lời | Đường Bời Lời - Khu dân cư | 4.275.000 |
142 | Đường số 17 Bời Lời | Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | 4.750.000 |
143 | Đường số 18 Bời Lời | Đường Bời Lời - Khu dân cư | 4.275.000 |
144 | Đường số 19 Bời Lời | Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | 4.750.000 |
145 | Đường số 20 Bời Lời | Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | 4.275.000 |
146 | Đường số 21 Bời Lời | Đường Bời Lời - Khu dân cư | 4.750.000 |
147 | Đường số 22 Bời Lời | Đường Bời Lời - Khu dân cư | 4.275.000 |
148 | Đường số 24 Bời Lời | Đường Bời Lời - Khu dân cư | 4.275.000 |
149 | Đường số 26 Bời Lời | Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú | 4.275.000 |
150 | Đường số 27 Bời Lời | Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh | 4.275.000 |
151 | Đường số 28 Bời Lời | Đường Bời Lời - Cuối ruộng | 4.275.000 |
152 | Đường số 29 Bời Lời | Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh | 4.750.000 |
153 | Đường số 30 Bời Lời | Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | 4.275.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
154 | Đường số 32 Bời Lời | Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | 4.275.000 |
155 | Đường số 34 Bời Lời | Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú | 4.275.000 |
156 | Đường số 6 Bời Lời | Đường Bời Lời - Kênh TN 9- 1 | 2.250.000 |
157 | Đường tổ 7 – KP Ninh Phú | Đường Bời Lời - Đường 784 | 3.750.000 |
158 | Đường Vành Đai Núi Bà Đen | Đường Bời Lời - Đường số 12 Trần Phú | 2.100.000 |
159 | Hẻm bờ Hữu kênh Tây | Đường Bời Lời - Đường Trần Phú | 3.750.000 |
160 | Hẻm bờ tả cầu kênh K18 | Đường Bời Lời - Đường Trần Phú | 3.750.000 |
161 | Hẻm số 33 Đường Bời Lời | Đường Bời Lời - Hết đường BTXM | 1.425.000 |
162 | Đường 9-10 HVT | Đường 29 Bời Lời - Hẻm 10 đường số 7 | 2.750.000 |
163 | Đường số 55 – 56 Điện Biên Phủ | Đường 29 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | 4.750.000 |
164 | Hẻm 1 đường 24 Bời Lời | Đường 22 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời | 2.850.000 |
165 | Hẻm 13 đường 14 Bời Lời | Đường 14 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung | 2.850.000 |
166 | Hẻm 27 đường 12 Bời Lời | Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú | 2.850.000 |
167 | Hẻm 3 đường 18 Bời Lời | Đường 18 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời | 2.850.000 |
168 | Hẻm 57 đường 12 Bời Lời | Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú | 2.850.000 |
169 | Hẻm 7 đường 14 Bời Lời | Đường 12 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung | 2.850.000 |
170 | Hẻm 87 đường 21 Bời Lời | Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa | 2.700.000 |
171 | Hẻm 3 đường 32 | Đường 32 - Cuối khu dân cư Ninh Trung | 2.850.000 |
172 | Đường số 19 nhánh 1 | Đường 19 - khu dân cư | 680.000 |
173 | Đường số 1 | Đường 784 - Kênh Tây | 2.000.000 |
174 | Đường số 2 Ninh Bình | Đường 784 - Hết đường đất | 500.000 |
175 | Đường tổ 7A Ninh Phú | Đường 784 - Bờ Bắc Kênh Tây | 750.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
176 | Đường tổ 8-1 Ninh Phú | Đường 784 - Đường vào trường bắn | 750.000 |
177 | Đường tổ 8-2 Ninh Phú | Đường 784 - Hết đường Đất | 750.000 |
178 | Hẻm tổ 5 - 6 | Đường 784 - Đường vành đai núi | 750.000 |
179 | Đường 134 Đường 785 Giồng Cà | đường 785 Giồng Cà - khu dân cư | 900.000 |
180 | Đường 47 Đường 785 Giồng Cà | đường 785 Giồng Cà - khu dân cư | 1.500.000 |
181 | Đường 60 Đường 785 Giồng Cà | đường 785 Giồng Cà - khu dân cư | 900.000 |
182 | Đường 82 Đường 785 Giồng Cà | Đường 785 Giồng Cà - khu dân cư | 1.500.000 |
183 |
Đường số 17 Đường số 22 | đường 785 Giồng Cà (Đ.22) - Đường liên khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548) |
1.500.000 |
184 | Đường Đặng Thùy Trâm | Ngã tư chợ Tân Bình - Giáp bờ kênh tây | 1.224.000 |
185 | Đường hẻm 29-1 khu phố Tân Phước | Đường Đặng Thùy Trâm - Đường 22A | 612.000 |
186 | Đường hẻm 29-2 khu phố Tân Phước | Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2 | 612.000 |
187 | Đường hẻm 29-3 khu phố Tân Phước | Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh tây | 612.000 |
188 | Đường hẻm 36 khu phố Tân Trung | Đường Đặng Thùy Trâm - Suối vàng cạn | 612.000 |
189 | Đường tổ 16 khu phố Tân Phước | Đường Đặng Thùy Trâm - Đường ĐT 793 | 612.000 |
190 | Đường tổ 29 khu phố Tân Phước | Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2 | 612.000 |
191 | Đường tổ 35 khu phố Tân Trung | Đường Đặng Thùy Trâm - ĐT 793 | 612.000 |
192 | Đường 29 Bàu Lùn | Đường Bàu Lùn - khu dân cư | 1.510.000 |
193 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Ngã ba giao ĐT 785 - Giao ĐT 793 | 2.100.000 |
194 | Đường hẻm 04 khu phố Tân Trung | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Văn Trỗi | 525.000 |
195 | Đường hẻm 05 khu phố Tân Trung | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Sỏi đỏ | 630.000 |
196 | Đường hẻm 115 khu phố Tân Trung | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm | 525.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
197 | Đường hẻm 128 khu phố Tân Trung | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thùy Trâm | 1.050.000 |
198 | Đường hẻm 228 khu phố Tân Lập | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường nhựa liên xã | 525.000 |
199 | Đường tổ 19 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) | Lộ 11 - Suối Vàng | 840.000 |
200 | Đường hẻm 28 khu phố Tân Trung | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn | 1.050.000 |
201 | Đường hẻm 37 khu phố Tân Lập | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793 | 612.000 |
202 | Đường hẻm 60 khu phố Tân Trung | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm | 525.000 |
203 | Đường hẻm 66 khu phố Tân Trung | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn | 525.000 |
204 | Đường hẻm 74 khu phố Tân Trung | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá 04 | 525.000 |
205 | Đường liên xã, khu phố Tân Lập- Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793 | 1.260.000 |
206 | Đường tổ 21 khu phố Tân Trung | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến | 1.260.000 |
207 | Đường tổ 9 khu phố Tân Trung (Hẻm 27 lộ 12a) | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến | 1.260.000 |
208 | Đường hẻm 37 khu phố Tân Hòa | Đường Trần Văn trà - Hết đường đá dăm | 420.000 |
209 | Đường hẻm 41 khu phố Tân Hòa | Đường Trần Văn Trà - Hết đường BTXM | 504.000 |
210 | Đường hẻm 43 đường Trần Văn Trà khu phố Tân Hòa | Đường Trần Văn Trà - Hết đường đá 04 | 420.000 |
211 | Đường số 39 tổ 7 khu phố Tân Hòa | Đường Trần Văn Trà - KP Tân Hòa | 420.000 |
212 | Đường 19 Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - Hẻm 337 | 1.133.000 |
213 | Đường số 1 Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | 1.200.000 |
214 | Đường số 3 Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | 1.200.000 |
215 | Đường số 5 Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | 1.200.000 |
216 | Đường số 7 Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - Nghĩa địa Bình Minh | 1.200.000 |
217 | Đường số 11 Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | 1.133.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
218 | Đường số 13 Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - Đường số 15 | 1.133.000 |
219 | Đường số 14 Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | 1.133.000 |
220 | Đường số 15 Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - giáp xã Đồng Khởi | 1.133.000 |
221 | Đường số 17 Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - Hẻm 15A | 1.133.000 |
222 | Đường số 24 Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | 1.888.000 |
223 | Đường số 28 Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | 1.133.000 |
224 | Đường số 427 Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | 1.133.000 |
225 | Đường số 540 Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | 1.133.000 |
226 | Đường số 7 khu phố Tân Lập | Đường ĐT 793 - Đường tổ 37A | 612.000 |
227 | Đường tổ 1-7 - (Đường 29) | Đường Trần Văn Trà - kênh | 1.888.000 |
228 | Đường tổ 3-1 | Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | 1.133.000 |
229 | Đường tổ 3-9 | Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | 1.133.000 |
230 | Hẻm 123 Đường Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | 1.133.000 |
231 | Hẻm 21 Đường Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | 1.133.000 |
232 | Hẻm 25 Đường Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - đường tổ 4-14 | 1.133.000 |
233 | Hẻm 27 Đường Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | 1.133.000 |
234 | Hẻm số 331 Đường Trần Văn Trà | Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | 755.000 |
235 | Đường số 22 Quốc Lộ 22B | Quốc lộ 22B - Hẻm 7 | 1.440.000 |
236 | Đường số 23 Quốc lộ 22B | Quốc lộ 22B - Hẻm 21 | 1.440.000 |
237 | Đường số 25 Quốc lộ 22B | Quốc lộ 22B - Hẻm 37 | 1.440.000 |
238 | Đường số 26 Quốc lộ 22B | Quốc lộ 22B - Hẻm 11 | 1.440.000 |
