Bảng giá đất nông nghiệp Trảng Bàng này dùng để tính thuế khi mua bán chuyển nhượng bất động sản, tính tiền lệ phí, bồi thường khi có quyết định thu hồi đất…
Thị xã Trảng Bàng 06 xã loại I, 02 xã loại II và 02 xã loại III.
Xã loại I: Phường Trảng Bàng, An Hòa, An Tịnh, Gia Lộc, Gia Bình và Lộc Hưng;
Xã loại II: Hưng Thuận và Đôn Thuận;
Xã loại III: Phước Chỉ và Phước Bình.
Đơn vị tính 1.000đồng/m2
STT | Nội dung | Xã loại I | Xã loại II | Xã loại III |
1 | Đất trồng lúa | |||
Vị trí 1 | 118 | 95 | 60 | |
Vị trí 2 | 98 | 68 | 55 | |
Vị trí 3 | 85 | 55 | 42 | |
2 | Đất trồng cây hàng năm khác | |||
Vị trí 1 | 133 | 94 | 78 | |
Vị trí 2 | 112 | 76 | 71 | |
Vị trí 3 | 95 | 61 | 59 | |
3 | Đất trồng cây lâu năm | |||
Vị trí 1 | 170 | 119 | 98 | |
Vị trí 2 | 130 | 98 | 83 | |
Vị trí 3 | 112 | 72 | 66 | |
4 | Đất nuôi trồng thủy sản | |||
Vị trí 1 | 94 | 65 | 47 | |
Vị trí 2 | 79 | 54 | 37 | |
Vị trí 3 | 66 | 42 | 30 |