239 | Đường số 27 Quốc lộ 22B | Quốc lộ 22B - Khu dân cư | 1.440.000 |
240 | Đường số 30 Quốc Lộ 22B | Quốc lộ 22B - Hẻm 1 | 1.440.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
241 | Đường 5.6.2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) | Đường số 11 - Đường số 9 | 612.000 |
242 | Đường hẻm 13 khu phố Tân Lập | Đường số 5 - Đường tổ 37A | 612.000 |
243 | Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập | Đường số 5 - Đường tổ 37A | 734.000 |
244 | Đường hẻm 14B khu phố Tân Lập | Đường số 5 - Giáp đường nhựa tổ 37A | 612.000 |
245 | Đường hẻm 14C khu phố Tân Lập | Đường số 5 - Đường tỉnh 793 | 612.000 |
246 | Đường hẻm 26 khu phố Tân Hòa | Đường số 35 - Hết đường đá dăm | 420.000 |
247 | Đường tổ 26 khu phố Tân Hòa | Đường số 35 - Đường số 35 | 420.000 |
248 | Đường hẻm 35 khu phố Tân Hòa | Đường số 35 - Hết đường đá dăm | 504.000 |
249 | Đường nhánh phải 35 khu phố Tân Hòa | Đường số 35 - Giáp đường nhựa tổ 40 | 420.000 |
250 | Đường nhánh hẻm 39 khu phố Tân Hòa | Đường số 39 tổ 7 - Hết đường đá dăm | 420.000 |
251 | Đường hẻm 47-1 khu phố Tân Hòa | Đường số 35 - Hết đường đá dăm | 420.000 |
252 | Đường hẻm 47-2 khu phố Tân Hòa | Đường số 35 - Hết đường đá dăm | 420.000 |
253 | Đường hẻm 46-1 khu phố Tân Phước | Đường tổ 46 - Hết đường BTXM | 945.000 |
254 | Đường hẻm 46-2 khu phố Tân Phước | Đường tổ 46 - Hết đường BTXM | 945.000 |
255 | Đường hẻm 49 khu phố Tân Lập | Đường số 5 - Hết đường Sỏi đỏ | 612.000 |
256 | Đường hẻm TN11 khu phố Tân Hòa | Kênh tây - Hết đuờng đá dăm | 750.000 |
257 | Đường khu phố Tân Hòa (ĐS 35 Trần Văn Trà) | Kênh tây - Đường Trần Văn Trà | 504.000 |
258 | Đường tổ 20-1 khu phố Tân Hòa | Kênh tây - Hết đường đá dăm | 750.000 |
259 | Đường tổ 20-2 khu phố Tân Hòa | Kênh tây - Hết đường đá dăm | 750.000 |
260 | Đường tổ 20-3 khu phố Tân Hòa | Kênh tây - Hết đường đá dăm | 750.000 |
261 | Đường tổ 42 khu phố Tân Hòa | Kênh tây - Hết đường đá dăm | 750.000 |
262 | Đường tổ 47A khu phố Tân Hòa | Kênh TN 15-2 - Kênh TN 13 | 420.000 |
263 | Đường tổ 47B khu phố Tân Hòa | Kênh TN 15 - Hết đường Sỏi đỏ | 420.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
264 | Đường liên Khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548) | Đường tổ 3 khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Đường 540 khu phố Kinh Tế |
1.057.000 |
265 | Đường liên xã Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) | Lộ 10 - Lộ 12A | 840.000 |
266 | Đường nhánh đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) | Đường số 1 - Suối Vàng | 600.000 |
267 | Đường nhánh đường số 9-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) |
Đường số 9 - ĐT 793 |
612.000 |
268 | Đường nhánh số 19.1, đường số 19, âp Thạnh Đông, phường Bình Minh | Tổ 7 - Cuối đường đất | 600.000 |
269 | Đường nhánh số 19.2, đường số 19, âp Thạnh Đông, phường Bình Minh | Tổ 7 - Cuối đường bêtông | 600.000 |
270 | Đường nhánh số 19.3, đường số 19, âp Thạnh Đông, phường Bình Minh | Tổ 7 - Cuối đường đất | 600.000 |
271 | Đường nhánh số 19.4, đường số 19, âp Thạnh Đông, phường Bình Minh | Tổ 7 - Cuối đường đất | 600.000 |
272 | Đường nhánh số 19.5, đường số 19, âp Thạnh Đông, phường Bình Minh | Tổ 7 - Cuối đường bêtông | 600.000 |
273 | Đường nhánh số 2.1, đường số 2-Lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) |
đường số 2 - ĐT 785 |
3.000.000 |
274 | Đường nhánh số 2.2, đường số 2 -Lộ 10, âp Thạnh Lợi, phường Bình Minh | Đường số 2 - Cuối đường đất | 600.000 |
275 | Đường nhánh số 2.3, đường số 2 -Lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh |
đường số 2 - Cuối đường đất |
612.000 |
276 | Đường nhánh tổ 19 đường số 2, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh | Đường số 2 - Đường tổ 20 ĐT 785 | 450.000 |
277 | Đường Nhánh tổ 5-Tổ 16 Thạnh Lợi, phường Bình Minh | Đường tổ 5 - Cuối đường đất | 450.000 |
278 | Đường Nhánh tổ 5-Tổ 18 Thạnh Lợi, phường Bình Minh | Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông | 540.000 |
279 | Đường nối tiếp số 10 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh | Đường số 10 - Đường tổ 23 Thạnh Lợi | 600.000 |
280 | Đường số 1 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) | Lộ 10 - Đường 649 | 720.000 |
281 | Đường số 10 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) | Lộ 10 - Đường số 14 | 840.000 |
282 | Đường số 11 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh | Lộ 10 - cuối đường nhựa | 720.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
283 | Đường số 12 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh | Lộ 10 - cuối đường nhựa | 720.000 |
284 | Đường số 12-ĐT.793 (DX 6), khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) | Lộ 10 - DT 793 | 1.224.000 |
285 | Đường số 13 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh | Lộ 10 - cuối đường nhựa | 720.000 |
286 | Đường số 7 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh | Lộ 10 - cuối đường nhựa | 600.000 |
287 | Đường số 8 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh | Lộ 10 - Cuối đường bêtông | 600.000 |
288 | Đường số 14 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh | Lộ 10 - Đường số 10 Lộ 10 | 720.000 |
289 | Đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) | Lộ 10 - Lộ 11 | 840.000 |
290 | Đường số 17 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) | Lộ 10 - Liên xã | 720.000 |
291 | Đường số 2 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh | Lộ 10 - Suối Núc | 720.000 |
292 | Đường số 3 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) | Lộ 10 - Lộ 11 | 840.000 |
293 | Đường số 4 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) | Lộ 10 - Đường số 2 | 720.000 |
294 | Đường số 5 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh | Lộ 10 - Đường số 3, Lộ 10 | 840.000 |
295 | Đường số 6 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh | Lộ 10 - cuối đường đất | 600.000 |
296 | Đường số 9 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh | Lộ 10 - cuối đường nhựa | 720.000 |
297 | Đường số 14 lộ 10 nối dài, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh | Giao lộ 14-10 - Cuối đường bêtông | 734.000 |
298 | Đường số 2 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh | Liên xã - suối vàng | 765.000 |
299 | Đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) | Lộ 11 - Tổ 18-Lộ 11 | 720.000 |
300 | Đường số 3 lộ 11, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh | Lộ 11 - Đường số 2 Liên xã | 720.000 |
301 | Đường số 4 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh | Liên xã - Đường số 15 | 765.000 |
302 | Đường số 45 – 46 Điện Biên Phủ | Khu dân cư hết đường nhựa - Ranh Ninh Thạnh | 3.800.000 |
303 | Đường số 47 – 48 Điện Biên Phủ | Kênh TN 7-6 - Ranh Ninh Thạnh | 2.375.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
304 | Đường số 63, khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh | Liên xã - đường 5.2 | 551.000 |
305 | Đường số 8-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) | Liên xã - DT 793 | 918.000 |
306 | Đường tổ 5-1, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) | Liên xã - đường 5.2 | 551.000 |
307 | Đường tổ 11 (hẻm 13) | đường số 26 - Khu dân cư | 864.000 |
308 | Đường tổ 11 (hẻm 25) | đường số 26 - Khu dân cư | 840.000 |
309 | Đường tổ 12-16 đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) |
Đường số 15 - số 4 LX |
630.000 |
310 | Đường tổ 14B | Đường số 7, Đ. Trần Văn Trà - Khu dân cư | 840.000 |
311 | Đường tổ 17 đối diện đường tổ 12-16, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) |
Đường số 15 - Lộ 11 |
840.000 |
312 | Đường tổ 1-8 | đường số 19 - đường số 15 | 1.057.000 |
313 | Đường tổ 23, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) | Đường số 2 - Cầu Tân Hưng | 600.000 |
314 | Đường tổ 27 khu phố Tân Phước | Đường số 3 - Hết đường Sỏi đỏ | 551.000 |
315 | Đường tổ 37A khu phố Tân Lập | Đường số 5 - Hết đường nhựa | 612.000 |
316 | Đường tổ 4 ( hẻm 36) | đường số 25 - Khu dân cư | 864.000 |
317 | Đường tổ 5 Thạnh Lợi, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) | Đường số 2 - Đường số 2 | 630.000 |
318 | Đường tổ 5-2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) | DX6 - ĐT 793 | 918.000 |
319 | Đường tổ 6 (hẻm 1) | đường số 30 - Khu dân cư | 864.000 |
320 | Đường tổ 6 (hẻm 7) | đường số 30 - Khu dân cư | 864.000 |
321 | Đường tổ 6-7 | Đường số 11 - Khu dân cư | 680.000 |
322 | Đường tổ 7 | Hẻm 3 - Ranh xã Đồng Khởi | 672.000 |
323 | Đường tổ 7 (hẻm 5) | đường số 26 - Khu dân cư | 864.000 |
324 | Hẻm 20 đường số 4 Trần Phú | Hết tuyến BTXM - Hẻm 7 đường 14 | 2.850.000 |
325 | Hẻm 21 | Hẻm 13 - khu dân cư | 480.000 |
326 | Hẻm 82/12 | Hẻm 82 - khu dân cư | 900.000 |
327 | Hẻm 82/6 | Hẻm 82 - khu dân cư | 900.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
328 | Nhánh 3 tổ 5 Thạnh Lợi, phường Bình Minh | Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông | 450.000 |
329 | Đường nhánh tổ 17 nối dài khu phố Tân Phước | Kênh TN 2 - Giáp đường nhựa hẻm 31 | 551.000 |
330 | Huỳnh Công Thắng | Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa) | 1.625.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.326.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 736.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.005.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 549.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 573.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 344.000 | |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 |
Khu tái định cư đường Trần Phú | Đường Trần Phú | 11.000.000 |
Đường số 4 Trần Phú | 6.000.000 | ||
Đường nội bộ trong khu tái định cư | 3.800.000 | ||
2 |
Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú | Đường số 4 Trần Phú | 6.000.000 |
Đường nội bộ trong khu tái định cư | 3.800.000 | ||
3 | Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen | Đường số 3 | 13.000.000 |
Đường D1.1 | 8.000.000 | ||
4 | Khu xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở cho hộ nghèo, hộ người có công thành phố |
Đường nội bộ khu tái định cư |
3.000.000 |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 275.000 | ||
- PHƯỜNG NINH THẠNH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 781 | Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13 | 2.220.000 |
Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 - Cầu K13 | 3.600.000 | ||
Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 | 9.240.000 | ||
2 |
ĐT 784 | Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình | 3.696.000 |
Kênh TN3 - Đường ĐH 13 | 3.264.000 | ||
Cầu K13 - Kênh TN3 | 3.588.000 | ||
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13 | 3.936.000 | ||
3 |
ĐT 784C | Đường 784 - Đường số 7-7 | 2.280.000 |
Đường số 7-7 - ĐT 781 | 3.132.000 | ||
4 |
Bời Lời (Đường 790 cũ) | Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) | 7.500.000 |
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà | 5.250.000 | ||
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu | 3.750.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Đường C.M.T.8 | Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Kênh tiêu vũng rau muống | 13.750.000 |
2 | Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám | Trọn tuyến | 4.400.000 |
3 | Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám | Trọn tuyến | 4.400.000 |
4 | Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám | Trọn tuyến | 4.400.000 |
5 |
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) | Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) | 6.125.000 |
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình | 4.750.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
6 |
Đường Chà Là - Trường Hòa | Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1 |
3.084.000 |
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa) | 2.400.000 | ||
7 |
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) | Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều) |
15.000.000 |
8 | Điện Biên Phủ | Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời | 14.375.000 |
9 | Đường 2A Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường CMT8 | 6.000.000 |
10 |
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) | Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) | 6.125.000 |
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
4.750.000 | ||
11 | Đường số 10 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến | 3.000.000 |
12 | Đường số 12 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh | 3.000.000 |
13 |
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) | Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót | 6.125.000 |
Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến | 4.750.000 | ||
14 |
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) | Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót | 6.125.000 |
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến | 4.750.000 | ||
15 | Đường số 18 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) | 4.500.000 |
16 | Đường số 20 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) | 4.500.000 |
17 | Đường số 26 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đất dân | 2.875.000 |
18 |
Đường số 27 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m) |
1.438.000 |
19 | Đường số 28 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm | 2.875.000 |
20 | Đường số 29 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông | 4.313.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
21 | Đường số 30 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ | 4.313.000 |
22 | Đường số 31 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát | 4.313.000 |
23 | Đường số 32 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ | 1.438.000 |
24 | Đường số 33 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát | 2.875.000 |
25 | Đường số 34 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ | 2.875.000 |
26 | Đường số 35 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh | 2.156.000 |
27 | Đường số 36 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ | 4.313.000 |
28 | Đường số 37 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh | 4.313.000 |
29 | Đường số 38 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đất dân | 4.313.000 |
30 | Đường số 39 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đất dân | 2.875.000 |
31 | Đường số 40 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7 | 4.313.000 |
32 | Đường số 41 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời | 2.156.000 |
33 | Đường số 42 Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ | 2.875.000 |
34 | Lê Trọng Tấn | Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) | 4.500.000 |
35 |
Trường Chinh | Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) | 7.500.000 |
Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781 |
5.000.000 | ||
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.300.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 776.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 903.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 561.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 573.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 303.000 | |
C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 |
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh | Đường Điện Biên Phủ | 15.000.000 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ | 15.000.000 | ||
Đường Trần Văn Trà | 15.000.000 | ||
Đường D2 | 13.500.000 | ||
Đường D25 | 10.924.000 | ||
Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 | 10.710.000 | ||
Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 |
10.710.000 | ||
Đường D26 | 10.924.000 | ||
Đường D13 | 11.246.000 | ||
Đường D9 | 9.104.000 | ||
2 | Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị 49ha |
| 10.710.000 |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 242.000 | ||
- PHƯỜNG LONG HOA
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 | Quốc Lộ 22B | Đoạn còn lại | 3.108.000 |
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Trần Phú | Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng | 8.580.000 |
Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú | 6.006.000 | ||
Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B | 6.006.000 | ||
2 | An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ) | Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) | 8.580.000 |
3 | Bùi Thị Xuân (Cửa 8 TTTM Long Hoa) | Trọn tuyến | 34.800.000 |
4 |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú | Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh | 9.216.000 |
Đường 80 – Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh |
5.280.000 | ||
5 | Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương | Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
7.248.000 |
6 |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng | Trần Phú - Đường Sân Cu | 4.548.000 |
Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã T.Tây (cũ) |
3.552.000 | ||
7 |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) | Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu | 6.816.000 |
Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu | 4.776.000 | ||
Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến | 3.348.000 | ||
8 | Đường 11- Sân Cu | Sân Cu - An Dương Vương | 3.432.000 |
9 | Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu | Trọn tuyến | 4.548.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
10 | Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu | Trọn tuyến | 3.552.000 |
11 | Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng | Trọn tuyến | 2.412.000 |
12 |
Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) | An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) | 9.600.000 |
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | 14.880.000 | ||
13 |
Đỗ Thị Tặng | Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) |
16.200.000 |
14 | Đường 781 (Đường CMT8 nối dài) | Trọn tuyến | 10.716.000 |
15 | Đường Bàu Ếch | Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền | 3.060.000 |
16 |
Đường Cầu Trường Long – Chà Là | Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long | 4.776.000 |
Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) |
3.854.000 | ||
Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh |
3.213.000 | ||
17 |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) | Các đường lô Khu phố 1 | 9.240.000 |
Các đường lô Khu phố 2 | 8.640.000 | ||
Các đường lô Khu phố 3 | 7.560.000 | ||
Các đường lô Khu phố 4 | 7.080.000 | ||
18 | Đường Trường Đông | Đường Nguyễn Văn Linh - QL 22B | 1.716.000 |
19 | Đường vào chợ Trường Lưu | Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu | 8.856.000 |
20 | Đường xung quanh chợ trường Lưu | Trọn tuyến | 5.316.000 |
21 | Hai Bà Trưng (Cửa 3 TTTM Long Hoa) | Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng | 35.880.000 |
22 | Hẻm 71 - Đường CMT 8 | Trọn tuyến | 4.296.000 |
23 |
Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) | Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) | 38.400.000 |
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng) |
40.200.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
24 | Huỳnh Thanh Mừng | Vòng quanh TTTM | 41.184.000 |
25 |
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) | 23.520.000 |
Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm | 18.240.000 | ||
26 |
Ngô Quyền | Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải) |
5.460.000 |
Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm |
3.816.000 | ||
27 | Ngô Thời Nhiệm (Cửa 6 TTTM Long Hoa) | Trọn tuyến | 34.800.000 |
28 | Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) | Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng | 23.040.000 |
29 | Nguyễn Du (Cửa 2 TTTM Long Hoa) | Trọn tuyến | 35.880.000 |
30 |
Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) | Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
18.120.000 |
31 | Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ) | Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B | 2.568.000 |
32 |
Nguyễn Lương Bằng nối dài | Nguyễn Văn Linh (gốc đèn đỏ UBND xã Trường Đông - Ngã Năm |
1.284.000 |
Ngã Năm - đến ranh xã Trường Hòa | 1.027.000 | ||
33 |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) | Từ ranh P.Long Hoa- L.Thành Bắc (cũ) - Đường Sân Cu | 11.352.000 |
Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) | 8.856.000 | ||
Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) - Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) |
8.856.000 | ||
Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) - Cầu Giải Khổ | 6.432.000 | ||
Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng | 4.872.000 | ||
34 | Đường Nguyễn Văn Linh nối dài | Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1 | 2.436.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
|
| Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai, cầu Năm Trai |
2.436.000 |
35 |
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) | Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 giáp ranh phường Hòa Thành |
27.720.000 |
36 |
Phạm Thái Bường | Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân (cũ) |
12.840.000 |
37 |
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) | Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
27.360.000 |
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân – Phường Long Hoa (cũ) |
23.520.000 | ||
38 |
Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa) | Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh | 34.800.000 |
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) |
17.400.000 | ||
39 |
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) | Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng | 38.400.000 |
Xuân Hồng - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh | 27.216.000 | ||
40 |
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) | Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ) | 4.992.000 |
Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến | 3.720.000 | ||
41 | Trương Quyền (Cửa 4 TTTM Long Hoa) | Trọn tuyến | 35.880.000 |
42 |
Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu | Đường Nguyễn Văn Linh nối dài - Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) |
974.000 |
Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) - hết ranh giới xã Trường Đông và xã Cẩm Giang |
974.000 | ||
Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ | |||
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 2.599.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.478.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.963.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.117.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 953.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 761.000 | |
Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ | |||
VIII | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.300.000 | |
IX | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 675.000 | |
X | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 819.000 | |
X1 | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 435.000 | |
X11 | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 516.000 | |
X111 | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 344.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
| ||
1 | Phường Long Hoa (Phường Long Hoa, Phường Long Thành Bắc) |
| 609.000 |
2 | Phường Long Hoa (các xã còn lại) |
| 275.000 |
- PHƯỜNG HÒA THÀNH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
Quốc Lộ 22B | Ranh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành - Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa |
3.072.000 |
Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành - Phường Long HoaThành |
3.072.000 | ||
B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) | Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần Phú | 7.843.000 |
Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa) |
6.006.000 | ||
2 | Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình) | Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ | 3.700.000 |
3 | Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình) | Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình | 3.700.000 |
4 |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng | Ranh P.Long Hoa -P. Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh |
10.896.000 |
Đường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ) | 6.360.000 | ||
Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ nối dài | 3.840.000 | ||
Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ 22B | 3.000.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
5 |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú | Đường 76- Ng.Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài | 3.000.000 |
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú) |
2.800.000 | ||
6 |
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng | Ranh P.Long Hoa –Phường Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh |
10.896.000 |
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế Phường Hòa Thành |
6.996.000 | ||
Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ | 4.272.000 | ||
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B | 3.200.000 | ||
7 |
Ngô Quyền | Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) |
4.092.000 |
8 |
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) | Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài |
6.780.000 |
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B | 5.101.000 | ||
9 |
Nguyễn Văn Cừ | Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B | 5.160.000 |
Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch) | 3.314.000 | ||
10 |
Tôn Đức Thắng | Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Hòa Thành |
17.472.000 |
Trạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ | 10.680.000 | ||
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B | 8.736.000 | ||
11 | Đường đi cầu Gò Duối | QL 22B - Cầu Gò Duối | 3.000.000 |
12 | Đường đi vào Cảng Bến Kéo | QL 22B - Hết tuyến | 2.676.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
13 | Đường đi vào Cảng Dầu Khí | QL 22B - Hết tuyến | 1.908.000 |
14 | Đường vào Chùa Thiền Lâm | Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm | 1.848.000 |
15 | Hai đường BTXM vào chợ Long yên | Quốc lộ 22B - Đường số 02 Nguyễn Văn Cừ | 4.200.000 |
16 |
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) | Ngã 3 ranh P.Long Hoa –P. Hoà thành - Thượng Thâu Thanh |
17.328.000 |
Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ | 11.832.000 | ||
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B | 4.296.000 | ||
17 | Đường số 31 Phạm Hùng | Phạm Hùng - Hết tuyến | 3.786.000 |
18 | Đường số 41 Phạm Hùng | Phạm Hùng - Hết tuyến | 3.786.000 |
19 | Đường số 47 Phạm Hùng | Phạm Hùng - Hết tuyến | 3.786.000 |
20 | Đường số 49 Phạm Hùng | Phạm Hùng - Hết tuyến | 3.786.000 |
21 | Đường số 55 Phạm Hùng | Phạm Hùng - Hết tuyến | 3.786.000 |
22 | Đường số 63 Phạm Hùng | Phạm Hùng - Hết tuyến | 3.786.000 |
23 |
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) | Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành) |
17.160.000 |
24 |
Thượng Thâu Thanh | Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) |
7.452.000 |
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B | 5.232.000 | ||
25 | Đường 6 Thượng Thâu Thanh | Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến | 1.674.000 |
26 | Đường 17 Thượng Thâu Thanh | Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung | 1.674.000 |
27 | Đường 20 Thượng Thâu Thanh | Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến | 1.700.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 2.175.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.226.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.556.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 747.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 815.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 505.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 404.000 | ||
- PHƯỜNG THANH ĐIỀN
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
Quốc Lộ 22B | Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị) |
5.388.000 |
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường | 5.208.000 | ||
Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung |
4.380.000 | ||
Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh | 3.240.000 | ||
Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) |
3.360.000 | ||
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn |
2.760.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 786 | Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền | 4.440.000 |
Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn | 2.640.000 | ||
Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai | 2.400.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 | Âu Cơ (Quan Âm Các) | Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | 7.200.000 |
2 | Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) | Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng | 10.560.000 |
3 | Đường số 13 Châu Văn Liêm (Đường Liên Xã cũ) | Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân | 6.156.000 |
4 | Đ.30/4 (Nối dài) | Từ ranh Tân Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị | 12.600.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
5 | Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyến) | Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một) | 15.000.000 |
6 | Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ) | Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B | 6.504.000 |
7 | Hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân (đường trước trụ sở UBND phường Thanh Điền) | Đường số 6 Lạc Long Quân - Hẻm 8 Phạm Văn Đồng |
1.951.000 |
8 | Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm | 18.240.000 |
9 |
Phạm Thái Bường | Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân (cũ) - Châu Văn Liêm |
9.060.000 |
10 |
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) | Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành) |
17.160.000 |
Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ) | 18.840.000 | ||
11 | Đường Hương Lộ 9 | ĐT 786 - Hương Lộ 10 | 1.056.000 |
12 | Đường Hương Lộ 10 (ranh xã Châu Thành và Phường Thanh Điền) | Giao lộ Quốc Lộ 22B - Hương Lộ 9 | 1.056.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.277.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 759.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 964.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 546.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 573.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 308.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 246.000 | ||
- PHƯỜNG TRẢNG BÀNG
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
Quốc Lộ 22 | Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp | 6.600.000 |
Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe | 10.440.000 | ||
Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc | 7.200.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
Bời Lời (ĐT 782 cũ) | Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) |
5.280.000 |
Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng – Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22 |
5.160.000 | ||
2 |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A) | Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh Phường Trảng Bàng - xã An Ninh |
7.968.000 |
3 |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) | Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc |
5.160.000 |
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Bạch Đằng | Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời | 2.040.000 |
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát | 2.040.000 | ||
2 | Đặng Văn Trước | Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc | 3.960.000 |
3 | Đường 22 - 12 | Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) | 5.400.000 |
4 |
Đường 30/4 | Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) |
3.360.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
5 |
Đường A Chợ Trảng Bàng | Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng |
6.480.000 |
6 | Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải) | TL 787 - Đến Rạch | 3.312.000 |
7 |
Đường An Hội 2 | Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh) |
1.980.000 |
8 | Đường An Hội 3 | Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy | 1.440.000 |
9 | Đường An Hội 4 | Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5 | 1.440.000 |
10 | Đường An Hội 5 | Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy | 1.440.000 |
11 | Đường An Lợi 1 | Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1 | 1.440.000 |
12 | Đường An Lợi 2 | Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa | 1.440.000 |
13 |
Đường An Lợi 3 | Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào) |
1.440.000 |
14 |
Đường An Lợi 4 | Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ) |
1.980.000 |
15 | Đường An Phú 1 | ĐT 787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch | 1.980.000 |
16 | Đường An Phú 2 | ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch | 1.980.000 |
17 | Đường An Phú 3 | ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch | 1.980.000 |
18 | Đường An Phú 4 | ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch | 1.980.000 |
19 | Đường An Phú 5 | ĐT787 (nhà Út Măng) - Đường An Quới 1(2dân) | 1.980.000 |
20 | Đường An Quới 1 | ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch | 1.980.000 |
21 | Đường An Quới 2 | ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3 | 1.980.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
22 | Đường An Quới 3 | ĐT 787 (nhà ông Hồ) - Đường giếng mạch | 1.980.000 |
23 | Đường An Quới 4 | ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch | 1.980.000 |
24 | Đường An Quới 5 | ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 4 | 1.980.000 |
25 | Đường B chợ Trảng Bàng | Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng | 6.480.000 |
26 |
Đường Bình Thủy | ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4) | 3.660.000 |
An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3 | 3.312.000 | ||
Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình | 2.388.000 | ||
27 |
Đường Chùa Đá | Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng |
1.440.000 |
28 |
Đường Đình Gia Lộc | Q.lộ 22 (Bến xe –Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện cua Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng |
1.560.000 |
Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước |
1.560.000 | ||
29 | Đường E (Hậu chợ Tr.Bàng) | Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B | 6.000.000 |
30 |
Đường Gia Huỳnh | ĐT 787B - ĐT 782 | 1.560.000 |
Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường Ranh Gia Lộc – Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm) |
1.440.000 | ||
Bời Lời - Đường Gia Lộc – Trảng Bàng (Kênh N20-18) | 2.280.000 | ||
Đường Gia Lâm – Gia Huỳnh (Trường mần non) - Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) |
1.440.000 | ||
31 | Đường Gia Huỳnh 1 | Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong | 2.880.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
32 | Đường Gia Huỳnh 2 | Đường 787A - Bời Lời | 1.320.000 |
33 |
Đường Gia Huỳnh 3 | Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc – P.Trảng Bàng |
2.400.000 |
34 |
Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng | Đường Gia Huỳnh – Gia Lộc (Kênh N20-18) - Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp) |
2.280.000 |
35 |
Đường giếng mạch | TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4 | 2.496.000 |
Đường An Quới 4 - Cầu An Phú | 2.040.000 | ||
36 |
Đường Hồ Bơi | Q.lộ 22 (Bến xe -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước |
1.560.000 |
37 | Đường Hòa Bình 1 | ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22 | 1.980.000 |
38 | Đường Hòa Bình 2 | ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22 | 1.980.000 |
39 |
Đường Hòa Bình 3 | ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức) |
1.980.000 |
40 |
Đường Hòa Bình 4 | ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng) |
1.980.000 |
41 |
Đường Hòa Bình 6 | Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3 (Nhà út Nê) |
1.440.000 |
42 | Đường Hòa Hưng 1 | ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3 | 1.980.000 |
43 | Đường Hòa Hưng 2 | QL 22 - Đường Hòa Bình 3 | 1.440.000 |
44 |
Đường Hòa Hưng 3 | ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng) |
1.980.000 |
45 | Đường Hòa Hưng 4 | QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu) | 1.440.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
46 | Đường Lộc Du | Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc | 2.640.000 |
47 | Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ) | Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân | 3.240.000 |
48 | Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề) | Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân | 3.000.000 |
49 | Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới | Ranh An Hòa - Rạch Trảng Bàng | 1.440.000 |
50 | Đường Nối 787B (Khu 27/7) | Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng | 4.080.000 |
51 | Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m) | Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng | 4.800.000 |
52 |
Đường Trung Tâm Y Tế Huyện | Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu |
3.240.000 |
53 | Đường Xe Sâu | Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát | 4.560.000 |
54 | Duy Tân | Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước | 4.200.000 |
55 | Gia Long | Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy | 4.320.000 |
56 |
Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời | 2.040.000 |
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát | 2.040.000 | ||
57 | Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ) | Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa (cũ) | 5.400.000 |
58 | Lãnh Binh Tòng | Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị | 3.960.000 |
59 | Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ) | Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) | 4.440.000 |
60 |
Nguyễn Du (Đường Xn Cũ) | Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) |
3.600.000 |
61 |
Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ) | Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ) |
5.280.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
62 | Nguyễn Văn Chấu | Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng | 5.520.000 |
63 | Nguyễn Văn Kiên | Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) | 3.960.000 |
64 | Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ) | Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu | 5.760.000 |
65 | Quang Trung | Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy | 4.320.000 |
66 | Trần Thị Nga | Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời | 2.040.000 |
67 | Trưng Nhị | Lãnh Binh Tòng - Trọn đường(đườngcùng) | 3.840.000 |
68 | Trưng Trắc | Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh | 4.920.000 |
69 | Võ Tánh | Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng | 2.400.000 |
70 | Đường Lộc Thành | Đường Duy Tân - Đường Hồ Bơi | 1.560.000 |
71 | Đường Gia Lâm – Gia Huỳnh | Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn) | 1.440.000 |
72 | Đường Cầu mương – miểu bà | Tiệm tạp hóa bà Hường - Rạch Trảng Bàng | 1.440.000 |
73 |
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng – Gia Lộc) | Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc |
3.240.000 |
74 | Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789 | Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A | 2.388.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.980.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.172.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.399.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 772.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 815.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 435.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 348.000 | ||
- PHƯỜNG AN TỊNH
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
Quốc Lộ 22 | Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình | 7.188.000 |
VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ) |
4.800.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) | Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội | 3.312.000 |
Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai | 3.660.000 | ||
Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (cũ) (Cầu kênh Đông) |
3.312.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Đường Cầu Chùa | Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) |
1.440.000 |
Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm) |
1.440.000 | ||
2 | Đường An Bình (đường nhà thầy Đồng) | QL22 - Đường HL2 | 2.880.000 |
3 | Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang) | QL22 - An Thới | 2.880.000 |
4 |
Đường An Bình - An Thới | QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12 | 2.880.000 |
Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới | 2.040.000 | ||
5 | Đường An Bình – Bàu Mây | Trạm y tế - Kênh N12 | 2.880.000 |
Kênh N12 - Nhà ông Son | 2.040.000 | ||
6 | Đường An Khương | Vp khu phố Khương - Trại cưa ông Lùn | 1.440.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
7 |
Đường An Khương- An Thành | Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành |
1.440.000 |
Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa | 1.440.000 | ||
8 |
Đường An Phú | HL10- Cổng chào khu phố An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3 |
1.440.000 |
9 | Đường An Thới | HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia Lộc | 1.440.000 |
10 | Đường An Thới (đường trường học) | HL2 - Nhà ông Đực | 1.440.000 |
11 | Đường An Thới (Đường nhà chú 3 Cờ) | HL2 - Suối | 1.440.000 |
12 |
Đường Cây Dương - Trung Hưng | Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch) |
1.440.000 |
13 | Đường Địa đạo An Thới | HL 2 - Địa đạo An Thới | 1.440.000 |
14 |
Đường Lộc Hòa – Trảng Cỏ | Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh) |
1.440.000 |
Cống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận) (cũ) |
1.008.000 | ||
15 |
Đường Lộc Phước – Sông Lô | Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22 | 3.312.000 |
Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) (cũ) | 2.388.000 | ||
16 |
Đường Lộc Tân –Lộc Châu | 787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) |
1.440.000 |
Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (cũ) (Kênh 20) |
1.008.000 | ||
17 |
Đường Lộc Vĩnh – Lộc Chánh | Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu) |
1.440.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
18 |
Đường Quanh KCN Trảng Bàng | Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung |
3.708.000 |
Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A | 3.768.000 | ||
19 |
Đường Suối Sâu- An Đước | QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui | 2.880.000 |
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức | 2.016.000 | ||
Nhà ông Thức - Nhà ông Lập | 1.440.000 | ||
20 |
Đường Suối Sâu- Bàu Mây – Tịnh Phong | QL22-Vp khu phố Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây |
2.880.000 |
Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2 | 2.280.000 | ||
21 |
Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ | Cổng chào khu phố Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh |
2.940.000 |
Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh | 2.220.000 | ||
22 |
Hương lộ 10 | Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng – An Tịnh) (cũ) - Cầu Mương (giáp ranh Tp.HCM) |
3.708.000 |
23 |
Hương Lộ 2 | Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô | 6.180.000 |
Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả | 3.720.000 | ||
Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh – Lộc Hưng (Củ) | 3.312.000 | ||
Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo |
2.388.000 | ||
Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi | 2.388.000 | ||
Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh | 2.388.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
23 |
Hương Lộ 2 | Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng) |
3.312.000 |
Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) |
3.312.000 | ||
Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu) |
2.388.000 | ||
24 |
Đường An Đước (Bàu Tràm) | Đường Suối Sâu – Bàu Mây – Tịnh Phong - Đường Suối Sâu – An Đước (nhà ông Lập) |
1.440.000 |
25 |
Đường An Đước (Rừng Rong) | Đường Suối Sâu – Bàu Mây – Tịnh Phong - Đường Suối Sâu – An Đước (nhà ông Thức) |
1.440.000 |
26 | Đường D14 (Lộc Thọ) | Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) | 1.440.000 |
27 | Đường Lộc Thọ 1 | Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Đường Hương Lộ 2 | 1.440.000 |
28 | Đường Lộc Tiến -Lộc Châu | Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Nhà ông Út Đèo | 1.440.000 |
29 | Đường Lộc Thành 1 | Ngã 4 Bố Heo - Kênh Đông | 1.440.000 |
30 | Đường Lộc Thành 2 | Đường Lộc Thành 1 - Đường Hương Lộ 2 | 1.440.000 |
31 | Đường Lộc Chánh 2 | Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa | 1.440.000 |
32 | Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789 | Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế |
2.388.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.980.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.172.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.399.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 772.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 815.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 435.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 348.000 | ||
- PHƯỜNG GÒ DẦU
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 | Quốc lộ 22 | Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ) | 3.660.000 |
2 |
Quốc Lộ 22B | Bồn Binh - Trần Thị Sanh | 14.520.000 |
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn | 9.840.000 | ||
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ) | 7.920.000 | ||
3 |
Đường Xuyên Á | Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40 | 16.560.000 |
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt | 13.080.000 | ||
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn | 7.680.000 | ||
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc | 4.332.000 | ||
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng | 3.516.000 | ||
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước | 3.300.000 | ||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 782 | Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường | 4.914.000 |
Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông | 3.660.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Đường Hương lộ 1 | Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ) |
2.220.000 |
Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh | 2.772.000 | ||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
2 |
Hùng Vương | Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh | 11.880.000 |
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ) | 9.000.000 | ||
3 | Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.376.000 |
4 | Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương | 2.851.000 |
5 | Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh | 3.326.000 |
6 | Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.851.000 |
7 | Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương - Cuối hẻm | 2.160.000 |
8 | Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 2.160.000 |
9 | Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương - Cuối hẻm | 2.160.000 |
10 | Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương - Cuối hẻm | 2.160.000 |
11 |
Trường Chinh | Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương | 4.800.000 |
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn | 4.920.000 | ||
12 |
Dương Văn Nốt | Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh | 3.960.000 |
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn | 2.772.000 | ||
13 | Lê Văn Thới | Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối | 8.880.000 |
14 |
Ngô Gia Tự | Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt | 6.720.000 |
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á | 9.480.000 | ||
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới | 6.636.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
15 |
Dương Văn Thưa | Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự | 8.880.000 |
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả | 8.400.000 | ||
16 |
Trần Thị Sanh | Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự | 9.360.000 |
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông) | 6.552.000 | ||
17 |
Lê Hồng Phong | Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn | 7.800.000 |
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20 | 5.460.000 | ||
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ) | 3.822.000 | ||
18 | Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh | 936.000 |
19 | Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | 1.092.000 |
20 | Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn | 1.310.000 |
21 | Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21- C) | Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm |
655.000 |
22 | Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới) |
655.000 |
23 | Quang Trung | Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự | 16.920.000 |
24 | Hồ Văn Suối | Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới | 7.920.000 |
25 | Đường Chi Lăng | Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả | 9.240.000 |
26 | Lam Sơn | Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả | 9.240.000 |
27 | Lê Văn Thả | Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn | 3.360.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
28 | Trần Văn Thạt | Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự | 8.040.000 |
29 |
Lê Trọng Tấn | Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định cư thị trấn Gò Dầu |
6.480.000 |
Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong | 3.600.000 | ||
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh | 3.600.000 | ||
Trường Chinh - Kênh N18-20 | 2.640.000 | ||
30 |
Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn | Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM |
1.080.000 |
31 |
Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn | Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh - Đường kênh N 18-20 |
720.000 |
32 | Trần Quốc Đại | Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ | 8.040.000 |
33 | Nguyễn Hữu Thọ | Trần Thị Sanh - Công an huyện | 8.040.000 |
34 | Phạm Hùng | Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh | 2.760.000 |
35 | Huỳnh Thúc Kháng | Đường Xuyên Á - Trường Chinh | 6.000.000 |
36 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Hùng Vương - Dương Văn Nốt | 2.328.000 |
37 | Huỳnh Công Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long | 4.560.000 |
38 | Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng | Đường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 - QL 22B | 912.000 |
39 |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng | Đường Xuyên Á - Kênh N18- 19-4 | 2.412.000 |
Kênh N18-19-4 - Kênh N18- 19-8 | 1.692.000 | ||
Kênh N18-19-8 - đường 782 | 2.160.000 | ||
40 | Đường Pháo Binh | Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng | 2.076.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
41 | Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á) | Đường Xuyên Á - Ngã ba chợ Tạm | 4.692.000 |
Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh | 3.288.000 | ||
42 | Bình Nguyên 1 | QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc) | 1.440.000 |
43 | Bình Nguyên 2 | Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm | 1.440.000 |
44 |
Đường Bình Thủy | Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng) |
2.040.000 |
45 |
Đường Hồ Chí Minh | Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng | 2.388.000 |
Đường 782 - Quốc Lộ 22A | 2.388.000 | ||
46 |
Phước Hậu | Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên | 1.440.000 |
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình | 2.040.000 | ||
47 | Phước Hậu 1 | Cổng Đình - ĐT 782 | 1.440.000 |
48 | Phước Hậu 2 | ĐT 782 - Đường Bến Kéo | 1.440.000 |
49 |
Đường cặp kênh N18-20 | Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn | 1.320.000 |
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong | 1.320.000 | ||
Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong |
1.320.000 | ||
50 | Đường Cây me | Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782 | 2.364.000 |
51 |
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc | Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc | 4.692.000 |
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ | 3.288.000 | ||
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh | 3.288.000 | ||
52 | Đường Bàu Sen | Đường Hương lộ 1 - Kênh N- 18-19-4 | 1.332.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
|
| Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng) | 1.110.000 |
Ngã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường Cầu Sao- Xóm Đồng |
1.110.000 | ||
53 |
Đường Trâm Vàng 1 | Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22 | 1.206.000 |
Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22 | 1.206.000 | ||
Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22 |
1.206.000 | ||
54 | Đường Rỗng tượng tròn | Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22 | 1.440.000 |
55 | Đường Bình Nguyên 2-1 | Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa) | 1.440.000 |
56 |
Khu phố Chánh 6 | Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình | 2.040.000 |
Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy | 1.224.000 | ||
57 | Đường Xe Làng | Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu | 2.040.000 |
58 | Đường Bình Nguyên - Gia Miễu | Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1 | 864.000 |
59 | Hẻm số 3 - QL 22B | Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự | 3.484.000 |
60 |
Hẻm số 4 - QL 22B | Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) - Quốc Lộ 22B (Bưu Điện - Rạp chiếu bóng củ) |
2.904.000 |
61 | Hẻm số 5 - QL 22B | Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự | 3.484.000 |
62 | Hẻm số 7 - QL 22B | Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương) | 1.968.000 |
63 | Hẻm số 9 - QL 22B | Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm | 1.968.000 |
64 | Hẻm số 14 - QL 22B | Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm | 1.900.000 |
65 | Hẻm số 15 - QL 22B | Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B | 1.584.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
66 | Hẻm số 17 - QL 22B | Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư) | 1.584.000 |
67 | Hẻm số 19 - QL 22B | Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm | 1.584.000 |
68 | Hẻm số 20 - QL 22B | Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm | 1.900.000 |
69 | Hẻm số 21 - QL 22B | Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm | 1.584.000 |
70 | Hẻm số 22 - QL 22B | Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU) | 2.376.000 |
71 | Hẻm số 23 - QL 22B | Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm | 1.584.000 |
72 |
Hẻm số 24 - QL 22B | Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm) |
1.584.000 |
73 | Hẻm số 26 - QL 22B | Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM | 2.217.000 |
74 | Hẻm số 28 - QL 22B | Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối | 2.217.000 |
75 |
Hẻm số 30 - QL 22B | Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 - QL 22B |
1.584.000 |
76 | Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn | Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm) |
1.900.000 |
Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ | |||
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.762.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 998.000 | |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.315.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 693.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 747.000 | |
VIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 435.000 | |
Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ | |||
IX | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.173.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
X | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 588.000 | |
XI | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 819.000 | |
XII | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 435.000 | |
XIII | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 516.000 | |
XIV | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 303.000 | |
D | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
1 |
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu | Các đường số 4,1,2,3,7 | 8.500.000 |
Đường nội bộ trong khu tái định cư | 6.800.000 | ||
2 | Khu tái định cư dự án khu đô thị Rạch Sơn | Đường nội bộ trong khu tái định cư | 6.800.000 |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
| ||
1 | Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) |
| 348.000 |
2 | Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) |
| 242.000 |
- PHƯỜNG GIA LỘC
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
1 |
Quốc Lộ 22 | Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 | 3.660.000 |
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu | 3.660.000 | ||
2 |
Đường tránh Quốc lộ 22 | Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng – Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22 |
3.660.000 |
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
1 |
ĐT 782 | Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông | 3.660.000 |
Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường) | 3.660.000 | ||
Cầu Cây Trường - Đường số 23 | 4.914.000 | ||
Đường số 23 - Suối Cầu Đúc | 7.020.000 | ||
2 |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) | Ranh P.Trảng Bàng – Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh |
3.660.000 |
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - An Tịnh (Kênh Gia Lâm) |
3.312.000 | ||
C | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I | Các đường có tên |
|
|
1 |
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng – Gia Lộc) | Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc |
3.240.000 |
2 |
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc) | Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) – đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân) |
3.240.000 |
3 | Đường Bàu Chèo | Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai | 1.440.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
4 |
Đường Bàu Đưng | Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long) |
1.440.000 |
5 | Đường Cầu Ô | Đường 782 - Cầu Ô | 4.800.000 |
6 | Đường Cây Me | Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện | 2.412.000 |
7 | Đường Gia Lâm – Gia Huỳnh | Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn) | 1.440.000 |
8 | Đường Gia Lâm – Gia Tân | Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me) | 1.440.000 |
9 | Đường Gia Lâm 5 | Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ | 1.440.000 |
10 | Gia Lâm 8 | Nhà ông Quen - Đường Xe hố | 1.440.000 |
11 | Đường Gia Lâm 29 | Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng | 1.440.000 |
12 | Đường Gia Tân 2 | Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù) | 1.440.000 |
13 | Đường Nhựa Gia Tân | Đường 782 - Hương lộ 2 | 1.440.000 |
14 |
Đường Hồ Chí Minh | Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh P.Trảng Bàng | 2.388.000 |
Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc - Phước Đông cũ) |
2.388.000 | ||
15 |
Đường Hương lộ 1 | Đường Pháo Binh - Kênh N18- 18 | 2.220.000 |
Kênh N18-18 - đường 782 | 2.364.000 | ||
16 |
Hương Lộ 2 | Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ) |
2.160.000 |
Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh |
3.312.000 | ||
Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao | 2.388.000 | ||
Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên | 2.040.000 | ||
17 |
Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê | Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá) |
1.440.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
18 |
Đường Liên Khu Gia Tân – Tân Lộc | Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh) |
1.440.000 |
19 |
Đường liên khu Lộc Khê – Gia Tân | Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông) |
1.440.000 |
20 | Đường liên khu Lộc Trát – Gia Tân | ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân | 1.440.000 |
21 | Đường liên khu Lộc Trát – Lộc Khê – Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm) | ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ) |
1.440.000 |
22 | Đường Lộc Trát | Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á | 1.440.000 |
23 | Đường Lộc Trát 1 | Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3 Hạt) | 1.440.000 |
24 |
Đường Lộc Trát 2 | Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà bà Út Đừng) |
1.440.000 |
25 | Đường Lộc Trát 3 | Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt) | 1.440.000 |
26 | Đường Lộc Trát – Tân Lộc | Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22 | 1.440.000 |
27 | Đường Tân Lộc - Lộc Trát | QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán Ao Đôi) | 1.440.000 |
28 |
Đường Nông trường | Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ) |
6.240.000 |
29 | Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The) | Cầu Thôn The - Đường 782 | 2.640.000 |
30 | Đường sau siêu thị (đường 782 cũ) | Đường 782 - Đường số 4/782 | 4.800.000 |
31 | Đường số 5/782 | Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường | 3.120.000 |
32 | Lộc Khê 18 | Nhà ông Diện - Suối sộp Phước Đông | 1.440.000 |
II | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.762.000 | |
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 998.000 | |
IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.315.000 | |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m²) |
V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 693.000 | |
VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 747.000 | |
VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 435.000 | |
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH |
| ||
1 | Áp dụng giá đất tại phần III |
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 348.000 | ||